Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HCMUE - Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2026

HCMUE tuyển 5.715 chỉ tiêu, có 4.775 chỉ tiêu cho trụ sở chính TP.HCM, 590 cho Phân hiệu Long An và 350 cho Phân hiệu Gia Lai. Trường tuyển sinh theo 5 phương thức: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng; xét điểm thi THPT năm 2026; xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt; kết hợp điểm thi THPT với môn thi năng khiếu; xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi tuyển môn năng khiếu.

Điểm chuẩn HCMUE - Đại học Sư phạm TPHCM 2026 được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 11/8.  

Xem chi tiết điểm chuẩn HCMUE các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
D0123.35
Giáo dục học
A0022.35
Giáo dục học
C0322.6
Giáo dục học
C14; X0122.35
Công nghệ giáo dục
A0119.25
Công nghệ giáo dục
B0820
Công nghệ giáo dục
D0719.75
Công nghệ giáo dục
X2619.25
Quản lý giáo dục
X0123.42
Quản lý giáo dục
A0023.42
Quản lý giáo dục
C0323.67
Quản lý giáo dục
C14; X0123.42
Quản lý giáo dục
D0124.42
Giáo dục Mầm non
M0326.05
Giáo dục Mầm non
M0226.3
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)
M0325.14Đào tạo tại Gia Lai
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)
M0225.39Đào tạo tại Gia Lai
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)
M0325.38Đào tạo tại Long An
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)
M0225.63Đào tạo tại Long An
Giáo dục Tiểu học
A0024.94
Giáo dục Tiểu học
A0125.44
Giáo dục Tiểu học
D0125.94
Giáo dục Tiểu học
D0123.75Đào tạo tại Gia Lai
Giáo dục Tiểu học
A0022.75Đào tạo tại Gia Lai
Giáo dục Tiểu học
A0123.25Đào tạo tại Gia Lai
Giáo dục Tiểu học
D0125.21Đào tạo tại Long An
Giáo dục Tiểu học
A0024.21Đào tạo tại Long An
Giáo dục Tiểu học
A0124.71Đào tạo tại Long An
Giáo dục Đặc biệt
C0027.2
Giáo dục Đặc biệt
C0327.7
Giáo dục Đặc biệt
C1926.95
Giáo dục Đặc biệt
D0128.7
Giáo dục Đặc biệt
X7027.45
Giáo dục Công dân
D6627.33
Giáo dục Công dân
X0127.08
Giáo dục Công dân
X7827.33
Giáo dục Công dân
X7026.83
Giáo dục Công dân
C1427.08
Giáo dục Công dân
C1926.83
Giáo dục Chính trị
X7027.12
Giáo dục Chính trị
C14; X0127.37
Giáo dục Chính trị
C1927.12
Giáo dục Chính trị
D66; X7827.62
Giáo dục Thể chất
T0126.52
Giáo dục Thể chất
M0826.27
Giáo dục Thể chất
T0124.93Đào tạo tại Long An
Giáo dục Thể chất
M0824.68Đào tạo tại Long An
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Q0223
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Q0123.25
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Q0220Đào tạo tại Long An
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Q0120.25Đào tạo tại Long An
Sư phạm Toán học
A0028.25
Sư phạm Toán học
A0128.75
Sư phạm Toán học
X0628.25
Sư phạm Toán học
A00; X0627.57Đào tạo tại Long An
Sư phạm Toán học
A0128.07Đào tạo tại Long An
Sư phạm Tin học
A0123.23
Sư phạm Tin học
B0823.98
Sư phạm Tin học
D0723.73
Sư phạm Tin học
X2623.23
Sư phạm Vật lý
A0028.42
Sư phạm Vật lý
A0128.92
Sư phạm Vật lý
C0128.17
Sư phạm Hoá học
A0029.38
Sư phạm Hoá học
B0030.38
Sư phạm Hoá học
D0730.88
Sư phạm Sinh học
B0026.21
Sư phạm Sinh học
D0826.71
Sư phạm Ngữ văn
D0130.57
Sư phạm Ngữ văn
D1429.57
Sư phạm Ngữ văn
C0029.07
Sư phạm Ngữ văn
C0027.98Đào tạo tại Long An
Sư phạm Ngữ văn
D0129.48Đào tạo tại Long An
Sư phạm Ngữ văn
D1428.48Đào tạo tại Long An
Sư phạm Lịch sử
C0028.73
Sư phạm Lịch sử
C19; X7028.48
Sư phạm Lịch sử
D1429.23
Sư phạm Địa lý
C0028.83
Sư phạm Địa lý
C0429.08
Sư phạm Địa lý
C20; X7428.58
Sư phạm Địa lý
D1529.33
Sư phạm Tiếng Anh
D0126.79
Sư phạm Tiếng Anh
X7926.54
Sư phạm Tiếng Anh
D0125.62Đào tạo tại Long An
Sư phạm Tiếng Anh
X7925.37Đào tạo tại Long An
Sư phạm Tiếng Nga
D01; D0221.9
Sư phạm Tiếng Nga
D1421.65
Sư phạm Tiếng Nga
D66; X7821.15
Sư phạm Tiếng Pháp
D01; D0321.75
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D01; D0425.39
Sư phạm công nghệ
X0822.1
Sư phạm công nghệ
A0122.85
Sư phạm công nghệ
A02; X0722.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
A0026.38
Sư phạm khoa học tự nhiên
A0226.63
Sư phạm khoa học tự nhiên
B0027.38
Sư phạm khoa học tự nhiên
A0023.12Đào tạo tại Gia Lai
Sư phạm khoa học tự nhiên
A0223.37Đào tạo tại Gia Lai
Sư phạm khoa học tự nhiên
B0024.12Đào tạo tại Gia Lai
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C0027.59
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
A0727.84
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C19; C20; X70; X7427.34
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C19; C20; X70; X7426.89Đào tạo tại Long An
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C0027.14Đào tạo tại Long An
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
A0727.39Đào tạo tại Long An
Ngôn ngữ Anh
D0124.8
Ngôn ngữ Anh
X7924.55
Ngôn ngữ Nga
D1418
Ngôn ngữ Nga
D66; X7817.5
Ngôn ngữ Nga
D01; D0218.25
Ngôn ngữ Pháp
D01; D0319
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D0422.75
Ngôn ngữ Nhật
D01; D0621
Ngôn ngữ Hàn quốc
D01; DD222
Ngôn ngữ Hàn quốc
D14; DH521.75
Văn học
C0027.47
Văn học
D0128.97
Văn học
D1427.97
Tâm lý học
D0128
Tâm lý học
C0026.5
Tâm lý học
C03; C0427.5
Tâm lý học giáo dục
D0127.32
Tâm lý học giáo dục
C0025.82
Tâm lý học giáo dục
C03; C0426.82
Địa lý học
C0026.73
Địa lý học
C0426.98
Địa lý học
C20; X7426.48
Địa lý học
D1527.23
Quốc tế học
D0921.5
Quốc tế học
D1421.25
Việt Nam học
C0025.95
Việt Nam học
D0127.45
Việt Nam học
D1426.45
Sinh học ứng dụng
B00; X1419.5
Sinh học ứng dụng
D0820
Sinh học ứng dụng
X1619.25
Vật lý học
A0124.75
Vật lý học
X0724.5
Vật lý học
X0824
Vật lý học
A0024.25
Hoá học
A00; X1024.75
Hoá học
B0025.75
Hoá học
D0726.25
Toán ứng dụng
A00; X06; X0726.17
Toán ứng dụng
A0126.67
Công nghệ thông tin
B0819.75
Công nghệ thông tin
D0719.5
Công nghệ thông tin
A01; X2619
Công tác xã hội
C0025.63
Công tác xã hội
A0027.13
Công tác xã hội
C19; X7025.38
Công tác xã hội
D1426.13
Du lịch
C0025.89
Du lịch
D0127.39
Du lịch
D14; D1526.39

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0021.17
Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
C0321.92
Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
C14; D01; X0122.17
Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0021.42
Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
C0322.17
Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
C14; D01; X0122.42
Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A0019.17
Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
C0319.92
Giáo dục học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
C14; D01; X0120.17
Công nghệ giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A01; B08; D0718.6
Công nghệ giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
X2618.35
Công nghệ giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A01; B08; D0718.85
Công nghệ giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
X2618.6
Công nghệ giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A01; B08; D0716.6
Công nghệ giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
X2616.35
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0022.6
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
C0323.35
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
C14; D01; X0123.6
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A0020.35
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
C0321.1
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
C14; D01; X0121.35
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0022.35
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
C0323.1
Quản lý giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
C14; D01; X0123.35
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
M0225.57
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
M0325.07
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
M0225.82
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
M0325.07
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
M0223.57
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
M0325.07
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
D0126.13
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0025.13
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0125.63
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D0126.13
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
D0123.88
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A0022.88
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
D0125.88
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0024.88
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A0123.38
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0125.38
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D0126.13
Giáo dục Tiểu học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D0126.13
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0326.39
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D0126.89
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D0126.89
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X7025.64
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X7025.64
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C00; C1925.89
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0326.39
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D0126.89
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X7025.64
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C00; C1925.89
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0326.39
Giáo dục Đặc biệt
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C00; C1925.89
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X01; X7826.98
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X7026.23
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X7026.23
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C14; D6627.48
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C14; D6627.48
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C1926.73
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X01; X7826.98
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C1926.73
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X01; X7826.98
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X7026.23
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C14; D6627.48
Giáo dục Công dân
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C1926.73
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X7026.53
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C14; D6627.78
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C1927.03
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X01; X7827.28
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X7026.53
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X7026.53
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C14; D6627.78
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C1927.03
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C14; D6627.78
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X01; X7827.28
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C1927.03
Giáo dục Chính trị
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X01; X7827.28
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
M0825.31
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
T0123.81
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
M0825.31
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
T0125.81
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
M0825.31
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
T0126.06
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
Q0222.54
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
Q0123.04
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
Q0222.54
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
Q0123.29
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
Q0222.54
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
Q0121.04
Sư phạm Toán học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A00; X0627.66
Sư phạm Toán học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0128.16
Sư phạm Toán học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A00; X0627.91
Sư phạm Toán học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0128.41
Sư phạm Toán học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A00; X0625.66
Sư phạm Toán học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (To��n))
A0126.16
Sư phạm Tin học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
X2622.47
Sư phạm Tin học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A01; B08; D0720.47
Sư phạm Tin học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
X2620.22
Sư phạm Tin học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A01; B08; D0722.47
Sư phạm Tin học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
X2622.22
Sư phạm Tin học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A01; B08; D0722.72
Sư phạm Vật lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí))
A00; C0128.16
Sư phạm Vật lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí))
A0128.66
Sư phạm Vật lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí))
A00; C0128.16
Sư phạm Vật lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí))
A0128.66
Sư phạm Vật lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí))
A00; C0126.66
Sư phạm Vật lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí))
A0127.16
Sư phạm Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa))
A00; B0028.14
Sư phạm Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa))
D0728.64
Sư phạm Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa))
A00; B0028.14
Sư phạm Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa))
D0728.64
Sư phạm Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa))
A00; B0026.14
Sư phạm Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa))
D0726.64
Sư phạm Sinh học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh))
D0827.33
Sư phạm Sinh học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh))
B0025.33
Sư phạm Sinh học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh))
D0825.83
Sư phạm Sinh học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh))
B0026.83
Sư phạm Sinh học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh))
D0827.33
Sư phạm Sinh học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh))
B0026.83
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0027.77
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D0129.02
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D1428.27
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0027.77
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D0129.02
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D1428.27
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0027.77
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D0129.02
Sư phạm Ngữ văn
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D1428.27
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X7427.28
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C00; C2027.53
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0428.28
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C00; C2027.53
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D1528.03
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0428.28
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X7427.28
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D1528.03
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X7427.28
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C00; C2027.53
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0428.28
Sư phạm Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D1528.03
Sư phạm Tiếng Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
X7925.72
Sư phạm Tiếng Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0126.72
Sư phạm Tiếng Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
X7926.22
Sư phạm Tiếng Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0126.97
Sư phạm Tiếng Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
X7926.47
Sư phạm Tiếng Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0126.22
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D66; X7819.98
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0121.23
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D1420.73
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D66; X7820.48
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0121.48
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D1420.98
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D66; X7820.73
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0120.73
Sư phạm Tiếng Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D1420.23
Sư phạm Tiếng Pháp
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0121.06
Sư phạm Tiếng Pháp
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0121.31
Sư phạm Tiếng Pháp
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0120.56
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0125.15
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0125.4
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0124.65
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0222.08
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí))
A02; X0821.83
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
X0820.08
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí))
X0721.58
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh))
A0221.83
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0221.83
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
X0822.33
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí))
X0721.58
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí))
A0120.83
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
X0822.08
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A01; X0720.33
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí))
A02; X0820.33
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh))
A0220.33
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí))
A0122.33
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A01; X0722.58
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí))
A0122.33
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A0219.83
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí))
A02; X0821.83
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh))
A0221.83
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A01; X0722.33
Sư phạm công nghệ
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí))
X0720.08
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A0223.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa))
A00; B0025.85
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0025.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí))
A00; A0225.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa))
A00; B0025.85
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh))
B0024.1
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh))
A0225.85
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí))
A00; A0225.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
B0023.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0225.85
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh))
B0025.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh))
A0225.85
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
B0025.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0225.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A0023.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh))
B0025.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
B0025.6
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa))
A00; B0023.85
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0025.85
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí))
A00; A0224.1
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh))
A0224.35
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C00; C19; C2026.28
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X70; X7426.03
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C00; C19; C2026.28
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X70; X7426.03
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C00; C19; C2026.28
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X70; X7426.03
Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
X7924.24
Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0123.99
Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
X7923.49
Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0124.49
Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
X7923.99
Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0124.74
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà N��i 2 (Anh))
D0116.63
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D1416.13
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D66; X7815.88
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0117.13
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D1416.63
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D66; X7816.38
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0117.38
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D1416.88
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D66; X7816.63
Ngôn ngữ Pháp
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0117.97
Ngôn ngữ Pháp
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0218.22
Ngôn ngữ Pháp
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0317.47
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0122.18
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0122.43
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0121.68
Ngôn ngữ Nhật
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0119.72
Ngôn ngữ Nhật
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0120.22
Ngôn ngữ Nhật
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0120.47
Ngôn ngữ Hàn quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0121.34
Ngôn ngữ Hàn quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D1420.84
Ngôn ngữ Hàn quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0121.59
Ngôn ngữ Hàn quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D1421.09
Ngôn ngữ Hàn quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0120.84
Ngôn ngữ Hàn quốc
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D1420.34
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D1426.66
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0026.16
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D0127.41
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D1426.66
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0026.16
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D0127.41
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D1426.66
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0026.16
Văn học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D0127.41
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
C03; C0428.08
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D0128.33
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0127.58
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C03; C0427.58
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0027.08
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
D0129.08
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
C03; C0426.08
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D0128.33
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C03; C0427.58
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
D0127.08
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0128.33
Tâm lý học
(Kết hợp h���c bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0027.08
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D0128.33
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
C03; C0428.33
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0128.08
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C03; C0427.58
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0027.08
Tâm lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
D0129.33
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D0127.57
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
C03; C0427.32
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D0126.82
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C03; C0426.82
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0026.32
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
D0128.32
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D0127.57
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
C03; C0425.32
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D0127.57
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C03; C0426.82
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
D0126.32
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0026.32
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D0125.57
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
C03; C0427.57
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C03; C0426.82
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D0127.32
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0026.32
Tâm lý học giáo dục
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
D0128.57
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D1525.92
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D1525.92
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C00; C2025.42
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0426.17
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X7425.17
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D1525.92
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C00; C2025.42
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C00; C2025.42
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0426.17
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0426.17
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X7425.17
Địa lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X7425.17
Quốc tế học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh))
D14; D0920.5
Quốc tế học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh))
D14; D0920.75
Quốc tế học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh))
D14; D0920
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D1425.14
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0024.64
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D0125.89
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D1425.14
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0024.64
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D0125.89
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D1425.14
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0024.64
Việt Nam học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D0125.89
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh))
X14; X1619.35
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh))
B0018.1
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh))
D0818.6
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh))
X14; X1617.85
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh))
B0019.6
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh))
D0820.1
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh))
X14; X1619.35
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh))
B0019.6
Sinh học ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh))
D0820.1
Vật lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí))
A0122.6
Vật lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí))
A00; X07; X0823.6
Vật lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí))
A0124.1
Vật lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí))
A00; X07; X0823.6
Vật lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí))
A0124.1
Vật lý học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí))
A00; X07; X0822.1
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa))
X1021.13
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa))
A00; B0023.38
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa))
D0723.88
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa))
X1023.13
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa))
A00; B0023.38
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa))
D0723.88
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa))
X1023.13
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa))
A00; B0021.38
Hoá học
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa))
D0721.88
Toán ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A00; X06; X0725.37
Toán ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A0125.87
Toán ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A00; X06; X0725.62
Toán ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A0126.12
Toán ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A00; X06; X0723.37
Toán ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A0123.87
Công nghệ thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
A01; B08; D0716.35
Công nghệ thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán))
X2616.1
Công nghệ thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
A01; B08; D0718.35
Công nghệ thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán))
X2618.1
Công nghệ thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
A01; B08; D0718.6
Công nghệ thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán))
X2618.36
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
X7024.07
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0024.32
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C1924.32
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0024.32
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D1424.82
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C1924.32
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
X7024.07
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D1424.82
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
X7024.07
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0024.32
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C1924.32
Công tác xã hội
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D1424.82
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
C0024.58
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D0125.83
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D1425.08
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn))
D1525.08
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
C0024.58
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D0125.83
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
C0024.58
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D1425.08
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D0125.83
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D1425.08
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn))
D1525.08
Du lịch
(Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn))
D1525.08

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Sư phạm Toán học
Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Sư phạm Tin học
Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Sư phạm Vật lý
Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.17 trở lên.
Sư phạm Hoá học
Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.
Sư phạm Sinh học
Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.26 trở lên.
Sư phạm Ngữ văn
Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.
Sư phạm Lịch sử
Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.4 trở lên.
Sư phạm Địa lý
Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.
Sư phạm Tiếng Anh
Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.
Sư phạm Tiếng Anh
Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.
Sư phạm khoa học tự nhiên
Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.49 trở lên
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.36 trở lên.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
Ngôn ngữ Anh
Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.29 trở lên.
Ngôn ngữ Pháp
Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Ngôn ngữ Trung Quốc
Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.
Văn học
Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Tâm lý học
Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
Tâm lý học giáo dục
Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Vật lý học
Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Toán ứng dụng
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 8.98 trở lên.
Công nghệ thông tin
Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Công tác xã hội
Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây