Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào HUNRE - Đại học Tài Nguyên và môi trường Hà Nội năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tuyển sinh 4.180 chỉ tiêu theo các phương thức sau: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ); Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026.

Điểm chuẩn HUNRE - Đại học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2026 được bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Các ngành thuộc lĩnh vực Quản lý đất đai, Môi trường, Kinh tế, Luật, Quản trị khách sạn, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng... từ 20 - 25 điểm.

Các ngành thuộc lĩnh vực Khí tượng và khí hậu học, Thủy văn học, Quản lý biển... từ 15 - 18 điểm.

Xem điểm chuẩn HUNRE các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X7926.4
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426
Marketing
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426.65
Bất động sản
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0423.85
Kế toán
A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.25
Luật
A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X7025.5
Khí tượng và khí hậu học
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415
Thủy văn học
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0415
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X2624.35
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X0915.5
Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426.5
Kỹ thuật địa chất
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0415
Ký thuật trắc địa - bản đồ
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0415
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0415Phân hiệu Thanh Hóa
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X1315
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.6
Quản trị khách sạn
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.6
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0421.25
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415
Quản lý đất đai
A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0423.5
Quản lý đất đai
A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415Phân hiệu Thanh Hóa
Quản lý tài nguyên nước
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415
Quản lý biển
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X7927.12
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426.8
Marketing
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0427.32
Bất động sản
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.08
Kế toán
A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426.2
Luật
A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X7026.4
Khí tượng và khí hậu học
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0418
Thủy văn học
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0418
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0418
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X2625.48
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X0918.4
Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0427.2
Kỹ thuật địa chất
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0418
Ký thuật trắc địa - bản đồ
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0418
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0418Phân hiệu Thanh Hóa
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X1318
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426.48
Quản trị khách sạn
A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426.48
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X0423
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0418
Quản lý đất đai
A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0424.8
Quản lý đất đai
A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0418Phân hiệu Thanh Hóa
Quản lý tài nguyên nước
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0418
Quản lý biển
A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0418

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
128.67
Marketing
132.13
Bất động sản
117.2
Kế toán
124.67
Khí tượng và khí hậu học
70
Thủy văn học
70
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
70
Công nghệ thông tin
119.87
Công nghệ kỹ thuật môi trường
72.67
Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng
131.33
Kỹ thuật địa chất
70
Ký thuật trắc địa - bản đồ
70
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
70Phân hiệu Thanh Hóa
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
70
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
126.53
Quản trị khách sạn
126.53
Quản lý tài nguyên và môi trường
103.33
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
70
Quản lý đất đai
115.33
Quản lý đất đai
70Phân hiệu Thanh Hóa
Quản lý tài nguyên nước
70
Quản lý biển
70

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây