Điểm chuẩn vào trường HNUE - Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025
Điểm chuẩn HNUE - Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2025 xét theo điểm thi THPT, đánh giá năng lực ĐHSPHN đã được công bố đến tất cả thí sinh vào 11h ngày 23/8.
Trường ĐHSP Hà Nội xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT. Sau khi xác định thí sinh trúng tuyển thẳng, Nhà trường xét tuyển số lượng chỉ tiêu tuyển sinh còn lại đối với mỗi ngành đào tạo theo ba phương thức PT1, PT2, PT3 (không chia chỉ tiêu riêng cho từng phương thức, tổ hợp xét tuyển).
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lí giáo dục | C03; D01; X01 | 24.68 | |||
| Giáo dục Mầm non | M00 | 22.13 | |||
| Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | M01; M02 | 21.5 | |||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.1 | |||
| Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.99 | |||
| Giáo dục đặc biệt | C00; D01 | 27.55 | |||
| Giáo dục công dân | X70; X74; X78 | 27.67 | |||
| Giáo dục chính trị | X70; X74; X78 | 28.22 | |||
| Giáo dục thể chất | T01; T02 | 25.89 | |||
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; D01 | 27.27 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01 | 28.27 | |||
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 28.36 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; X06 | 24.85 | |||
| Sư phạm Vật lí | A00; A01 | 28.31 | |||
| Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A00; A01 | 27.78 | |||
| Sư phạm Hoá học | A00; B00 | 28.37 | |||
| Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | D07 | 26.13 | |||
| Sư phạm Sinh học | B00; D08 | 26.27 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | 28.48 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00; D14 | 29.06 | |||
| Sư phạm Địa lí | C00; C04 | 28.79 | |||
| Sư phạm Âm nhạc | N01; N02 | 23.75 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật | H01; H02 | 23.48 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26.29 | |||
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03 | 27.15 | |||
| Sư phạm Công nghệ | A00; A01; X07; X08 | 21.75 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 27.06 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 28.58 | |||
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | C00; D14 | 26.36 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.52 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26.76 | |||
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C00; D14; X70 | 24.68 | |||
| Lịch sử (mới) | C00; C03; D14 | 27.75 | |||
| Văn học | C00; D01 | 27.64 | |||
| Chính trị học | X70; X74; X78 | 25.1 | |||
| Xã hội học (mới) | C00; D14; X70 | 25.8 | |||
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01; D14; D15 | 23.23 | |||
| Tâm lý học giáo dục | D01; D14; D15 | 23.75 | |||
| Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | D01; D14 | 20 | |||
| Sinh học | B00; B08 | 19 | |||
| Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08 | 19.25 | |||
| Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | A00; A01; X06 | 22.35 | |||
| Hóa học | A00; B00; D07 | 23 | |||
| Toán học | A00; A01 | 25.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 20.6 | |||
| Công tác xã hội | C00; D14; X70 | 26.04 | |||
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00; D01 | 25.28 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14 | 20.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây