Điểm chuẩn vào trường HCMUTE - ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP HCM- năm 2026
HCMUTE - Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM tuyển sinh gần 8000 chỉ tiêu theo 2 phương thức: xét tuyển thẳng, Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kết quả học tập THPT, kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM (trừ các ngành tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu).
Điểm chuẩn HCMUTE - ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP HCM năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HCMUTE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.57 | |||
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D09 | 29.57 | |||
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D10 | 29.17 | |||
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | X26 | 28.89 | |||
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.79 | |||
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.77 | |||
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.01 | |||
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.27 | |||
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01 | 24.6 | |||
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V02 | 25.95 | |||
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V07 | 24.3 | |||
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V10 | 23.2 | |||
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V08 | 24.95 | |||
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01 | 22.7 | |||
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V08 | 23.05 | |||
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V07 | 22.4 | |||
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V09 | 23.4 | |||
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V11 | 21.6 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 24 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D09 | 24 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D10 | 23.6 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | X26 | 23.32 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.6 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D09 | 26.6 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D10 | 26.2 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | X26 | 25.92 | |||
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00 | 25.18 | |||
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.03 | |||
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | D14 | 26.94 | |||
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | X70 | 24.5 | |||
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | X74 | 24.19 | |||
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | X78 | 25.95 | |||
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.7 | |||
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C03 | 23.25 | |||
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | X02 | 22.67 | |||
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.74 | |||
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.72 | |||
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.12 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 24.5 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.48 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 23.72 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 25.88 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.95 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.93 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.17 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.33 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 24.7 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.68 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 23.92 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.08 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.7 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.68 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.92 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.08 | |||
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.7 | |||
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.68 | |||
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.08 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.65 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 24.63 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.87 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.03 | |||
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 23.55 | |||
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 24.53 | |||
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 22.77 | |||
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 24.93 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.65 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.63 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.87 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.03 | |||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00 | 24.73 | |||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | D14 | 26.49 | |||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.2 | |||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.58 | |||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | X70 | 24.05 | |||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | X74 | 23.74 | |||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | X78 | 25.5 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 25.45 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 26.43 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.67 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 26.83 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.2 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.18 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.42 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.58 | |||
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.9 | |||
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.88 | |||
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.12 | |||
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.28 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 26.4 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 27.38 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 25.62 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 27.78 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 24.75 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.73 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 23.97 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.13 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 24.55 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 25.53 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 23.77 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 25.93 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.45 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.43 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.67 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.83 | |||
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26 | |||
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.98 | |||
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.22 | |||
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.38 | |||
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.1 | |||
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.08 | |||
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.32 | |||
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.48 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 21.55 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 22.53 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 20.77 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 22.93 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.7 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.68 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.92 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.08 | |||
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.27 | |||
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.25 | |||
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.49 | |||
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.65 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.64 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 24.62 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.86 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.02 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 23.37 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 24.35 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 22.59 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 24.75 | |||
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.37 | |||
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 24.35 | |||
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.59 | |||
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24.75 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.45 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.43 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.67 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.83 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22.8 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 23.78 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.02 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24.18 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 22.8 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 23.78 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 22.02 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 24.18 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.15 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.13 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.37 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.53 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 25 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.98 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.22 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 26.38 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.7 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.68 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.92 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.08 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.15 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.13 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.37 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.53 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 22.6 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 23.58 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 21.82 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 23.98 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 23.55 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 24.53 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 22.77 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 24.93 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.65 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.63 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.87 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.03 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22.3 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 23.28 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 21.52 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23.68 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 24.7 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 25.68 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 23.92 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 26.08 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.7 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.68 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.92 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.08 | |||
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24 | |||
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.98 | |||
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.22 | |||
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.38 | |||
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.5 | |||
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.48 | |||
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.72 | |||
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.88 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.25 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.23 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.47 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.63 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 23.5 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 24.48 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 22.72 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 24.88 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.75 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.73 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.97 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 28.13 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.2 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.18 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.42 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.58 | |||
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 28.65 | |||
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 29.63 | |||
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 27.87 | |||
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.93 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | 23 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A01 | 23.98 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | C01 | 22.22 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 24.38 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.45 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 27.43 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.67 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.83 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 25.75 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 26.73 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.97 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 27.13 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 25.45 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 26.43 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 25.65 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.83 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 28.7 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 29.68 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 27.92 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 30.08 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.1 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.08 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.32 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.48 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 28.35 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 29.33 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 27.57 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.73 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.55 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 25.53 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.77 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.15 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.55 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.53 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.77 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.15 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.1 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.08 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.32 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.48 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 22.98 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 21.22 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23.38 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 22 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 22.98 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 21.22 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 23.38 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.6 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.58 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.82 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.98 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 25 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.98 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 24.22 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.38 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.65 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.63 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.87 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.03 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.1 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.08 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.32 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.48 | |||
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.1 | |||
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 25.08 | |||
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.32 | |||
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.48 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22.15 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A01 | 23.13 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 21.37 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23.53 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.8 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.78 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.75 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.18 | |||
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 28.65 | |||
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 29.63 | |||
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A02 | 28.87 | |||
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | X06 | 27.6 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | B00 | 22.99 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | D07 | 23.76 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | C02 | 22.4 | |||
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.15 | |||
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | B00 | 23.14 | |||
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 22.55 | |||
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 23.53 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.85 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | B00 | 25.84 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 26.61 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 25.25 | |||
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22 | |||
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 22.98 | |||
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.22 | |||
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.38 | |||
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 21.1 | |||
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 22.08 | |||
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 20.32 | |||
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 22.48 | |||
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03 | 21.75 | |||
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V04 | 21.35 | |||
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V12 | 21.75 | |||
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V05 | 23.1 | |||
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V06 | 22.1 | |||
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03 | 21.2 | |||
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V04 | 20.8 | |||
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V12 | 21.2 | |||
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V05 | 22.55 | |||
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V06 | 21.55 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.48 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.72 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.88 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 22.5 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 23.48 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 21.72 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 23.88 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.5 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 23.48 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.72 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.88 | |||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.35 | |||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 24.33 | |||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 23.75 | |||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.73 | |||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 25.11 | |||
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22 | |||
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 22.98 | |||
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 21.22 | |||
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.38 | |||
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 21.25 | |||
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | B08 | 22.24 | |||
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 21.65 | |||
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 22.03 | |||
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | X25 | 20.57 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01; D09; D10; X26 | 29.57 | 29.57 | |||
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.79 | 27.93 | |||
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01; V02; V07; V08; V10 | 24.6 | 26.88 | |||
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01; V07; V08; V11 | 22.7 | 25.57 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01; D09; D10; X26 | 24 | 26.47 | |||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01; D09; D10; X26 | 26.6 | 27.87 | |||
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00; D01; D14; X70; X74; X78 | 25.18 | 27.28 | |||
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C03; D01; X02 | 24.7 | 26.95 | |||
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; D01 | 24.74 | 26.98 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | 26.81 | |||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.95 | 27.12 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 24.7 | 26.95 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.7 | 27.57 | |||
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; D01 | 24.7 | 26.95 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 23.65 | 26.22 | |||
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 23.55 | 26.16 | |||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 23.65 | 26.22 | |||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 | 24.73 | 26.97 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 25.45 | 27.47 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.2 | 27.73 | |||
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.9 | 27.63 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 26.4 | 27.8 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | 26.98 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 24.55 | 26.84 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 27.45 | 28.15 | |||
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26 | 27.67 | |||
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.1 | 27.7 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 21.55 | 24.42 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.7 | 25.57 | |||
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.27 | 25.16 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 23.64 | 26.22 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 23.37 | 26.03 | |||
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 23.37 | 26.03 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.45 | 27.82 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 22.8 | 25.64 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 22.8 | 25.64 | |||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.15 | 27.26 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 25 | 27.16 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 27.7 | 28.23 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.15 | 26.57 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 22.6 | 25.5 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 23.55 | 26.16 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.65 | 27.55 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 22.3 | 25.19 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 24.7 | 26.95 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.7 | 26.95 | |||
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24 | 26.47 | |||
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 27.5 | 28.17 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | 26.64 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | 26.12 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.75 | 27.92 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | 26.6 | |||
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 28.65 | 28.65 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 23 | 25.78 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.45 | 27.82 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | 27.58 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 25.45 | 27.47 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 28.7 | 28.7 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; B00; C02; D07 | 24.1 | 26.53 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 28.35 | 28.45 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D07 | 24.55 | 26.84 | |||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; D07 | 24.55 | 26.84 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 23.1 | 25.84 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 22 | 24.88 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 22 | 24.88 | |||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.6 | 26.88 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 25 | 27.16 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 27.65 | 28.22 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.1 | 24.99 | |||
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.1 | 26.53 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 22.15 | 25.04 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.8 | 27.6 | |||
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; A02; X06 | 28.65 | 28.65 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; B00; C02; D07 | 22 | 24.88 | |||
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 22.15 | 25.04 | |||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 24.85 | 27.05 | |||
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22 | 24.88 | |||
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 21.1 | 23.96 | |||
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03; V04; V05; V06; V12 | 21.75 | 24.63 | |||
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03; V04; V05; V06; V12 | 21.2 | 24.06 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | 25.4 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | 25.4 | |||
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | 25.4 | |||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C02; D01; D07 | 23.35 | 26.02 | |||
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22 | 24.88 | |||
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01; B08; D01; D07; X25 | 21.25 | 24.11 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.57 | 1145 | ||||
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.79 | 986 | ||||
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.6 | 939 | ||||
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.7 | 875 | ||||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24 | 919 | ||||
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.6 | 984 | ||||
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.18 | 958 | ||||
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.7 | 942 | ||||
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.74 | 944 | ||||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.5 | 936 | ||||
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.95 | 951 | ||||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.7 | 942 | ||||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.7 | 972 | ||||
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.7 | 942 | ||||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.65 | 907 | ||||
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.55 | 904 | ||||
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.65 | 907 | ||||
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.73 | 943 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.45 | 967 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.2 | 978 | ||||
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.9 | 974 | ||||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26.4 | 981 | ||||
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.75 | 944 | ||||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 24.55 | 937 | ||||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.45 | 995 | ||||
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26 | 976 | ||||
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.1 | 977 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.55 | 822 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.7 | 875 | ||||
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.27 | 856 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.64 | 907 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.37 | 898 | ||||
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.37 | 898 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.45 | 982 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.8 | 879 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 22.8 | 879 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.15 | 957 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25 | 952 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.7 | 998 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.15 | 924 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22.6 | 872 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23.55 | 904 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.65 | 971 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.3 | 858 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 24.7 | 942 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.7 | 942 | ||||
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24 | 919 | ||||
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.5 | 996 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.25 | 927 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.5 | 902 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.75 | 986 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.2 | 926 | ||||
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.65 | 1028 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23 | 885 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.45 | 982 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.75 | 972 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25.45 | 967 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.7 | 1034 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.1 | 922 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.35 | 1007 | ||||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.55 | 937 | ||||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.55 | 937 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.1 | 889 | ||||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22 | 844 | ||||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22 | 844 | ||||
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.6 | 939 | ||||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25 | 952 | ||||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.65 | 998 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.1 | 848 | ||||
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.1 | 922 | ||||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.15 | 851 | ||||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.8 | 973 | ||||
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.65 | 1028 | ||||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22 | 844 | ||||
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.15 | 851 | ||||
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.85 | 947 | ||||
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22 | 844 | ||||
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.1 | 801 | ||||
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.75 | 832 | ||||
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.2 | 806 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.5 | 867 | ||||
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22.5 | 867 | ||||
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.5 | 867 | ||||
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.35 | 897 | ||||
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22 | 844 | ||||
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.25 | 808 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây