Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat TPHCM nam 2016

Điểm chuẩn vào trường  ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2016

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM tính đến ngày 11/8 đã nhận được hơn 11.000 hồ sơ ĐKXT (4.500 chỉ tiêu).

PGS.TS Đỗ Văn Dũng, hiệu trưởng nhà trường, cho biết: “Hiện tất cả các ngành của trường đều có số hồ sơ vượt chỉ tiêu cần tuyển. Các ngành ở hệ đào tạo chất lượng cao cũng đã đủ chỉ tiêu, nhưng điểm chuẩn dự kiến sẽ là 19 nên những thí sinh có điểm cao hơn mức điểm trên vẫn còn cơ hội vào các ngành ở hệ này. Điểm chuẩn các ngành của trường sẽ thấp hơn năm ngoái từ 0,5-1 điểm đối với hệ đại trà, còn hệ đào tạo chất lượng cao điểm chuẩn sẽ thấp hơn 1-2 điểm. Trưa 13/8 chúng tôi sẽ chạy chương trình xét tuyển để xác định điểm chuẩn chính thức”.

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2016 chính thức được công bố ngày 13/8/2016.

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140231 Sư phạm tiếng Anh D01 29.25
2 D210404 Thiết kế thời trang V01, V02 20
3 D220201 Ngôn ngữ Anh D01 27.75
4 D340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01 21.75
5 D340301 Kế toán A00, A01, D01 21.5
6 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 22.5
7 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 22.25
8 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 22.5
9 D510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01 22.25
10 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 23.25
11 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 23
12 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 21.75
13 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 23
14 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 21.75
15 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 23
16 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 21.5
17 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 22.75
18 D510402 Công nghệ vật liệu A00, A01, D07 20.25
19 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 21.25
20 D510501 Công nghệ in A00, A01, D01 21.25
21 D510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 22
22 D510603 Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01 21.5
23 D520212 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00, A01, D01 21.75
24 D540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 22.75
25 D540204 Công nghệ may A00, A01, D01 21.75
26 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 21.25
27 D810501 Kinh tế gia đình A00, B00, D01, D07 18.25
28 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT (XÉT ĐIỂM THI THPT) ---
29 D340301 Kế toán (CLC) A00, A01, D01 18.25
30 D480201 Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 19.5
31 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 19
32 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 19.5
33 D510202 Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 19
34 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 20.25
35 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 20
36 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 18.5
37 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 19.75
38 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 18.5
39 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01 19.75
40 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 18.25
41 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 18
42 D510501 Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01 18
43 D510601 Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 18.75
44 D540101 Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 19.5
45 D540204 Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 18.75
46 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 18
47 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG ANH (XÉT ĐIỂM THI THPT) ---
48 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17
49 D510202 Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17
50 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17
51 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17
52 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17
53 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (XÉT TUYỂN BẰNG HỌC BẠ) ---
54 D340301 Kế toán (CLC) A00, A01, D01 26
55 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 26
56 D480201 Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 26
57 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 26
58 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 26
59 D510202 Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 26
60 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 26.5
61 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 26.5
62 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 26
63 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 25.5
64 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01 26
65 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 25.5
66 D510501 Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01 25
67 D510601 Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 25
68 D540101 Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 26
69 D540204 Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 25
70 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 25
71 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 25
72 HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG (XÉT ĐIỂM THI TUYỂN KỲ THI LIÊN THÔNG) ---
73 D510202 Công nghệ chế tạo máy K 17.5
74 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K 18
75 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông K 17.5
76 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng K 17
77 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K 17
78 D540204 Công nghệ may K 21.5
79 CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC ---
80 Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland) 15
81 Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex) 15
82 Quản trị Kinh doanh (Sunderland) 15
83 Kế toán & Quản trị Tài chính (Sunderland) 15

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
244 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ky Thuat TPHCM 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com