Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham TPHCM nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2018

Trường Đại học Sư Phạm TP.HCM thông báo tuyển sinh trong cả nước 3780 chỉ tiêu cho 36 ngành học. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được công bố trước ngày 5/8/2018.

Xem điểm chuẩn chi tiết phía dưới.

Năm 2017, mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư Phạm Toán học 26,25 điểm chuẩn thấp nhất 15,5 điểm.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khối ngành Sư phạm ---
2 7140114 Quản lý Giáo dục A00; C00; D01 18.5
3 7140201 Giáo dục Mầm non M00 20.5
4 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A0 1; D01 19.75
5 7140203 Giáo dục Đặc biệt C00; D01 17.75
6 7140205 Giáo dục Chính trị C00;C19; D01 19.75
7 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T02 18
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 22.25
9 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 17
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 21
11 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; D07 21.8
12 7140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 20
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D78 21.5
14 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14 19.75
15 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04 20
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 22.55
17 7140232 Sư phạm Tiếng Nga D01; D02; D78; D80 17.05
18 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03 18.05
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04 20.25
20 Khối ngoài Sư phạm ---
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.55
22 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D78; D80 16.05
23 7220203 Ngôn ngữ Pháp D03; D01 17.75
24 7220204 Ngôn ngữ Trang Quốc D01; D04 20.25
25 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 20.75
26 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D78; D96 21.25
27 7229030 Văn học C00; D01; D78 18.5
28 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01 20.75
29 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; D01 17.5
30 7310501 Địa lý học D10; D15 16
31 7310601 Quốc tế học D01; D14; D78 18.75
32 7310630 Việt Nam học C00; D14 20
33 7440102 Vật lý học A00; A0 1 16
34 7440112 Hoá học A00; B00; D07 18
35 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 17
36 7760101 Công tác xã hội A00; C00; D01 17.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham TPHCM 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC