Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UFM - Đại học Tài chính - Marketing năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Tài chính - Marketing tuyển sinh theo 5 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét học bạ; Xét điểm V-ACT; Xét điểm V-SAT; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn UFM - Đại học Tài chính - Marketing năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới. 

Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.6
Kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.25
Kinh tế chính trị
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2518.6
Toán kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.45
Quản lý kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521
Quản trị kinh doanh - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.6
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.25
Marketing - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.33
Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.33
Bất động sản
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522
Kinh doanh quốc tế - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.09
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2526
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.6
Tài chính - Ngân hàng - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.25
Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
Kế toán - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kế toán - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kế toán - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.75
Kiểm toán - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.85
Hệ thống thông tin quản lý
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2525.41
Luật kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.47
Luật kinh tế - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
Khoa học dữ liệu
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.23
Trí tuệ nhân tạo
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.75
Quản trị khách sạn
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.25
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.54
Kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.21
Kinh tế chính trị
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2517.37
Toán kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2519.77
Quản lý kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521
Quản trị kinh doanh - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.52
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.47
Marketing - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.32
Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.57
Bất động sản
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.76
Kinh doanh quốc tế - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.06
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.08
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.57
Tài chính - Ngân hàng - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.01
Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2519.89
Kế toán - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kế toán - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kế toán - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.67
Kiểm toán - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.85
Hệ thống thông tin quản lý
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2525.41
Luật kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.41
Luật kinh tế - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
Khoa học dữ liệu
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.2
Trí tuệ nhân tạo
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2517.09
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.76
Quản trị khách sạn
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.2
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
22.56889
Kinh tế
22.9900
Kinh tế chính trị
17.37706
Toán kinh tế
21.11839
Quản lý kinh tế
22.75895
Quản trị kinh doanh - CS Huế
16657
Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi
16657
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp
21.65858
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
23.97936
Marketing - Chương trình tích hợp
23.32914
Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
26.171009
Bất động sản
23.96936
Kinh doanh quốc tế - CS Huế
16657
Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi
16657
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp
23.08906
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
27.091039
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp
20.66823
Tài chính - Ngân hàng - CS Huế
16657
Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi
16657
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
29.771131
Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp
20.26809
Kế toán - CS Huế
16657
Kế toán - CS Quảng Ngãi
16657
Kế toán - Chương trình tích hợp
23.53921
Kiểm toán - Chương trình tích hợp
21.97869
Hệ thống thông tin quản lý
25.51988
Luật kinh tế
23.44918
Luật kinh tế - CS Huế
20800
Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi
20800
Khoa học dữ liệu
23.35915
Trí tuệ nhân tạo
21.66858
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.37984
Quản trị khách sạn
22.2878
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
21.18841

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.02
Kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.81
Kinh tế chính trị
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.33
Toán kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.68
Quản lý kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.39
Quản trị kinh doanh - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.57
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2525.81
Marketing - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.36
Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2527.83
Bất động sản
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.96
Kinh doanh quốc tế - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.09
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2527.8
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.92
Tài chính - Ngân hàng - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2528.31
Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.43
Kế toán - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kế toán - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516
Kế toán - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.94
Kiểm toán - Chương trình tích hợp
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.55
Hệ thống thông tin quản lý
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2526.03
Luật kinh tế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.85
Luật kinh tế - CS Huế
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520
Khoa học dữ liệu
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.39
Trí tuệ nhân tạo
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.79
Quản trị khách sạn
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.2
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây