Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat TPHCM nam 2020

Điểm chuẩn vào trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2020

Năm 2020, trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM xét tuyển theo các phương thức: tuyển thẳng, xét học bạ và xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Theo đó, trường dành 30% chỉ tiêu xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 của trường cao nhất là 26 điểm. 

Ngày 5/10, điểm chuẩn ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM năm 2020 đã được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231D Sư phạm tiếng Anh D01, D96 25.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
2 7210403D Thiết kế đồ họa V01, V02, V07, V08 23.75 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
3 7210404D Thiết kế thời trang V01, V02, V07, V09 22 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
4 7220201D Ngôn ngữ Anh D01, D96 24 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
5 7340120D Kinh doanh Quốc tế A00, A01, D01, D90 25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
6 7340122D Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 25.4 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
7 7340301D Kế toán A00, A01, D01, D90 24.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
8 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 25.75 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
9 7480118D Hệ thống nhúng và loT A00, A01, D01, D90 25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
10 7480201D Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 26.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
11 7480203D Kỹ thuật dữ liệu A00, A01, D01, D90 24.75 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
12 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 23.75 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
13 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 22.75 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
14 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 25.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
15 7510202D Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
16 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 26 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
17 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 26.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
18 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01. D01, D90 24.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
19 7510208D Năng lượng tái tạo A00, A01, D01, D90 23.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
20 7510209D Robot và trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, D90 27 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
21 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 25.4 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
22 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00, A01, D01, D90 24.8 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
23 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 26 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
24 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07, D90 25.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
25 7510402D Công nghệ vật liệu A00, A01, D07, D90 21.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
26 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 21.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
27 7510601D Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 25.3 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
28 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D90 26.3 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
29 7510801D Công nghệ kỹ thuật in A00, A01, D01, D90 23.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
30 7520117D Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01, D90 23.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
31 7520212D Kỹ thuật y sinh A00, A01, D01, D90 24 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
32 7540101D Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 25.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
33 7540209D Công nghệ may A00, A01, D01, D90 24 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
34 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất A00, A01, D01, D90 22 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
35 7580101D Kiến trúc V03, V04, V05, V06 22.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
36 7580103D Kiến trúc nội thất V03, V04, V05, V06 21.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
37 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D90 22 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
38 7580302D Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D90 23.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
39 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D07 24.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ đại trà
40 7210404C Thiết kế thời trang V01, V02, V07, V09 22 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
41 7340301C Kế toán A00, A01, D01, D90 21.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
42 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 23.75 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
43 7480201C Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 25.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
44 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 21 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
45 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 23.75 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
46 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 23.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
47 7510202N Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật) A00, A01, D01, D90 21 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
48 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 24.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
49 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 25.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
50 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D90 22 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
51 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 23.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
52 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00, A01, D01, D90 22 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
53 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật ) A00, A01, D01, D90 21 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
54 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
55 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 19.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
56 7510601C Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 23.5 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
57 7510801C Công nghệ kỹ thuật in A00, A01, D01, D90 20 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
58 7540101C Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 23.25 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
59 7540209C Công nghệ may A00, A01, D01, D90 21 Các ngành chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Việt / Việt - Nhật
60 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 22.5 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
61 7480201A Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 24.75 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
62 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 20 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
63 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 21.25 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
64 7510202A Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 21 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
65 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 22 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
66 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 24.25 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
67 7510206A Công nghệ kĩ thuật nhiệt A00, A01, D01, D90 20 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
68 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 21 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
69 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00, A01, D01, D90 20 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
70 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 23 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
71 7510601A Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 21.25 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
72 7540101A Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 21 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ chất lượng cao tiếng Anh
73 7340101QK Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
74 7340101QN Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
75 7340101QS Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
76 7340115QN Quản trị Marketing (Northampton - Anh) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
77 7340201QS Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
78 7340202QN Logistics và Tài chính Thương mại (Northampton -Anh A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
79 7340301QN Kế toán Quốc tế ( Northampton-Anh) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
80 7340303QS Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
81 7480106QK Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
82 7480201QT Công nghệ Thông tin (Tongmyong - Hàn Quốc) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
83 7520103QK Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
84 7520103QT Kỹ thuật Cơ khí (Tongmyong - Hàn Quốc) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
85 7520114QM Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
86 7520114QT Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong - Hàn Quốc) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
87 7520119QK Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering Mỹ) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
88 7520202QK Kỹ thuật Điện - Điện tử (Kettering - Mỹ) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
89 7520202QS Kỹ thuật Điện - Điện tử (Sunderland - Anh) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
90 7520202QT Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
91 7580201QT Xây dựng (Tongmyong Hàn Quốc) A00, A01, D01, D90 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
92 7810103QN Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh) A01, C00, D01, D15 16 Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231D Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 7.5 trở lên
2 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 6.5 trở lên
3 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 25 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
4 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
5 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
6 7340301D Kế toán (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
7 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
8 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
9 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
10 7480118D Hệ thống nhúng và IoT 26 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
11 7480201A Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) 25 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
12 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 25 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
13 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 25.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
14 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
15 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
16 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
17 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
18 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
19 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh) 22.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
20 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt) 23.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
21 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
22 7510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) 21 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
23 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
24 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 22.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
25 7510202N Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật ) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
26 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 23.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
27 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
28 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
29 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
30 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 23.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
31 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 24.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
32 7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh) 21 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
33 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
34 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 22.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
35 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
36 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
37 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
38 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
39 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
40 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 21.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
41 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
42 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật ) 21.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
43 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
44 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
45 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
46 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 25 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
47 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
48 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
49 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
50 7510601A Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
51 7510601C Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
52 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
53 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 25 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
54 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 21.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
55 7520117D Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
56 7520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
57 7540101A Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) 23 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
58 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 23.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
59 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
60 7540209C Công nghệ may (CLC tiếng Việt) 20 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
61 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 22 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
62 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 21.5 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
63 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 20 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
64 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 21 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
65 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 24 Thí sinh có chứng chỉ Anh Văn quốc tế: Điểm Ielts từ 5.0 trở lên
66 7140231D Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 27.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
67 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
68 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
69 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
70 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
71 7340301D Kế toán (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
72 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
73 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
74 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
75 7480118D Hệ thống nhúng và IoT 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
76 7480201A Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
77 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
78 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
79 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
80 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
81 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
82 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
83 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
84 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
85 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
86 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
87 7510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
88 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
89 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
90 7510202N Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật ) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
91 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
92 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
93 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
94 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
95 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
96 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
97 7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
98 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
99 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
100 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
101 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
102 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
103 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
104 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
105 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
106 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
107 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật ) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
108 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
109 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
110 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
111 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
112 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
113 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
114 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
115 7510601A Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
116 7510601C Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
117 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
118 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
119 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 20 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
120 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
121 7520117D Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
122 7520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
123 7540101A Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
124 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
125 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
126 7540209C Công nghệ may (CLC tiếng Việt) 20 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
127 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
128 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
129 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
130 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
131 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh trường chuyên
132 7140231D Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 27.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
133 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
134 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
135 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
136 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
137 7340301D Kế toán (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
138 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
139 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
140 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
141 7480118D Hệ thống nhúng và IoT 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
142 7480201A Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
143 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
144 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 27 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
145 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
146 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
147 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
148 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
149 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
150 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
151 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
152 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
153 7510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
154 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
155 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
156 7510202N Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật ) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
157 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
158 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
159 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
160 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
161 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
162 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
163 7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
164 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
165 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
166 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
167 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
168 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
169 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
170 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
171 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
172 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
173 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật ) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
174 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
175 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
176 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
177 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
178 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
179 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
180 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
181 7510601A Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
182 7510601C Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
183 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
184 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
185 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
186 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
187 7520117D Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
188 7520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
189 7540101A Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
190 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
191 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
192 7540209C Công nghệ may (CLC tiếng Việt) 21 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
193 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
194 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
195 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
196 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
197 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước
198 7140231D Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 28.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
199 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 28 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
200 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 29 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
201 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 28.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
202 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 26.84 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
203 7340301D Kế toán (Đại trà) 28.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
204 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh) 26.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
205 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 26.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
206 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 28.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
207 7480118D Hệ thống nhúng và IoT 28 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
208 7480201A Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) 27.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
209 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 28 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
210 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 29 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
211 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 27.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
212 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
213 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt) 25.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
214 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 27.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
215 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
216 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
217 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
218 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 28 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
219 7510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) 25.25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
220 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 25.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
221 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
222 7510202N Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật ) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
223 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 26.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
224 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 26.25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
225 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 27.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
226 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) 26.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
227 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 27.25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
228 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 29 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
229 7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh) 24.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
230 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 23.25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
231 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
232 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 27 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
233 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) 25.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
234 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 26.25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
235 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 28 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
236 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
237 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 25.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
238 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 27.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
239 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật ) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
240 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh) 26.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
241 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 27 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
242 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 28.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
243 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 28.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
244 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 26.25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
245 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
246 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 27.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
247 7510601A Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh) 26.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
248 7510601C Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 26.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
249 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 27.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
250 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 28.75 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
251 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 24.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
252 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 25.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
253 7520117D Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
254 7520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 28.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
255 7540101A Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) 27.25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
256 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 27.25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
257 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 28.5 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
258 7540209C Công nghệ may (CLC tiếng Việt) 23 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
259 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 26 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
260 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
261 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 24 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
262 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 25 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
263 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 27 Xét tuyển học bạ đối với học sinh các trường THPT còn lại
264 7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) 23 Xét tuyển học bạ đối với thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu (Vẽ trang trí màu nước, vẽ đầu tượng)
265 7210404C Thiết kế thời trang (CLC tiếng Việt) 21 Xét tuyển học bạ đối với thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu (Vẽ trang trí màu nước, vẽ đầu tượng)
266 7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu (Vẽ trang trí màu nước, vẽ đầu tượng)
267 7580101D Kiến trúc (Đại trà) 22 Xét tuyển học bạ đối với thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu (Vẽ trang trí màu nước, vẽ đầu tượng)
268 7580103D Kiến trúc nội thất (Đại trà) 21 Xét tuyển học bạ đối với thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu (Vẽ trang trí màu nước, vẽ đầu tượng)
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
248 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ky Thuat TPHCM 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!