Điểm chuẩn vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường; Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo); Xét tuyển dựa theo kết quả học bạ lớp 12 THPT và xét tuyển theo kết quả kì thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Hà Nội; Đại học Sư phạm Hà Nội.
Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; B00; D01 | 18.5 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 20 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; D01 | 24 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 19 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17 | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây