Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat Hung Yen nam 2022

Điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên tuyển sinh 3.060 chỉ tiêu đại học chính quy theo 03 phương thức. Điểm sàn các ngành đạo tào của trường năm nay dao động từ 16 - 18 điểm tùy từng ngành. 

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2021 đã được công bố. Xem chi tiết điểm chuẩn chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 18
2 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 18
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 18
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 16
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 18
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 16
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
8 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 16
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 16
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 18
11 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp A00; A01; D01; D07 16
12 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 16
13 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 19
14 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 16
15 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D07 16
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16
18 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 16
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; D07; B00; A02 16
20 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; D07; B00; A02 16
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D10 16
22 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D09; D10 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20
2 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 20
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 20
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 18
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 20
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 18
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 18
8 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 18
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 18
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 21
11 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp A00; A01; D01; D07 18
12 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 18
13 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 24
14 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 18
15 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D07 18
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 18
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18
18 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 18
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; D07; B00; A02 18
20 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; D07; B00; A02 18
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D10 18
22 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D09; D10 24
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin ---
2 7480101 Khoa học máy tính ---
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm ---
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ---
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ---
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy ---
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí ---
8 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp ---
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ---
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
11 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp ---
12 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí ---
13 7140246 Sư phạm công nghệ ---
14 7540209 Công nghệ may ---
15 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may ---
16 7340101 Quản trị kinh doanh ---
17 7340301 Kế toán ---
18 7310101 Kinh tế ---
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học ---
20 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm ---
21 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
22 7140231 Sư phạm Tiếng Anh ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin ---
2 7480101 Khoa học máy tính ---
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm ---
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ---
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ---
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy ---
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí ---
8 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp ---
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ---
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
11 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp ---
12 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí ---
13 7140246 Sư phạm công nghệ ---
14 7540209 Công nghệ may ---
15 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may ---
16 7340101 Quản trị kinh doanh ---
17 7340301 Kế toán ---
18 7310101 Kinh tế ---
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học ---
20 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm ---
21 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
22 7140231 Sư phạm Tiếng Anh ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ky Thuat Hung Yen 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247