Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh thông báo tuyển sinh đào tạo đại học chính quy với các phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi THPT 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ; Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Sư phạm Hà Nội.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Kỹ Thuật Vinh năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ
A00; A01; B00; X01; X02; X0320
Sư phạm công nghệ
D01; D0719.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B00; C03; X01; X0215
Quản trị kinh doanh
D01; D0715
Thương mại điện tử
A00; A01; B00; C03; X01; X0215
Thương mại điện tử
D01; D0715
Kế toán
A00; A01; B00; C03; X01; X0215
Kế toán
D01; D0715
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0315
Công nghệ kỹ thuật máy tính
D01; D0715
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0315
Công nghệ thông tin
D01; D0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0318.2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D01; D0717.7
Công nghệ chế tạo máy
D01; D0715.7
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0316.2
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0319.2
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
D01; D0718.7
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0320
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D01; D0719.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0317
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)
D01; D0716.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0321.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0315
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)
D01; D0715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D01; D0722
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0322.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ
A00; A01; B00; X01; X02; X0322
Sư phạm công nghệ
D01; D0721.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B00; C03; X01; X0217
Quản trị kinh doanh
D01; D0716.5
Thương mại điện tử
A00; A01; B00; C03; X01; X0217
Thương mại điện tử
D01; D0716.5
Kế toán
A00; A01; B00; C03; X01; X0217
Kế toán
D01; D0716.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0317
Công nghệ kỹ thuật máy tính
D01; D0716.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0317
Công nghệ thông tin
D01; D0716.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0320.2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D01; D0719.7
Công nghệ chế tạo máy
D01; D0717.7
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0318.2
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0321.2
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
D01; D0720.7
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0322
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D01; D0721.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0319
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)
D01; D0718.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0323.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D01; D0723
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0317
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)
D01; D0716.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; B00; C01; C02; X02; X0324.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D01; D0724

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ
Q002073
Quản trị kinh doanh
Q001546
Thương mại điện tử
Q001546
Kế toán
Q001546
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Q001546
Công nghệ thông tin
Q001546
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Q0018.251
Công nghệ chế tạo máy
Q0016.254
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Q0019.260
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q002067
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)
Q001773
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Q0021.585
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)
Q001546
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Q0022.592

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL SPT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ
2014.3
Quản trị kinh doanh
159.73
Thương mại điện tử
159.73
Kế toán
159.73
Công nghệ kỹ thuật máy tính
159.73
Công nghệ thông tin
159.73
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
18.210.77
Công nghệ chế tạo máy
16.211.48
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
19.212.55
Công nghệ kỹ thuật ô tô
2013.52
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)
1714.3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
21.516.72
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)
159.73
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
22.518.03

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây