Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HCMUE - Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2026

HCMUE tuyển 5.715 chỉ tiêu, có 4.775 chỉ tiêu cho trụ sở chính TP.HCM, 590 cho Phân hiệu Long An và 350 cho Phân hiệu Gia Lai. Trường tuyển sinh theo 5 phương thức: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng; xét điểm thi THPT năm 2026; xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt; kết hợp điểm thi THPT với môn thi năng khiếu; xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi tuyển môn năng khiếu.

Điểm chuẩn HCMUE - Đại học Sư phạm TPHCM 2026 được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 11/8.  

Xem chi tiết điểm chuẩn HCMUE các phương thức phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
A00; C03; D0124.25
Giáo dục học
X0123.5
Công nghệ giáo dục
A01; B08; D0720.25
Công nghệ giáo dục
X2620.75
Quản lý giáo dục
A00; C03; D0124.73
Quản lý giáo dục
X0123.98
Giáo dục Tiểu học
A0125.79
Giáo dục Tiểu học
A00; D0126.04
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh
A0126.38
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh
A00; D0126.63
Giáo dục Đặc biệt
C0025.21
Giáo dục Đặc biệt
C0325.71
Giáo dục Đặc biệt
D0125.71
Giáo dục Đặc biệt
X7024.96
Giáo dục Công dân
X0125.01
Giáo dục Công dân
X70; X7824.76
Giáo dục Chính trị
X0126.04
Giáo dục Chính trị
X70; X7825.79
Sư phạm Toán học
A0029.49
Sư phạm Toán học
A0128.99
Sư phạm Toán học
X0629.74
Sư phạm Tin học
A01; B08; D0725.3
Sư phạm Tin học
X2625.8
Sư phạm Vật lý
A0029.78
Sư phạm Vật lý
A0129.28
Sư phạm Hoá học
A0029.83
Sư phạm Hoá học
B0030.08
Sư phạm Hoá học
D0729.58
Sư phạm Sinh học
B0027.66
Sư phạm Sinh học
D0826.91
Sư phạm Ngữ văn
C00; D1429.8
Sư phạm Ngữ văn
D0130.3
Sư phạm Lịch sử
C0029.8
Sư phạm Lịch sử
X7029.55
Sư phạm Địa lý
C0027.44
Sư phạm Địa lý
C0428.19
Sư phạm Địa lý
X74; D1527.19
Sư phạm Tiếng Anh
D0127.79
Sư phạm Tiếng Anh
X7927.29
Sư phạm Tiếng Nga
D0123.26
Sư phạm Tiếng Nga
D1422.76
Sư phạm Tiếng Nga
X7822.51
Sư phạm Tiếng Nga
D0224.01
Sư phạm Tiếng Pháp
D0124.17
Sư phạm Tiếng Pháp
D0324.92
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D0126.87
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D0426.37
Sư phạm công nghệ
A0124.33
Sư phạm công nghệ
A0224.58
Sư phạm khoa học tự nhiên
A0028.15
Sư phạm khoa học tự nhiên
A0227.9
Sư phạm khoa học tự nhiên
B0028.4
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C0025.88
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
X70; X7425.63
Ngôn ngữ Anh
D0125.5
Ngôn ngữ Anh
X7925
Ngôn ngữ Nga
D0119
Ngôn ngữ Nga
D1418.5
Ngôn ngữ Nga
X7818.25
Ngôn ngữ Nga
D0219.75
Ngôn ngữ Pháp
D0118.5
Ngôn ngữ Pháp
D0319.25
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0123.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0423
Ngôn ngữ Nhật
D0119.5
Ngôn ngữ Nhật
D0619.25
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D0122
Ngôn ngữ Hàn Quốc
DD2; D1421.5
Văn học
C00; D1424.68
Văn học
D0125.18
Chính trị học
X0122.6
Chính trị học
X70; X7822.35
Tâm lý học
C0023.7
Tâm lý học
C0424.45
Tâm lý học
C03; D0124.2
Tâm lý học giáo dục
C0021.5
Tâm lý học giáo dục
C0422.25
Tâm lý học giáo dục
C03; D0122
Địa lý học
C0024.45
Địa lý học
C0425.2
Địa lý học
D15; X7424.2
Quốc tế học
D1420.25
Việt Nam học
C00; D1421.07
Việt Nam học
D0121.57
Sinh học ứng dụng
B00; X1622.61
Sinh học ứng dụng
D08; X1421.86
Sinh học ứng dụng
A0222.11
Vật lý học
A0025.05
Vật lý học
A01; X0724.55
Vật lý học
X0824.3
Hoá học
A0025.89
Hoá học
B0026.14
Hoá học
D07; X1025.64
Toán ứng dụng
A0026.44
Toán ứng dụng
A0125.94
Toán ứng dụng
X0626.69
Công nghệ thông tin
A01; B08; D0718
Công nghệ thông tin
X2618.5
Công tác xã hội
C00; D1422.1
Công tác xã hội
X7021.85
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
C0023.35
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
C03; D0123.85
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
X7023.1
Du lịch
C00; D1421.1
Du lịch
D0121.6
Du lịch
D1520.85

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
A00TO22.75
Giáo dục học
C03VA; D01TO; X01TO22
Giáo dục học
C03TO22.25
Công nghệ giáo dục
A01TO; B08TO; D07TO; X26TO18.75
Quản lý giáo dục
A00TO23.71
Quản lý giáo dục
C03VA; D01TO; X01TO22.96
Quản lý giáo dục
C03TO23.21
Giáo dục Mầm non
M02TO25.26
Giáo dục Mầm non
M03VA25.01
Giáo dục Mầm non
M0223.96
Giáo dục Mầm non
M0325.84
Giáo dục Tiểu học
A00TO26.11
Giáo dục Tiểu học
A01TO25.86
Giáo dục Tiểu học
D01TO25.61
Giáo dục Tiểu học
D01VA25.11
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh
A00TO26.66
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh
A01TO26.41
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh
D01TO26.16
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh
D01VA25.66
Giáo dục Đặc biệt
C00VA; C19VA; X70VA25.21
Giáo dục Đặc biệt
C03VA24.96
Giáo dục Đặc biệt
D01VA24.71
Giáo dục Công dân
X01VA; X78VA24.51
Giáo dục Công dân
X70VA24.76
Giáo dục Công dân
C14VA; D66VA25.01
Giáo dục Công dân
C19VA25.26
Giáo dục Chính trị
X01VA; X78VA25.54
Giáo dục Chính trị
X70VA25.79
Giáo dục Chính trị
C14VA; D66VA26.04
Giáo dục Chính trị
C19VA26.29
Giáo dục Thể chất
M08VA25.99
Giáo dục Thể chất
T01TO26.24
Giáo dục Thể chất
M0826.42
Giáo dục Thể chất
T0126.67
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Q01TO25.42
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Q02VA25.17
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Q0126.05
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Q0225.8
Sư phạm Toán học
A00TO; X06TO27.99
Sư phạm Toán học
A01TO27.74
Sư phạm Tin học
A01TO; B08TO; D07TO; X26TO23.8
Sư phạm Vật lý
A00LI28.28
Sư phạm Vật lý
A01LI28.03
Sư phạm Vật lý
A00LI27.28
Sư ph���m Vật lý
A01LI27.03
Sư phạm Hoá học
A00HO; B00HO28.33
Sư phạm Hoá học
D07HO28.08
Sư phạm Sinh học
B00SI; D08SI26.16
Sư phạm Sinh học
B00SI; D08SI25.66
Sư phạm Ngữ văn
C00VA29.17
Sư phạm Ngữ văn
D01VA28.67
Sư phạm Ngữ văn
D14VA28.92
Sư phạm Lịch sử
C00VA; C19VA; X70VA29.17
Sư phạm Địa lý
C00VA; X74VA26.93
Sư phạm Địa lý
C04VA; D15VA26.68
Sư phạm Địa lý
C20VA27.18
Sư phạm Tiếng Anh
D01TA26.77
Sư phạm Tiếng Anh
X79TA27.02
Sư phạm Tiếng Anh
D01TA25.52
Sư phạm Tiếng Anh
X79TA25.77
Sư phạm Tiếng Nga
D01TA; D14TA21.76
Sư phạm Tiếng Nga
X78TA22.01
Sư phạm Tiếng Nga
D66TA22.26
Sư phạm Tiếng Nga
D01TA; D14TA20.51
Sư phạm Tiếng Nga
X78TA20.76
Sư phạm Tiếng Nga
D66TA21.01
Sư phạm Tiếng Pháp
D01TA23.34
Sư phạm Tiếng Pháp
D01TA22.09
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D01TA25.9
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D01TA24.65
Sư phạm công nghệ
A01LI; A02LI; A02SI22.83
Sư phạm công nghệ
A01TO; A02TO23.33
Sư phạm công nghệ
