Điểm chuẩn trường UTEHY - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026
Năm 2026, Nhà trường dự kiến tuyển 3.950 chỉ tiêu, trong đó có 29 ngành theo 4 phương thức tuyển sinh gồm: Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT; Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT); Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA);
Điểm chuẩn UTEHY - Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn UTEHY các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 26.5 | |||
Sư phạm công nghệ | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.75 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 16 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40 | 18 | |||
Kinh tế | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 19.5 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | |||
Kế toán | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Khoa học máy tính | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Công nghệ thông tin | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Công nghệ chế tạo máy | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 19.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Điện lạnh và điều hòa không khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 19.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | |||
Công nghệ vật liệu | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21 | |||
Kỹ thuật cơ khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.5 | |||
Kỹ thuật Robot | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Công nghệ hóa thực phẩm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | |||
Công nghệ may | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.25 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 28.5 | |||
Sư phạm công nghệ | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 26.33 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 21.25 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40 | 23.17 | |||
Kinh tế | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 24.17 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.5 | |||
Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.25 | |||
Kế toán | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.5 | |||
Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.5 | |||
Khoa học máy tính | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.5 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.5 | |||
Công nghệ thông tin | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.5 | |||
Công nghệ chế tạo máy | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 24.17 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 23.17 | |||
Điện lạnh và điều hòa không khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 23.17 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 24.33 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 23.17 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 25.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.25 | |||
Công nghệ vật liệu | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 25.17 | |||
Kỹ thuật cơ khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 25.5 | |||
Kỹ thuật Robot | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 23.17 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 23.17 | |||
Công nghệ hóa thực phẩm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.25 | |||
Công nghệ may | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Công nghệ giáo dục | Q00 | 10.9 | 55 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | Q00 | 22.85 | 115 | |||
Sư phạm công nghệ | Q00 | 17.72 | 89 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 10.9 | 55 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 12.73 | 64 | |||
Kinh tế | Q00 | 14.13 | 71 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 11.8 | 59 | |||
Kinh doanh thời trang và dệt may | Q00 | 10.9 | 55 | |||
Kế toán | Q00 | 11.8 | 59 | |||
Quản trị nhân lực | Q00 | 11.8 | 59 | |||
Khoa học máy tính | Q00 | 11.8 | 59 | |||
Kỹ thuật phần mềm | Q00 | 11.8 | 59 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 11.8 | 59 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 11.8 | 59 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Q00 | 11.8 | 59 | |||
Công nghệ chế tạo máy | Q00 | 10.9 | 54.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 14.13 | 71 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 12.73 | 64 | |||
Điện lạnh và điều hòa không khí | Q00 | 12.73 | 64 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | 14.37 | 72 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Q00 | 12.73 | 64 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Q00 | 16.3 | 82 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | Q00 | 10.9 | 55 | |||
Công nghệ vật liệu | Q00 | 15.73 | 79 | |||
Kỹ thuật cơ khí | Q00 | 16.3 | 82 | |||
Kỹ thuật Robot | Q00 | 12.73 | 64 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Q00 | 12.73 | 64 | |||
Công nghệ hóa thực phẩm | Q00 | 10.9 | 55 | |||
Công nghệ may | Q00 | 10.9 | 55 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Công nghệ giáo dục | K00 | 10.9 | 37 | |||
Sư phạm công nghệ | 16.77 | 56 | ||||
Kinh tế | K00 | 13.84 | 46.13 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 11.8 | 40 | |||
Kinh doanh thời trang và dệt may | K00 | 10.9 | 37 | |||
Kế toán | K00 | 11.8 | 40 | |||
Quản trị nhân lực | K00 | 11.8 | 40 | |||
Khoa học máy tính | K00 | 11.8 | 40 | |||
Kỹ thuật phần mềm | K00 | 11.8 | 40 | |||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 11.8 | 40 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 11.8 | 40 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00 | 11.8 | 40 | |||
Công nghệ chế tạo máy | K00 | 10.9 | 37 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 13.84 | 46.13 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 12.62 | 42.07 | |||
Điện lạnh và điều hòa không khí | K00 | 12.62 | 42.07 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00 | 14.05 | 47 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | K00 | 12.62 | 42.07 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | K00 | 15.63 | 52.1 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | K00 | 10.9 | 37 | |||
Công nghệ vật liệu | K00 | 15.17 | 51 | |||
Kỹ thuật cơ khí | Q00 | 15.63 | 52.1 | |||
Kỹ thuật Robot | K00 | 12.62 | 42.07 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | 12.62 | 42.07 | |||
Công nghệ hóa thực phẩm | K00 | 10.9 | 37 | |||
Công nghệ may | K00 | 10.9 | 37 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 15.75 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 26.5 | |||
Sư phạm công nghệ | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.75 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 15.75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 18 | |||
Kinh tế | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 19.5 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 15.75 | |||
Kế toán | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Khoa học máy tính | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Công nghệ thông tin | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | |||
Công nghệ chế tạo máy | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 15.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 19.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Điện lạnh và điều hòa không khí | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 19.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 15.75 | |||
Công nghệ vật liệu | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21 | |||
Kỹ thuật cơ khí | 21.5 | ||||
Kỹ thuật Robot | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 18 | |||
Công nghệ hóa thực phẩm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 15.75 | |||
Công nghệ may | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 15.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây