Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HCMUTE - ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP HCM- năm 2026

HCMUTE - Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM tuyển sinh gần 8000 chỉ tiêu theo 2 phương thức: xét tuyển thẳng, Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kết quả học tập THPT, kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM (trừ các ngành tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu).

Điểm chuẩn HCMUTE - ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP HCM năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.

Xem điểm chuẩn HCMUTE các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.57
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0929.57
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D1029.17
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)X2628.89
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.79
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.77
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.01
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.27
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0124.6
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0225.95
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0724.3
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V1023.2
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0824.95
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V0122.7
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V0823.05
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V0722.4
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V0923.4
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V1121.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0924
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D1023.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)X2623.32
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0926.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D1026.2
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)X2625.92
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)C0025.18
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.03
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)D1426.94
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)X7024.5
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)X7424.19
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)X7825.95
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.7
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)C0323.25
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)X0222.67
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.74
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.72
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.12
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0024.5
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.48
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0123.72
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0125.88
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.95
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.93
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)C0124.17
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.33
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0024.7
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.68
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0123.92
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.08
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.7
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.68
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)C0124.92
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.08
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.7
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.68
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.08
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.65
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.63
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.87
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.03
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0023.55
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.53
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0122.77
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.93
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0023.65
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.63
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)C0122.87
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.03
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)C0024.73
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)D1426.49
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.2
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.58
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)X7024.05
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)X7423.74
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)X7825.5
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A0025.45
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A0126.43
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)C0124.67
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)D0126.83
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.2
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.18
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.42
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.58
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.9
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.88
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.12
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.28
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A0026.4
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A0127.38
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)C0125.62
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)D0127.78
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0024.75
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.73
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0123.97
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.13
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0024.55
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0125.53
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0123.77
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0125.93
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.45
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.43
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.67
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.83
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.98
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.22
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.38
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.1
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.08
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.32
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.48
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A0021.55
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.53
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)C0120.77
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)D0122.93
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.7
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.68
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.92
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.08
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.27
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.25
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.49
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.65
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.64
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.62
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.86
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.02
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0023.37
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.35
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0122.59
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.75
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.37
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.35
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.59
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)D0124.75
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.45
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.43
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.67
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.83
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022.8
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.78
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.02
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0124.18
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0022.8
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0123.78
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0122.02
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0124.18
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.15
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.13
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0124.37
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.53
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0025
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.98
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)C0124.22
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0126.38
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.7
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.68
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.92
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.08
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.15
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.13
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.37
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.53
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0022.6
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.58
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0121.82
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0123.98
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0023.55
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0124.53
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0122.77
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0124.93
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.65
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.63
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0124.87
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.03
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022.3
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.28
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)C0121.52
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)D0123.68
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0024.7
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0125.68
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0123.92
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0126.08
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.7
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.68
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.92
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.08
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.98
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.22
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.38
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.5
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.48
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.72
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.88
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.25
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.23
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.47
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.63
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0023.5
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.48
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0122.72
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.88
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.75
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.73
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.97
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.13
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.2
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.18
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.42
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.58
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0028.65
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.63
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)C0127.87
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.93
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0023
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0123.98
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0122.22
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0124.38
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.45
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.43
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.67
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.83
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A0025.75
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A0126.73
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)C0124.97
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)D0127.13
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0025.45
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0126.43
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0125.65
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.83
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A0028.7
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.68
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)C0127.92
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)D0130.08
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.1
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.08
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.32
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.48
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)A0028.35
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.33
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)C0127.57
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.73
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.55
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.53
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.77
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.15
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.55
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.53
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.77
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.15
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)A0023.1
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.08
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)C0122.32
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.48
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.98
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)C0121.22
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)D0123.38
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0022
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0122.98
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0121.22
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0123.38
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.6
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.58
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.82
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.98
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0025
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.98
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0124.22
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.38
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.65
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.63
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.87
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.03
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.1
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.08
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.32
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.48
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.1
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.08
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.32
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.48
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022.15
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.13
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)C0121.37
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)D0123.53
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.8
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.78
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)C0122.75
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.18
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0028.65
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.63
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0228.87
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)X0627.6
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)B0022.99
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)D0723.76
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)C0222.4
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.15
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)B0023.14
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)C0222.55
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0723.53
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.85
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)B0025.84
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)D0726.61
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)C0225.25
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.98
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.22
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.38
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A0021.1
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.08
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)C0120.32
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)D0122.48
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V0321.75
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V0421.35
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V1221.75
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V0523.1
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V0622.1
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V0321.2
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V0420.8
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V1221.2
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V0522.55
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V0621.55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.48
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.72
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.88
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0022.5
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.48
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0121.72
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0123.88
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.5
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.48
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.72
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.88
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A0023.35
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.33
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)C0223.75
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.73
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)D0725.11
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.98
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.22
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.38
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0121.25
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)B0822.24
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0121.65
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0722.03
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)X2520.57

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01; D09; D10; X2629.5729.57
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0126.7927.93
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V01; V02; V07; V08; V1024.626.88
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V01; V07; V08; V1122.725.57
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D01; D09; D10; X262426.47
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01; D09; D10; X2626.627.87
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)C00; D01; D14; X70; X74; X7825.1827.28
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)C03; D01; X0224.726.95
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D0124.7426.98
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0124.526.81
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0124.9527.12
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0124.726.95
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0125.727.57
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D0124.726.95
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0123.6526.22
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0123.5526.16
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0123.6526.22
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; C00; D01; D14; X70; X74; X7824.7326.97
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0125.4527.47
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0126.227.73
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0125.927.63
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0126.427.8
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0124.7526.98
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D0124.5526.84
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0127.4528.15
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D012627.67
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0126.127.7
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0121.5524.42
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0122.725.57
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0122.2725.16
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0123.6426.22
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0123.3726.03
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0123.3726.03
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0126.4527.82
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0122.825.64
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D0122.825.64
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0125.1527.26
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D012527.16
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0127.728.23
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0124.1526.57
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0122.625.5
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D0123.5526.16
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0125.6527.55
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0122.325.19
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D0124.726.95
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0124.726.95
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D012426.47
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0127.528.17
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0124.2526.64
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0123.526.12
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0126.7527.92
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0124.226.6
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0128.6528.65
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D012325.78
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0126.4527.82
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0125.7527.58
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0125.4527.47
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0128.728.7
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; B00; C02; D0724.126.53
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; C02; D0728.3528.45
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D0724.5526.84
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D0724.5526.84
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; C02; D0723.125.84
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D012224.88
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D012224.88
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0124.626.88
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D012527.16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0127.6528.22
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0122.124.99
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0124.126.53
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0122.1525.04
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0125.827.6
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; A02; X0628.6528.65
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; B00; C02; D072224.88
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; C02; D0722.1525.04
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; C02; D0724.8527.05
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D012224.88
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0121.123.96
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V03; V04; V05; V06; V1221.7524.63
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V03; V04; V05; V06; V1221.224.06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0122.525.4
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D0122.525.4
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0122.525.4
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C02; D01; D0723.3526.02
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D012224.88
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)A01; B08; D01; D07; X2521.2524.11

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HCM Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)29.571145
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)26.79986
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)24.6939
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)22.7875
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24919
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)26.6984
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)25.18958
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)24.7942
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)24.74944
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.5936
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)24.95951
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.7942
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)25.7972
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)24.7942
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)23.65907
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.55904
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)23.65907
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)24.73943
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)25.45967
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)26.2978
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)25.9974
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)26.4981
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.75944
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)24.55937
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)27.45995
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)26976
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)26.1977
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)21.55822
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)22.7875
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22.27856
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)23.64907
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.37898
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)23.37898
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)26.45982
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)22.8879
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)22.8879
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)25.15957
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)25952
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)27.7998
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)24.15924
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22.6872
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)23.55904
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)25.65971
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)22.3858
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)24.7942
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)24.7942
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)24919
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)27.5996
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)24.25927
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.5902
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)26.75986
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)24.2926
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)28.651028
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)23885
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)26.45982
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)25.75972
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25.45967
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)28.71034
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)24.1922
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)28.351007
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)24.55937
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)24.55937
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)23.1889
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)22844
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22844
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24.6939
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25952
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)27.65998
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)22.1848
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24.1922
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)22.15851
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)25.8973
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)28.651028
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)22844
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.15851
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)24.85947
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)22844
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21.1801
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)21.75832
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21.2806
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)22.5867
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22.5867
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22.5867
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)23.35897
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)22844
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)21.25808

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây