Điểm chuẩn vào trường UFM - Đại học Tài chính - Marketing năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Tài chính - Marketing dự kiến giữ ổn định cách xét tuyển. Nhà trường tuyển sinh theo 5 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT); Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Điểm chuẩn UFM - Đại học Tài chính - Marketing năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.6 | |||
Kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.25 | |||
Kinh tế chính trị | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 18.6 | |||
Toán kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.45 | |||
Quản lý kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 24.25 | |||
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.6 | |||
Marketing - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.33 | |||
Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.33 | |||
Bất động sản | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.09 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 26 | |||
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.6 | |||
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.25 | |||
Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20 | |||
Kế toán - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.75 | |||
Kiểm toán - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.85 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 25.41 | |||
Luật kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.47 | |||
Khoa học dữ liệu | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.23 | |||
Trí tuệ nhân tạo | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.54 | |||
Kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.21 | |||
Kinh tế chính trị | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 17.37 | |||
Toán kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 19.77 | |||
Quản lý kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.47 | |||
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.52 | |||
Marketing - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.32 | |||
Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.57 | |||
Bất động sản | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.76 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.06 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 24.08 | |||
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.57 | |||
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.01 | |||
Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 19.89 | |||
Kế toán - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.67 | |||
Kiểm toán - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.85 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 25.41 | |||
Luật kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.41 | |||
Khoa học dữ liệu | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.2 | |||
Trí tuệ nhân tạo | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 17.09 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 22.56 | ||||
Kinh tế | 22.9 | ||||
Kinh tế chính trị | 17.37 | ||||
Toán kinh tế | 21.11 | ||||
Quản lý kinh tế | 22.75 | ||||
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 23.97 | ||||
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | 21.65 | ||||
Marketing - Chương trình tích hợp | 23.32 | ||||
Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 26.17 | ||||
Bất động sản | 23.96 | ||||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | 23.08 | ||||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 27.09 | ||||
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | 20.66 | ||||
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 29.77 | ||||
Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | 20.26 | ||||
Kế toán - Chương trình tích hợp | 23.53 | ||||
Kiểm toán - Chương trình tích hợp | 21.97 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 25.51 | ||||
Luật kinh tế | 23.44 | ||||
Khoa học dữ liệu | 23.35 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 21.66 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.02 | |||
Kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.81 | |||
Kinh tế chính trị | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.33 | |||
Toán kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.68 | |||
Quản lý kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.39 | |||
Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 25.81 | |||
Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.57 | |||
Marketing - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.36 | |||
Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 27.83 | |||
Bất động sản | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.96 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.09 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 27.8 | |||
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.92 | |||
Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 28.31 | |||
Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 20.43 | |||
Kế toán - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.94 | |||
Kiểm toán - Chương trình tích hợp | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 21.55 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 26.03 | |||
Luật kinh tế | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.85 | |||
Khoa học dữ liệu | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.39 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây