Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025 chính xác

Điểm chuẩn trường UTEHY - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2025

Điểm chuẩn UTEHY - Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dụcA00; A01; D01; D0715
Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D1026.7Điểm TA hệ số 2
Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D0723
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1015Điểm TA hệ số 2
Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1022Điểm tiếng Trung hệ số 2
Kinh tếA00; A01; D01; D0718
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0715
Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D0715
Kế toánA00; A01; D01; D0715
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0716
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0716
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0717
Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0718
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0718
Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D0717
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0718.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D0716
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; D0720.5
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; D01; B00; D0715
Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D0715
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D0715
Công nghệ hóa thực phẩmA00; D01; B00; D0715
Công nghệ mayA00; A01; D01; D0715

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn quy đổiĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dụcA00; A01; D01; D0720.8320.83
Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D1028.5128.51Điểm TA hệ số 2
Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D0726.526.5
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1020.8320.83Điểm TA hệ số 2
Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1025.8325.83Điểm tiếng Trung hệ số 2
Kinh tếA00; A01; D01; D0723.1723.17
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0720.8320.83
Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D0720.8320.83
Kế toánA00; A01; D01; D0720.8320.83
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0721.6721.67
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0721.6721.67
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0721.6721.67
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0722.522.5
Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0721.6721.67
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0723.1723.17
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0723.1723.17
Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D0722.522.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0723.523.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D0721.6721.67
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; D0724.8324.83
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; D01; B00; D0720.8320.83
Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D0720.8320.83
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D0720.8320.83
Công nghệ hóa thực phẩmA00; D01; B00; D0720.8320.83
Công nghệ mayA00; A01; D01; D0720.8320.83

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn quy đổiĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục1111Điểm đã được quy đổi
Sư phạm công nghệ1616Điểm đã được quy đổi
Kinh tế12.6713Điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanh1111Điểm đã được quy đổi
Kinh doanh thời trang và Dệt may1111Điểm đã được quy đổi
Kế toán1111Điểm đã được quy đổi
Khoa học máy tính11.512Điểm đã được quy đổi
Kỹ thuật phần mềm11.512Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tin11.512Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật cơ khí1212Điểm đã được quy đổi
Công nghệ chế tạo máy11.512Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử12.6713Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật ô tô12.6713Điểm đã được quy đổi
Điện lạnh và điều hòa không khí1212Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1313Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông11.512Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH14.3316Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật hoá học1111Điểm đã được quy đổi
Kỹ thuật Robot1111Điểm đã được quy đổi
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp1111Điểm đã được quy đổi
Công nghệ hóa thực phẩm1111Điểm đã được quy đổi
Công nghệ may1111Điểm đã được quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn quy đổiĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục11.1711.17Điểm đã được quy đổi
Sư phạm công nghệ1616Điểm đã được quy đổi
Kinh tế13.1713.17Điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanh11.1711.17Điểm đã được quy đổi
Kinh doanh thời trang và Dệt may11.1711.17Điểm đã được quy đổi
Kế toán11.1711.17Điểm đã được quy đổi
Khoa học máy tính11.8311.83Điểm đã được quy đổi
Kỹ thuật phần mềm11.8311.83Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tin11.8311.83Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật cơ khí12.512.5Điểm đã được quy đổi
Công nghệ chế tạo máy11.8311.83Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử13.1713.17Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật ô tô13.1713.17Điểm đã được quy đổi
Điện lạnh và điều hòa không khí12.512.5Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử13.513.5Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông11.8311.83Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH14.7516.5Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật hoá học11.1711.17Điểm đã được quy đổi
Kỹ thuật Robot11.1711.17Điểm đã được quy đổi
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp11.1711.17Điểm đã được quy đổi
Công nghệ hóa thực phẩm11.1711.17Điểm đã được quy đổi
Công nghệ may11.1711.17Điểm đã được quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn quy đổiĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục1414
Sư phạm Tiếng Anh24.5124.51
Sư phạm công nghệ2121
Ngôn ngữ Anh1414
Ngôn ngữ Trung Quốc20.1723
Kinh tế16.8316.83
Quản trị kinh doanh1414
Kinh doanh thời trang và Dệt may1414
Kế toán1414
Khoa học máy tính1515
Kỹ thuật phần mềm1515
Công nghệ thông tin1515
Công nghệ kỹ thuật cơ khí1616
Công nghệ chế tạo máy1515
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử16.8316.83
Công nghệ kỹ thuật ô tô16.8316.83
Điện lạnh và điều hòa không khí1616
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17.2517.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông1515
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH18.9221.5
Công nghệ kỹ thuật hoá học1414
Kỹ thuật Robot1414
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp1414
Công nghệ hóa thực phẩm1414
Công nghệ may1414

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây