Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat Hung Yen nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018

Trường đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên thông báo tuyển sinh năm 2018 với tổng 2.740 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo. Trường xét tuyển theo 2 hình thức: Xét tuyển dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia của năm 2018. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương) theo tô hợp 3 môn tương ứng với các tô hợp môn thi THPT quốc gia dùng để xét tuyển đại học.

Dự kiến điểm chuẩn Trường đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D09 ---
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; B00; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; B00; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
15 7540205 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ky Thuat Hung Yen 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC