Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham TPHCM nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2017

Tối ngày 30/7/2017 trường Đại học Sư Phạm TP HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017. Theo đó mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư Phạm Toán học 26,25l điểm chuẩn thấp nhất 15,5 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 22.5
2 52140201 Giáo dục Mầm non M00 21.75
3 52140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; D01; D72 23.25
4 52140203 Giáo dục Đặc biệt D01; M00;C00; D08 22
5 52140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 22.5
6 52140205 Giáo dục Chính trị C19; D66 22.5
7 52140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 18.75
8 52140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh A00; A01; C00; D01 18
9 52140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26.25
10 52140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D90 19.25
11 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 25
12 52140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 26
13 52140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 24.25
14 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D01; D78 25.25
15 52140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C03; D09 24
16 52140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D10; D15 23.5
17 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26
18 52140232 Sư phạm Tiếng Nga D02; D80 17.75
19 52140232 Sư phạm Tiếng Nga D01; D78 17.75
20 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 19.5
21 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03 19.5
22 52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D03; D04; D06 21.25
23 52220113 Việt Nam học ( Chương trình đào tạo: Hướng dẫn viên du lịch C00; D01; D14; D78 22.25
24 52220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo: Tiếng Anh Thương mại, Biên, phiên dịch) D01 24.5
25 52220202 Ngôn ngữ Nga D02; D80 15.5
26 52220202 Ngôn ngữ Nga D01; D78 15.5
27 52220203 Ngôn ngữ Pháp (Chương trình đào tạo: Du lịch, Biên, phiên dịch) D01; D03 16.5
28 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.75
29 52220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01; D06 23
30 52220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D03; D04 23
31 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01 23.25
32 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D78; D96 23.25
33 52220212 Quốc tế học D01; D14; D78 19.25
34 52220330 Văn học C00; D01 17
35 52220330 Văn học C03; D78 17
36 52310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D78 24.25
37 52310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; D01; D78 21.5
38 52310501 Địa lý học (Chương trình đào tạo: Địa lý du lịch) D10; D15 16
39 52440102 Vật lý học A00; A01 15.5
40 52440112 Hóa học A00; B00; D07 20
41 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D90 20.75
42 52760101 Công tác xã hội A00; C00; D01; D78 17

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham TPHCM 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com