Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham TPHCM nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2016

Điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2016 chính thức công bố ngày 14/8/2016.

Xem điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2016 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 SP Toán học A00, A01 33 Toán học nhân 2
2 D140210 SP Tin học A00, A01 19 -
3 D140211 SP Vật lý A00, A01,C01 31.5 Vật lý nhân 2
4 D140212 SP Hóa học A00 31 Hóa học nhân 2
5 D140213 SP Sinh học B00, D08 28 Sinh học nhân 2
6 D140217 SP Ngữ văn C00, D01, C03, C04 30.5 Ngữ văn nhân 2
7 D140218 SP Lịch sử C00, D14 26 Lịch sử nhân 2
8 D140219 SP Địa lý C00, C04, D10, D15 29 Địa lí nhân 2
9 D140205 GD Chính trị C00, D01 , C03 18.5 -
10 D140231 SP Tiếng Anh D01 32.25 Tiếng Anh nhân 2
11 D140232 SP song ngữ Nga-Anh D01, D14, D02, D62 25 Ngoại ngữ nhân 2
12 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01, D14, D03, D64 22 Ngoại ngữ nhân 2
13 D140234 SP tiếng Trung Quốc D01 , D14, D04, D65 22 Ngoại ngữ nhân 2
14 D140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, D01, C03 21.5 -
15 D140201 Giáo dục Mầm non M00 20 -
16 D140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 20 Năng khiếu TDTT nhân 2
17 D140203 Giáo dục Đặc biệt D01, M00, B03, C03 18.5 -
18 D140114 Quản lí Giáo dục A00, A01, C00, D01 19.5 -
19 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01 19.75 -
20 D440102 Vật lý học A00, A01 26 Vật lý nhân 2
21 D440112 Hóa học A00, B00 28 Hóa học nhân 2
22 D220330 Văn học C00, D01 26 Ngữ văn nhân 2
23 D220113 Việt Nam học C00, D01 20 -
24 D220212 Quốc tế học C00, D14 18.75 -
25 D310401 Tâm lý học B00, C00, D01 21.25 -
26 D310403 Tâm lý học Giáo dục A00, C00, D01, D14 17 -
27 D220201 Ngôn ngữ Anh D01 29.5 Tiếng Anh nhân 2
28 D220202 Ngôn ngữ Nga – Anh D01, D14, D02, D62 22 Ngoại ngữ nhân 2
29 D220203 Ngôn ngữ Pháp D01 , D14, D03, D64 20 Ngoại ngữ nhân 2
30 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc D01, D14, D04, D65 22 Ngoại ngữ nhân 2
31 D220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D14, D06, D63 28 Ngoại ngữ nhân 2
32 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D14 25.5 Tiếng Anh nhân 2

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham TPHCM 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com