Điểm chuẩn vào trường VLUTE - ĐH Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026
Điểm chuẩn VLUTE - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
- Sư phạm Công nghệ: điểm thi TN 23.85
- Luật: điểm thi TN 20, học bạ 18 (+học lực loại giỏi lớp 12 hoặc điểm xét TN là 8.5)
- Các ngành còn lại: điểm thi 15, học bạ 18
Xem điểm chuẩn VLUTE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | |||
Sư phạm công nghệ | C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 23.85 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | 15 | |||
Triết học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 15 | |||
Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 15 | |||
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 15 | |||
Kinh tế | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 15 | |||
Chính trị học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 15 | |||
Đông phương học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | 15 | |||
Marketing | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | 15 | |||
Luật | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | 20 | |||
Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | 15 | |||
Toán tin | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | 15 | |||
Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | |||
Năng lượng tái tạo | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 15 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 15 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 15 | |||
Chăn nuôi | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 15 | |||
Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | 15 | |||
Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | |||
Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | 15 | |||
Du lịch | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | 18 | |||
Triết học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 18 | |||
Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 18 | |||
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 18 | |||
Kinh tế | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 18 | |||
Chính trị học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 18 | |||
Đông phương học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | 18 | |||
Marketing | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | 18 | |||
Luật | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | 18 | Học lực lớp 12 giỏi hoặc ĐXTN 8.5 | ||
Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 18 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | 18 | |||
Toán tin | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | 18 | |||
Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 18 | |||
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 18 | |||
Năng lượng tái tạo | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 18 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 18 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 18 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 18 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 18 | |||
Chăn nuôi | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | 18 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 18 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 18 | |||
Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | 18 | |||
Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 18 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 18 | |||
Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | 18 | |||
Du lịch | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây