Điểm chuẩn trường UTEHY - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026
Năm 2026, Nhà trường dự kiến tuyển 3.950 chỉ tiêu, trong đó có 29 ngành theo 4 phương thức tuyển sinh gồm: Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT; Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT); Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA);
Điểm chuẩn UTEHY - Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn UTEHY các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 26.7 | Điểm TA hệ số 2 | ||
| Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 15 | Điểm TA hệ số 2 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D10 | 22 | Điểm tiếng Trung hệ số 2 | ||
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 16 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 17 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; D01; B00; D07 | 15 | |||
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Công nghệ hóa thực phẩm | A00; D01; B00; D07 | 15 | |||
| Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 28.51 | Điểm TA hệ số 2 | ||
| Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 20.83 | Điểm TA hệ số 2 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D10 | 25.83 | Điểm tiếng Trung hệ số 2 | ||
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 23.17 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |||
| Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 23.17 | |||
| Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; D01; B00; D07 | 20.83 | |||
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |||
| Công nghệ hóa thực phẩm | A00; D01; B00; D07 | 20.83 | |||
| Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ giáo dục | 11 | ||||
| Sư phạm công nghệ | 16 | ||||
| Kinh tế | 12.67 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 11 | ||||
| Kinh doanh thời trang và Dệt may | 11 | ||||
| Kế toán | 11 | ||||
| Khoa học máy tính | 11.5 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm | 11.5 | ||||
| Công nghệ thông tin | 11.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 11.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 12.67 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 12.67 | ||||
| Điện lạnh và điều hòa không khí | 12 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 13 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 11.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 14.33 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 11 | ||||
| Kỹ thuật Robot | 11 | ||||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 11 | ||||
| Công nghệ hóa thực phẩm | 11 | ||||
| Công nghệ may | 11 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ giáo dục | 11.17 | ||||
| Sư phạm công nghệ | 16 | ||||
| Kinh tế | 13.17 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 11.17 | ||||
| Kinh doanh thời trang và Dệt may | 11.17 | ||||
| Kế toán | 11.17 | ||||
| Khoa học máy tính | 11.83 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm | 11.83 | ||||
| Công nghệ thông tin | 11.83 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12.5 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 11.83 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 13.17 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 13.17 | ||||
| Điện lạnh và điều hòa không khí | 12.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 13.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 11.83 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 14.75 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 11.17 | ||||
| Kỹ thuật Robot | 11.17 | ||||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 11.17 | ||||
| Công nghệ hóa thực phẩm | 11.17 | ||||
| Công nghệ may | 11.17 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ giáo dục | 14 | ||||
| Sư phạm Tiếng Anh | 24.51 | ||||
| Sư phạm công nghệ | 21 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 14 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.17 | ||||
| Kinh tế | 16.83 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 14 | ||||
| Kinh doanh thời trang và Dệt may | 14 | ||||
| Kế toán | 14 | ||||
| Khoa học máy tính | 15 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm | 15 | ||||
| Công nghệ thông tin | 15 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 15 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.83 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.83 | ||||
| Điện lạnh và điều hòa không khí | 16 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.25 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 15 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 18.92 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 14 | ||||
| Kỹ thuật Robot | 14 | ||||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 14 | ||||
| Công nghệ hóa thực phẩm | 14 | ||||
| Công nghệ may | 14 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây