Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2021-2022, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat Vinh Long nam 2021-2022

Điểm chuẩn vào trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2021

Năm 2021, trường ĐH Sư pham Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển 2500 chỉ tiêu. Mức điểm đăng ký xét tuyển đạt từ 15.0 điểm trở lên theo tổ hợp môn đã cộng điểm ưu tiên; Riêng ngành CNKT ô tô - điểm đăng ký xét tuyển đạt từ 15.5 điểm trở lên. Ngành Sư phạm công nghệ sẽ theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2021 được công bố tối 15/9, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2021-2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2021-2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A01; D01; C00; C19 21.5
2 7140114 Quản lý giáo dục A01; D01; C00; C19 15
3 7760101 Công tác xã hội A01; D01; C00; C19 15
4 7810101 Du lịch A01; D01; C00; C19 15
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; C00; C19 15
6 7380101 Luật A01; D01; C00; C19 15
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C04 15
8 7310101-1 Kế toán A00; A01; D01; C04 15
9 7310101-2 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15
10 7310101-3 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04 15
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C04 15
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; C04 15
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; C04 15
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C04 15
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C04 15
16 7510301-1 Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông A00; A01; D01; C04 15
17 7510301-2 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; C04 15
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 15
19 7480201-1 Mạng máy tính và truyền thông A00; A01; D01; C04 15
20 7480201-2 Internet vạn vật (IoT) A00; A01; D01; C04 15
21 7480201-3 An ninh và an toàn thông tin A00; A01; D01; C04 15
22 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; C04 15
23 7480101-1 Trí tuệ nhân tạo (AI) A00; A01; D01; C04 15
24 7480101-2 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C04 15
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C04 15.5
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C04 15
27 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; D01; C04 15
28 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C04 15
29 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao (thông chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) A00; A01; D01; C04 24.5
30 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A01; D01; C04 15
31 7640101 Thú y B00; A01; D01; C04 15
32 7420201 Công nghệ sinh học B00; A01; D01; C04 15
33 7420201-1 Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao B00; A01; D01; C04 15
34 7420201-2 Công nghệ sinh học trong thực phẩm B00; A01; D01; C04 15
35 7420201-3 Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh B00; A01; D01; C04 15
36 7520301 Kỹ thuật hóa học B00; A01; D01; C04 23.5
37 7520301-1 Kỹ thuật hóa môi trường B00; A01; D01; C04 23.5
38 7520301-2 Kỹ thuật hóa dược B00; A01; D01; C04 23.5
39 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00; A01; D01; C04 15
40 7140246 Sư phạm công nghệ A01; D01; C04; C14 19
41 7140246-1 Chuyên sâu công nghệ thông tin A01; D01; C04; C14 19
42 7140246-2 Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô A01; D01; C04; C14 19
43 7140246-3 Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí A01; D01; C04; C14 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học ---
2 7140114 Quản lý giáo dục ---
3 7760101 Công tác xã hội ---
4 7810101 Du lịch ---
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ---
6 7380101 Luật ---
7 7310101 Kinh tế ---
8 7310101-1 Kế toán ---
9 7310101-2 Quản trị kinh doanh ---
10 7310101-3 Tài chính - Ngân hàng ---
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ---
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH ---
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy ---
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí ---
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ---
16 7510301-1 Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông ---
17 7510301-2 Kỹ thuật điện ---
18 7480201 Công nghệ thông tin ---
19 7480201-1 Mạng máy tính và truyền thông ---
20 7480201-2 Internet vạn vật (IoT) ---
21 7480201-3 An ninh và an toàn thông tin ---
22 7480101 Khoa học máy tính ---
23 7480101-1 Trí tuệ nhân tạo (AI) ---
24 7480101-2 Kỹ thuật phần mềm ---
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực ---
27 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) ---
28 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng ---
29 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao (thông chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) ---
30 7540101 Công nghệ thực phẩm ---
31 7640101 Thú y ---
32 7420201 Công nghệ sinh học ---
33 7420201-1 Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao ---
34 7420201-2 Công nghệ sinh học trong thực phẩm ---
35 7420201-3 Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh ---
36 7520301 Kỹ thuật hóa học ---
37 7520301-1 Kỹ thuật hóa môi trường ---
38 7520301-2 Kỹ thuật hóa dược ---
39 7540104 Công nghệ sau thu hoạch ---
40 7140246 Sư phạm công nghệ ---
41 7140246-1 Chuyên sâu công nghệ thông tin ---
42 7140246-2 Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô ---
43 7140246-3 Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021-2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021-2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2021-2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ky Thuat Vinh Long 2021-2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247