Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat Hung Yen nam 2022

Điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên tuyển sinh năm 2022 theo 4 phương thức xét tuyển với tổng 3.100 chỉ tiêu. Trong đó, phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT có chỉ tiêu là 1.260 sinh viên – 40%.

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
2 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17 Chỉ xét TN THPT
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
8 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
11 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
12 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 15
13 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 23
14 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15
15 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D07 15
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
18 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; A01; D07 15
20 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; B00; A01; D07 15
21 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D09; D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 24
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 24
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 29
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 22
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 19
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 19
7 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 19
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 19
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 22
10 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp A00; A01; D01; D07 19
11 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 19
12 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 25
13 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 19
14 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D07 19
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19
16 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 19
17 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 19
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; A01; D07 19
19 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; B00; A01; D07 19
20 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D09; D07 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
2 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
2 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 5
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 15
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 17
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
227 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247