A01LI; A02LI21.83
Sư phạm công nghệ
A02SI22.33
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00HO; B00HO27.14
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00LI; A02LI; A02SI; B00SI26.39
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00TO; A02TO; B00TO26.89
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00LI; A02LI25.39
Sư phạm khoa học tự nhiên
A02SI; B00SI25.89
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00VA; C19VA; X70VA; X74VA25.88
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C20VA26.13
Ngôn ngữ Anh
D01TA24.6
Ngôn ngữ Anh
X79TA24.85
Ngôn ngữ Anh
D01TA23.35
Ngôn ngữ Anh
X79TA23.6
Ngôn ngữ Nga
D01TA; D14TA17.5
Ngôn ngữ Nga
X78TA17.75
Ngôn ngữ Nga
D66TA18
Ngôn ngữ Nga
D01TA; D14TA16.25
Ngôn ngữ Nga
X78TA16.5
Ngôn ngữ Nga
D66TA16.75
Ngôn ngữ Pháp
D01TA17.04
Ngôn ngữ Pháp
D01TA15.79
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01TA22.18
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01TA20.93
Ngôn ngữ Nhật
D01TA18
Ngôn ngữ Nhật
D01TA16.75
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01TA; D14TA20.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01TA; D14TA19.25
Văn học
C00VA24.68
Văn học
D01VA24.18
Văn học
D14VA24.43
Chính trị học
X01VA; X78VA22.1
Chính trị học
X70VA22.35
Chính trị học
C14VA; D66VA22.6
Chính trị học
C19VA22.85
Tâm lý học
C00VA; C03VA; D01TO23.12
Tâm lý học
C04VA; D01VA22.87
Tâm lý học
D01TA23.37
Tâm lý học
D01TA22.12
Tâm lý học giáo dục
C00VA; C03VA; D01TO20.25
Tâm lý học giáo dục
C04VA; D01VA20
Tâm lý học giáo dục
D01TA20.5
Tâm lý học giáo dục
D01TA19.25
Địa lý học
C00VA; X74VA24.45
Địa lý học
C04VA; D15VA24.2
Địa lý học
C20VA; D0924.7
Quốc tế học
D09TA19.32
Quốc tế học
D14TA19.07
Quốc tế học
D09TA18.07
Quốc tế học
D14TA17.82
Việt Nam học
C00VA21.07
Việt Nam học
D01VA20.57
Việt Nam học
D14VA20.82
Sinh học ứng dụng
A02SI; B00SI; D08SI; X14SI21.22
Sinh học ứng dụng
X16SI21.47
Sinh học ứng dụng
A02SI; B00SI; D08SI; X14SI20.72
Sinh học ứng dụng
X16SI20.97
Vật lý học
A00LI; X07LI; X08LI23.83
Vật lý học
A01LI23.58
Vật lý học
A00LI; X07LI; X08LI22.83
Vật lý học
A01LI22.58
Hoá học
A00HO; B00HO; X10HO25.46
Hoá học
D07HO25.21
Toán ứng dụng
A00TO; X06TO25.49
Toán ứng dụng
A01TO25.24
Công nghệ thông tin
A01TO; B08TO; D07TO; X26TO17
Công tác xã hội
C00VA; C19VA; X70VA22.1
Công tác xã hội
D14VA21.85
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
C00VA; C19VA; X70VA23.35
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
C03VA23.1
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
D01VA22.85
Du lịch
C00VA21.1
Du lịch
D01VA; D15VA20.6
Du lịch
D14VA20.85

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây