Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat TPHCM nam 2015

Điểm chuẩn vào trường  ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM  năm 2015 

Ngày 23/8, Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2015, cao điểm nhất là ngành kỹ thuật cơ điện tử lấy 31,5 điểm.  Xem điểm chuẩn tất cả các ngành năm 2015 phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm 2015 

Soạn tin:DCL(dấu cách) SPK (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D510301

Soạn tin:DCL SPK D510301 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D510303 CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 31.25
2 D510302 CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 29.5
3 D510301 CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 30.75
4 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 30.75
5 D210404 Thiết kế thời trang V01, V02 22.75
6 D340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01 28.75
7 D340301 Kế toán A00, A01, D01 28.75
8 D480201 CN thông tin A00, A01, D01 29.75
9 D510102 CN kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 29.5
10 D510201 CN kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 30.5
11 D510202 CN chế tạo máy A00, A01, D01 30.25
12 D510203 CN kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 31.5
13 D510205 CN kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 31.25
14 D510206 CN kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 29.5
15 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 28.25
16 D540204 CN may A00, A01, D01 29.5
17 D540101 CN thực phẩm A00, B00, D07 31.25
18 D510603 Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01 29.25
19 D510601 Quản lý công nghiệp A00, B00, D07 29.75
20 D510501 CN In A00, A01, D01 29
21 D510406 CN kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 29.75
22 D510304 CN kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 29.25
23 D510401 CN kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 31.25
24 D510304C CN kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 28
25 D510303C CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 29.5
26 D510302C CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 28.25
27 D510301C CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 29
28 D510206C CN kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 27.75
29 D510205C CN kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 29.25
30 D510203C CN kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 29.75
31 D510202C CN chế tạo máy A00, A01, D01 29
32 D510201C CN kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 29
33 D510102C CN kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 27.75
34 D480201C CN thông tin A00, A01, D01 28.25
35 D340301C Kế toán A00, A01, D01 27
36 D810501 Kinh tế gia đình A00, A01, B00, D07 26.5
37 D510406C CN kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 27.75
38 D510501C CN In A00, A01, D01 27.5
39 D510601C Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 28
40 D540101C CN thực phẩm A00, B00, D07 29
41 D540204C CN may A00, A01, D01 27
42 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 27.25
43 C510202 CN chế tạo máy A00, A01, D01 26.25
44 C510301 CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 26.25
45 C510302 CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 25.75

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) SPK (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL SPK D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ky Thuat TPHCM 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com