Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham TPHCM nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2015

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển tất cả các ngành năm 2015, xem chi tiết phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) SPS (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D140218

Soạn tin:DCL SPS D140218 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D220203 Ngôn ngữ Pháp D14; D64 24
2 D220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 26.17
3 D220202 Ngôn ngữ Nga – Anh D14; D62 20.25
4 D220202 Ngôn ngữ Nga – Anh D01; D02 25.42
5 D220201 Ngôn ngữ Anh D01 31.33
6 D310401 Tâm lý học B00, C00, D01 21.25
7 D220212 Quốc tế học D14 19.75
8 D220212 Quốc tế học C00 19.75
9 D220113 Việt Nam học C00, D01 20.25
10 D220330 Văn học C00, D01 28
11 D440112 Hóa học A00, B00 30.17
12 D440102 Vật lý học A00, A01 27.25
13 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.25
14 D140114 Quản lí Giáo dục A00, A01, C00, D01 21.25
15 D140203 Giáo dục Đặc biệt D01, M00; B03; C03 20
16 D140206 Giáo dục Thể chất T01 24
17 D140206 Giáo dục Thể chất T00 22
18 D140201 Giáo dục Mầm non M00 21.5
19 D140202 Giáo dục Tiểu học C03 21.5
20 D140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, D01 23.25
21 D140234 SP Tiếng Trung quốc D14; D65 24
22 D140234 SP Tiếng Trung quốc D01; D04 26.75
23 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp D14; D64 21.42
24 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03 27.25
25 D140232 SP song ngữ Nga-Anh D62 24.17
26 D140232 SP song ngữ Nga-Anh D14 24.17
27 D140232 SP song ngữ Nga-Anh D02 27.58
28 D140232 SP song ngữ Nga-Anh D01 27.58
29 D140231 SP Tiếng Anh D01 33.92
30 D140208 GDQP – AN A00, A01, C00, D01 20.5
31 D140205 GD Chính trị C03 18.5
32 D140205 GD Chính trị C00, D01 20.75
33 D140219 SP Địa lý C04, D10, D15 30.83
34 D140219 SP Địa lý C00 32.08
35 D140218 SP Lịch sử D14 26.58
36 D140218 SP Lịch sử C00 31.08
37 D140217 SP Ngữ văn C03, C04 30.5
38 D140217 SP Ngữ văn C00, D01 32.5
39 D140213 SP Sinh học D08 28.25
40 D140213 SP Sinh học B00 30.58
41 D140212 SP Hóa học A00 33.67
42 D140211 SP Vật lý C01 31.67
43 D140211 SP Vật lý A00, A01 32.75
44 D140210 SP Tin học A00, A01 21
45 D140209 SP Toán học A01 33.25
46 D140209 SP Toán học A00 34.33
47 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc D01; D04 26.25
48 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc D14; D65 22
49 D220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 29.83
50 D220209 Ngôn ngữ Nhật D14; D63 27.67

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) SPS (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL SPS D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham TPHCM 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com