Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VLUTE - ĐH Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026

Điểm chuẩn VLUTE - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

- Sư phạm Công nghệ: điểm thi TN 23.85
- Luật: điểm thi TN 20, học bạ 18 (+học lực loại giỏi lớp 12 hoặc điểm xét TN là 8.5)
- Các ngành còn lại: điểm thi 15, học bạ 18

Xem điểm chuẩn VLUTE các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1015
Sư phạm công nghệ
C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y1023.85
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X8115
Triết học
C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y0815
Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7915
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7915
Kinh tế
A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7915
Chính trị học
C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y0815
Đông phương học
C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X7915
Truyền thông đa phương tiện
A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X7115
Marketing
A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X7815
Thương mại điện tử
A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X7915
Luật
C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X7820
Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X6915
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X6915
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X2115
Toán tin
A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X2115
Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X0715
Công nghệ thông tin
A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X0715
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1015
Năng lượng tái tạo
A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X1015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X1015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X1015
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1015
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1015
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1015
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X7515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X7515
Kỹ thuật Robot
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2315
Kỹ thuật hóa học
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X1615
Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1615
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1615
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1615
Chăn nuôi
A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X1615
Bảo vệ thực vật
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X6915
Nuôi trồng thủy sản
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X6915
Thú y
A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X1615
Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1015
Công tác xã hội
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1015
Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X7215
Du lịch
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y1015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1015

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1018
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X8118
Triết học
C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y0818
Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7918
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7918
Kinh tế
A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7918
Chính trị học
C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y0818
Đông phương học
C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X7918
Truyền thông đa phương tiện
A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X7118
Marketing
A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X7818
Thương mại điện tử
A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X7918
Luật
C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X7818Học lực lớp 12 giỏi hoặc ĐXTN 8.5
Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X6918
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X6918
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X2118
Toán tin
A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X2118
Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X0718
Công nghệ thông tin
A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X0718
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1018
Năng lượng tái tạo
A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X1018
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X1018
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X1018
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1018
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1018
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X1018
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X7518
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X7518
Kỹ thuật Robot
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X2318
Kỹ thuật hóa học
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X1618
Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1618
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1618
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1618
Chăn nuôi
A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X1618
Bảo vệ thực vật
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X6918
Nuôi trồng thủy sản
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X6918
Thú y
A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X1618
Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1018
Công tác xã hội
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1018
Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X7218
Du lịch
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y1018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1018

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây