Điểm chuẩn trường UTEHY - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2025
Điểm chuẩn UTEHY - Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 24.75 | |
Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 15.5 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 22 | |
Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
Công nghệ hóa thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 15 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Sư phạm tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 21.75 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 27 | |
Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
Công nghệ hóa thực phấm | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 21 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Khoa học máy tính | K00; Q00 | 65 | |
Kỹ thuật phần mềm | K00; Q00 | 65 | |
Công nghệ thông tin | K00; Q00 | 65 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00; Q00 | 65 | |
Công nghệ chế tạo máy | K00; Q00 | 65 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00; Q00 | 65 | |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | K00; Q00 | 65 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00; Q00 | 65 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00; Q00 | 65 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Khoa học máy tính | K00; Q00 | 45 | |
Kỹ thuật phần mềm | K00; Q00 | 45 | |
Công nghệ thông tin | K00; Q00 | 45 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00; Q00 | 45 | |
Công nghệ chế tạo máy | K00; Q00 | 45 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00; Q00 | 45 | |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | K00; Q00 | 45 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00; Q00 | 45 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00; Q00 | 45 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây