Điểm chuẩn vào trường HCMUE - Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2026
HCMUE tuyển 5.715 chỉ tiêu, có 4.775 chỉ tiêu cho trụ sở chính TP.HCM, 590 cho Phân hiệu Long An và 350 cho Phân hiệu Gia Lai. Trường tuyển sinh theo 5 phương thức: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng; xét điểm thi THPT năm 2026; xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt; kết hợp điểm thi THPT với môn thi năng khiếu; xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi tuyển môn năng khiếu.
Điểm chuẩn HCMUE - Đại học Sư phạm TPHCM 2026 được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 11/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn HCMUE các phương thức phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | A00; C03; D01 | 24.25 | |||
Giáo dục học | X01 | 23.5 | |||
Công nghệ giáo dục | A01; B08; D07 | 20.25 | |||
Công nghệ giáo dục | X26 | 20.75 | |||
Quản lý giáo dục | A00; C03; D01 | 24.73 | |||
Quản lý giáo dục | X01 | 23.98 | |||
Giáo dục Tiểu học | A01 | 25.79 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; D01 | 26.04 | |||
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | A01 | 26.38 | |||
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | A00; D01 | 26.63 | |||
Giáo dục Đặc biệt | C00 | 25.21 | |||
Giáo dục Đặc biệt | C03 | 25.71 | |||
Giáo dục Đặc biệt | D01 | 25.71 | |||
Giáo dục Đặc biệt | X70 | 24.96 | |||
Giáo dục Công dân | X01 | 25.01 | |||
Giáo dục Công dân | X70; X78 | 24.76 | |||
Giáo dục Chính trị | X01 | 26.04 | |||
Giáo dục Chính trị | X70; X78 | 25.79 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 29.49 | |||
Sư phạm Toán học | A01 | 28.99 | |||
Sư phạm Toán học | X06 | 29.74 | |||
Sư phạm Tin học | A01; B08; D07 | 25.3 | |||
Sư phạm Tin học | X26 | 25.8 | |||
Sư phạm Vật lý | A00 | 29.78 | |||
Sư phạm Vật lý | A01 | 29.28 | |||
Sư phạm Hoá học | A00 | 29.83 | |||
Sư phạm Hoá học | B00 | 30.08 | |||
Sư phạm Hoá học | D07 | 29.58 | |||
Sư phạm Sinh học | B00 | 27.66 | |||
Sư phạm Sinh học | D08 | 26.91 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14 | 29.8 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D01 | 30.3 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00 | 29.8 | |||
Sư phạm Lịch sử | X70 | 29.55 | |||
Sư phạm Địa lý | C00 | 27.44 | |||
Sư phạm Địa lý | C04 | 28.19 | |||
Sư phạm Địa lý | X74; D15 | 27.19 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.79 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | X79 | 27.29 | |||
Sư phạm Tiếng Nga | D01 | 23.26 | |||
Sư phạm Tiếng Nga | D14 | 22.76 | |||
Sư phạm Tiếng Nga | X78 | 22.51 | |||
Sư phạm Tiếng Nga | D02 | 24.01 | |||
Sư phạm Tiếng Pháp | D01 | 24.17 | |||
Sư phạm Tiếng Pháp | D03 | 24.92 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01 | 26.87 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D04 | 26.37 | |||
Sư phạm công nghệ | A01 | 24.33 | |||
Sư phạm công nghệ | A02 | 24.58 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 28.15 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A02 | 27.9 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 28.4 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 25.88 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X70; X74 | 25.63 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | X79 | 25 | |||
Ngôn ngữ Nga | D01 | 19 | |||
Ngôn ngữ Nga | D14 | 18.5 | |||
Ngôn ngữ Nga | X78 | 18.25 | |||
Ngôn ngữ Nga | D02 | 19.75 | |||
Ngôn ngữ Pháp | D01 | 18.5 | |||
Ngôn ngữ Pháp | D03 | 19.25 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 23 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01 | 19.5 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D06 | 19.25 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 22 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | DD2; D14 | 21.5 | |||
Văn học | C00; D14 | 24.68 | |||
Văn học | D01 | 25.18 | |||
Chính trị học | X01 | 22.6 | |||
Chính trị học | X70; X78 | 22.35 | |||
Tâm lý học | C00 | 23.7 | |||
Tâm lý học | C04 | 24.45 | |||
Tâm lý học | C03; D01 | 24.2 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00 | 21.5 | |||
Tâm lý học giáo dục | C04 | 22.25 | |||
Tâm lý học giáo dục | C03; D01 | 22 | |||
Địa lý học | C00 | 24.45 | |||
Địa lý học | C04 | 25.2 | |||
Địa lý học | D15; X74 | 24.2 | |||
Quốc tế học | D14 | 20.25 | |||
Việt Nam học | C00; D14 | 21.07 | |||
Việt Nam học | D01 | 21.57 | |||
Sinh học ứng dụng | B00; X16 | 22.61 | |||
Sinh học ứng dụng | D08; X14 | 21.86 | |||
Sinh học ứng dụng | A02 | 22.11 | |||
Vật lý học | A00 | 25.05 | |||
Vật lý học | A01; X07 | 24.55 | |||
Vật lý học | X08 | 24.3 | |||
Hoá học | A00 | 25.89 | |||
Hoá học | B00 | 26.14 | |||
Hoá học | D07; X10 | 25.64 | |||
Toán ứng dụng | A00 | 26.44 | |||
Toán ứng dụng | A01 | 25.94 | |||
Toán ứng dụng | X06 | 26.69 | |||
Công nghệ thông tin | A01; B08; D07 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | X26 | 18.5 | |||
Công tác xã hội | C00; D14 | 22.1 | |||
Công tác xã hội | X70 | 21.85 | |||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00 | 23.35 | |||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C03; D01 | 23.85 | |||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | X70 | 23.1 | |||
Du lịch | C00; D14 | 21.1 | |||
Du lịch | D01 | 21.6 | |||
Du lịch | D15 | 20.85 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục học | A00TO | 22.75 | ||
Giáo dục học | C03VA; D01TO; X01TO | 22 | ||
Giáo dục học | C03TO | 22.25 | ||
Công nghệ giáo dục | A01TO; B08TO; D07TO; X26TO | 18.75 | ||
Quản lý giáo dục | A00TO | 23.71 | ||
Quản lý giáo dục | C03VA; D01TO; X01TO | 22.96 | ||
Quản lý giáo dục | C03TO | 23.21 | ||
Giáo dục Mầm non | M02TO | 25.26 | ||
Giáo dục Mầm non | M03VA | 25.01 | ||
Giáo dục Mầm non | M02 | 23.96 | ||
Giáo dục Mầm non | M03 | 25.84 | ||
Giáo dục Tiểu học | A00TO | 26.11 | ||
Giáo dục Tiểu học | A01TO | 25.86 | ||
Giáo dục Tiểu học | D01TO | 25.61 | ||
Giáo dục Tiểu học | D01VA | 25.11 | ||
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | A00TO | 26.66 | ||
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | A01TO | 26.41 | ||
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | D01TO | 26.16 | ||
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | D01VA | 25.66 | ||
Giáo dục Đặc biệt | C00VA; C19VA; X70VA | 25.21 | ||
Giáo dục Đặc biệt | C03VA | 24.96 | ||
Giáo dục Đặc biệt | D01VA | 24.71 | ||
Giáo dục Công dân | X01VA; X78VA | 24.51 | ||
Giáo dục Công dân | X70VA | 24.76 | ||
Giáo dục Công dân | C14VA; D66VA | 25.01 | ||
Giáo dục Công dân | C19VA | 25.26 | ||
Giáo dục Chính trị | X01VA; X78VA | 25.54 | ||
Giáo dục Chính trị | X70VA | 25.79 | ||
Giáo dục Chính trị | C14VA; D66VA | 26.04 | ||
Giáo dục Chính trị | C19VA | 26.29 | ||
Giáo dục Thể chất | M08VA | 25.99 | ||
Giáo dục Thể chất | T01TO | 26.24 | ||
Giáo dục Thể chất | M08 | 26.42 | ||
Giáo dục Thể chất | T01 | 26.67 | ||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Q01TO | 25.42 | ||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Q02VA | 25.17 | ||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Q01 | 26.05 | ||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Q02 | 25.8 | ||
Sư phạm Toán học | A00TO; X06TO | 27.99 | ||
Sư phạm Toán học | A01TO | 27.74 | ||
Sư phạm Tin học | A01TO; B08TO; D07TO; X26TO | 23.8 | ||
Sư phạm Vật lý | A00LI | 28.28 | ||
Sư phạm Vật lý | A01LI | 28.03 | ||
Sư phạm Vật lý | A00LI | 27.28 | ||
Sư ph���m Vật lý | A01LI | 27.03 | ||
Sư phạm Hoá học | A00HO; B00HO | 28.33 | ||
Sư phạm Hoá học | D07HO | 28.08 | ||
Sư phạm Sinh học | B00SI; D08SI | 26.16 | ||
Sư phạm Sinh học | B00SI; D08SI | 25.66 | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00VA | 29.17 | ||
Sư phạm Ngữ văn | D01VA | 28.67 | ||
Sư phạm Ngữ văn | D14VA | 28.92 | ||
Sư phạm Lịch sử | C00VA; C19VA; X70VA | 29.17 | ||
Sư phạm Địa lý | C00VA; X74VA | 26.93 | ||
Sư phạm Địa lý | C04VA; D15VA | 26.68 | ||
Sư phạm Địa lý | C20VA | 27.18 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01TA | 26.77 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | X79TA | 27.02 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01TA | 25.52 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | X79TA | 25.77 | ||
Sư phạm Tiếng Nga | D01TA; D14TA | 21.76 | ||
Sư phạm Tiếng Nga | X78TA | 22.01 | ||
Sư phạm Tiếng Nga | D66TA | 22.26 | ||
Sư phạm Tiếng Nga | D01TA; D14TA | 20.51 | ||
Sư phạm Tiếng Nga | X78TA | 20.76 | ||
Sư phạm Tiếng Nga | D66TA | 21.01 | ||
Sư phạm Tiếng Pháp | D01TA | 23.34 | ||
Sư phạm Tiếng Pháp | D01TA | 22.09 | ||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01TA | 25.9 | ||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01TA | 24.65 | ||
Sư phạm công nghệ | A01LI; A02LI; A02SI | 22.83 | ||
Sư phạm công nghệ | A01TO; A02TO | 23.33 | ||
Sư phạm công nghệ | A01LI; A02LI | 21.83 | ||
Sư phạm công nghệ | A02SI | 22.33 | ||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00HO; B00HO | 27.14 | ||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00LI; A02LI; A02SI; B00SI | 26.39 | ||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00TO; A02TO; B00TO | 26.89 | ||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00LI; A02LI | 25.39 | ||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A02SI; B00SI | 25.89 | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00VA; C19VA; X70VA; X74VA | 25.88 | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C20VA | 26.13 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01TA | 24.6 | ||
Ngôn ngữ Anh | X79TA | 24.85 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01TA | 23.35 | ||
Ngôn ngữ Anh | X79TA | 23.6 | ||
Ngôn ngữ Nga | D01TA; D14TA | 17.5 | ||
Ngôn ngữ Nga | X78TA | 17.75 | ||
Ngôn ngữ Nga | D66TA | 18 | ||
Ngôn ngữ Nga | D01TA; D14TA | 16.25 | ||
Ngôn ngữ Nga | X78TA | 16.5 | ||
Ngôn ngữ Nga | D66TA | 16.75 | ||
Ngôn ngữ Pháp | D01TA | 17.04 | ||
Ngôn ngữ Pháp | D01TA | 15.79 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01TA | 22.18 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01TA | 20.93 | ||
Ngôn ngữ Nhật | D01TA | 18 | ||
Ngôn ngữ Nhật | D01TA | 16.75 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01TA; D14TA | 20.5 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01TA; D14TA | 19.25 | ||
Văn học | C00VA | 24.68 | ||
Văn học | D01VA | 24.18 | ||
Văn học | D14VA | 24.43 | ||
Chính trị học | X01VA; X78VA | 22.1 | ||
Chính trị học | X70VA | 22.35 | ||
Chính trị học | C14VA; D66VA | 22.6 | ||
Chính trị học | C19VA | 22.85 | ||
Tâm lý học | C00VA; C03VA; D01TO | 23.12 | ||
Tâm lý học | C04VA; D01VA | 22.87 | ||
Tâm lý học | D01TA | 23.37 | ||
Tâm lý học | D01TA | 22.12 | ||
Tâm lý học giáo dục | C00VA; C03VA; D01TO | 20.25 | ||
Tâm lý học giáo dục | C04VA; D01VA | 20 | ||
Tâm lý học giáo dục | D01TA | 20.5 | ||
Tâm lý học giáo dục | D01TA | 19.25 | ||
Địa lý học | C00VA; X74VA | 24.45 | ||
Địa lý học | C04VA; D15VA | 24.2 | ||
Địa lý học | C20VA; D09 | 24.7 | ||
Quốc tế học | D09TA | 19.32 | ||
Quốc tế học | D14TA | 19.07 | ||
Quốc tế học | D09TA | 18.07 | ||
Quốc tế học | D14TA | 17.82 | ||
Việt Nam học | C00VA | 21.07 | ||
Việt Nam học | D01VA | 20.57 | ||
Việt Nam học | D14VA | 20.82 | ||
Sinh học ứng dụng | A02SI; B00SI; D08SI; X14SI | 21.22 | ||
Sinh học ứng dụng | X16SI | 21.47 | ||
Sinh học ứng dụng | A02SI; B00SI; D08SI; X14SI | 20.72 | ||
Sinh học ứng dụng | X16SI | 20.97 | ||
Vật lý học | A00LI; X07LI; X08LI | 23.83 | ||
Vật lý học | A01LI | 23.58 | ||
Vật lý học | A00LI; X07LI; X08LI | 22.83 | ||
Vật lý học | A01LI | 22.58 | ||
Hoá học | A00HO; B00HO; X10HO | 25.46 | ||
Hoá học | D07HO | 25.21 | ||
Toán ứng dụng | A00TO; X06TO | 25.49 | ||
Toán ứng dụng | A01TO | 25.24 | ||
Công nghệ thông tin | A01TO; B08TO; D07TO; X26TO | 17 | ||
Công tác xã hội | C00VA; C19VA; X70VA | 22.1 | ||
Công tác xã hội | D14VA | 21.85 | ||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00VA; C19VA; X70VA | 23.35 | ||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C03VA | 23.1 | ||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | D01VA | 22.85 | ||
Du lịch | C00VA | 21.1 | ||
Du lịch | D01VA; D15VA | 20.6 | ||
Du lịch | D14VA | 20.85 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây