Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh thông báo tuyển sinh đào tạo đại học chính quy với các phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi THPT 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ; Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Sư phạm Hà Nội.

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ
A00; A01; B00; D01; X01; X02; X0319
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B00; C03; D01; X01; X0216
Thương mại điện tử
A00; A01; B00; C03; D01; X01; X0216
Kế toán
A00; A01; B00; C03; D01; X01; X0216
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0316
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0317
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0317
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0317
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0317
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0318
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0319.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0316
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0319.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ
A00; A01; B00; D01; X01; X02; X0324
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B00; C03; D01; X01; X0218
Thương mại điện tử
A00; A01; B00; C03; D01; X01; X0218
Kế toán
A00; A01; B00; C03; D01; X01; X0218
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0318
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0319
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0319
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0319
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0319
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0320
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0321.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0318
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X0321.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ
13.33
Quản trị kinh doanh
10.6
Thương mại điện tử
10.6
Kế toán
10.6
Công nghệ kỹ thuật máy tính
10.6
Công nghệ thông tin
11.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
11.75
Công nghệ chế tạo máy
11.75
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
11.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
12.89
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
10.6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
14.35
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
10.6
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
14.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ
A00; A01; D01; D0713.33
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0710.6
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D0710.6
Kế toán
A00; A01; D01; D0710.6
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00; A01; D01; D0710.6
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0711.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D0711.75
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; D01; D0711.75
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; D01; D0711.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D0712.89
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; D01; D0710.6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; D01; D0714.35
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; D01; D0710.6
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; D01; D0714.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây