Điểm chuẩn vào HUNRE - Đại học Tài Nguyên và môi trường Hà Nội năm 2025
Điểm chuẩn HUNRE - Đại học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025 được công bố đến các thí sinh ngày 22/8.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D15 | 24 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 25.75 | |
Marketing | A00; A01; C00; D01 | 26.5 | |
Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 24.75 | |
Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 24.25 | |
Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Luật | A00; A01; C00; D01 | 25.45 | |
Sinh học ứng dụng | A01; B00; D01; D08 | 15 | |
Khí tượng và Khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững | A00; C00; D01; D15 | 15 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 22.75 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 26.25 | |
Kỹ thuật địa chất | A00; A01; D01; D15 | 15 | |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 15 | |
Kỹ thuật Trắc địa -Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 26 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 25.45 | |
Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D01; D15 | 15 | |
Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D01; D15 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 22.5 | |
Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
Quản lý biển | A00; A01; B00; D01 | 15 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D15 | 26.5 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 27 | |
Marketing | A00; A01; C00; D01 | 27.75 | |
Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 26.5 | |
Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 26.25 | |
Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Luật | A00; A01; C00; D01 | 26.75 | |
Sinh học ứng dụng | A01; B00; D01; D08 | 18 | |
Khí tượng và Khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững | A00; C00; D01; D15 | 18 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 25 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 27.5 | |
Kỹ thuật địa chất | A00; A01; D01; D15 | 18 | |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 18 | |
Kỹ thuật Trắc địa -Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 27.5 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 27 | |
Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D01; D15 | 18 | |
Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D01; D15 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01 | 18 | |
Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 24.5 | |
Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
Quản lý biển | A00; A01; B00; D01 | 18 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Quản trị kinh doanh | 85 | ||
Marketing | 90 | ||
Bất động sản | 80 | ||
Kế toán | 90 | ||
Luật | 85 | ||
Công nghệ thông tin | 85 | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 75 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 90 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | 85 | ||
Quản trị khách sạn | 85 | ||
Quản lý tài nguyên và Môi trường | 75 | ||
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 75 | ||
Quản lý đất đai | 75 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Quản trị kinh doanh | 75 | ||
Marketing | 75 | ||
Bất động sản | 75 | ||
Kế toán | 75 | ||
Luật | 75 | ||
Công nghệ thông tin | 75 | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 75 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | 75 | ||
Quản trị khách sạn | 75 | ||
Quản lý tài nguyên và Môi trường | 50 | ||
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 50 | ||
Quản lý đất đai | 50 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây