Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường UTEHY - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026

Năm 2026, Nhà trường dự kiến tuyển 3.950 chỉ tiêu, trong đó có 29 ngành theo 4 phương thức tuyển sinh gồm: Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT; Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT); Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA);

Điểm chuẩn UTEHY - Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn UTEHY các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0416
Sư phạm Tiếng Anh
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X2826.5
Sư phạm công nghệ
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.75
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X2816
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D4018
Kinh tế
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0419.5
Quản trị kinh doanh
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Kinh doanh thời trang và dệt may
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0416
Kế toán
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Quản trị nhân lực
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Khoa học máy tính
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Kỹ thuật phần mềm
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Trí tuệ nhân tạo
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Công nghệ thông tin
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Công nghệ chế tạo máy
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0416
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0419.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Điện lạnh và điều hòa không khí
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0419.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0416
Công nghệ vật liệu
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421
Kỹ thuật cơ khí
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.5
Kỹ thuật Robot
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Công nghệ hóa thực phẩm
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0416
Công nghệ may
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0416

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.25
Sư phạm Tiếng Anh
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X2828.5
Sư phạm công nghệ
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0426.33
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X2821.25
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D4023.17
Kinh tế
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0424.17
Quản trị kinh doanh
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.5
Kinh doanh thời trang và dệt may
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.25
Kế toán
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.5
Quản trị nhân lực
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.5
Khoa học máy tính
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.5
Kỹ thuật phần mềm
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.5
Trí tuệ nhân tạo
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.5
Công nghệ thông tin
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.5
Công nghệ chế tạo máy
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0424.17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0423.17
Điện lạnh và điều hòa không khí
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0423.17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0424.33
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0423.17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0425.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.25
Công nghệ vật liệu
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0425.17
Kỹ thuật cơ khí
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0425.5
Kỹ thuật Robot
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0423.17
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0423.17
Công nghệ hóa thực phẩm
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.25
Công nghệ may
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
Q0010.955
Sư phạm Tiếng Anh
Q0022.85115
Sư phạm công nghệ
Q0017.7289
Ngôn ngữ Anh
Q0010.955
Ngôn ngữ Trung Quốc
Q0012.7364
Kinh tế
Q0014.1371
Quản trị kinh doanh
Q0011.859
Kinh doanh thời trang và dệt may
Q0010.955
Kế toán
Q0011.859
Quản trị nhân lực
Q0011.859
Khoa học máy tính
Q0011.859
Kỹ thuật phần mềm
Q0011.859
Trí tuệ nhân tạo
Q0011.859
Công nghệ thông tin
Q0011.859
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Q0011.859
Công nghệ chế tạo máy
Q0010.954.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Q0014.1371
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q0012.7364
Điện lạnh và điều hòa không khí
Q0012.7364
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Q0014.3772
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Q0012.7364
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Q0016.382
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Q0010.955
Công nghệ vật liệu
Q0015.7379
Kỹ thuật cơ khí
Q0016.382
Kỹ thuật Robot
Q0012.7364
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Q0012.7364
Công nghệ hóa thực phẩm
Q0010.955
Công nghệ may
Q0010.955

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
K0010.937
Sư phạm công nghệ
16.7756
Kinh tế
K0013.8446.13
Quản trị kinh doanh
K0011.840
Kinh doanh thời trang và dệt may
K0010.937
Kế toán
K0011.840
Quản trị nhân lực
K0011.840
Khoa học máy tính
K0011.840
Kỹ thuật phần mềm
K0011.840
Trí tuệ nhân tạo
K0011.840
Công nghệ thông tin
K0011.840
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
K0011.840
Công nghệ chế tạo máy
K0010.937
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
K0013.8446.13
Công nghệ kỹ thuật ô tô
K0012.6242.07
Điện lạnh và điều hòa không khí
K0012.6242.07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
K0014.0547
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
K0012.6242.07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
K0015.6352.1
Công nghệ kỹ thuật hóa học
K0010.937
Công nghệ vật liệu
K0015.1751
Kỹ thuật cơ khí
Q0015.6352.1
Kỹ thuật Robot
K0012.6242.07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
K0012.6242.07
Công nghệ hóa thực phẩm
K0010.937
Công nghệ may
K0010.937

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0415.75
Sư phạm Tiếng Anh
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X2826.5
Sư phạm công nghệ
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0422.75
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X2815.75
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X2818
Kinh tế
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0419.5
Quản trị kinh doanh
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Kinh doanh thời trang và dệt may
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0415.75
Kế toán
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Quản trị nhân lực
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Khoa học máy tính
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Kỹ thuật phần mềm
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Trí tuệ nhân tạo
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Công nghệ thông tin
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
Công nghệ chế tạo máy
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0415.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0419.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Điện lạnh và điều hòa không khí
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0419.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0415.75
Công nghệ vật liệu
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421
Kỹ thuật cơ khí
21.5
Kỹ thuật Robot
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0418
Công nghệ hóa thực phẩm
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0415.75
Công nghệ may
D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0415.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây