Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tân Trào năm 2026
Trường Đại học Tân Trào thông báo phương thức tuyển sinh dự kiến đối với hệ chính quy năm 2026 như sau: Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu; Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào - TTU năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn TTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | 26.74 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | 26.6 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; A02; D01 | 27.14 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | 27.34 | |||
Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | |||
Kinh tế | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 15 | |||
Kinh tế đầu tư | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 15 | |||
Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21 | |||
Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | |||
Kế toán | A00; A01 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 15 | |||
Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 15 | |||
Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 20 | |||
Điều dưỡng | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | 18 | |||
Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | |||
Quản trị DVDL và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Trào sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | 26.74 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | 26.6 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; A02; D01 | 27.14 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | 27.34 | |||
Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | |||
Kinh tế | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 15 | |||
Kinh tế đầu tư | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 15 | |||
Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21 | |||
Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | |||
Kế toán | A00; A01 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 15 | |||
Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 15 | |||
Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 20 | |||
Điều dưỡng | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | 18 | |||
Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | |||
Quản trị DVDL và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Trào sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 | 15 | ||
Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 | 15 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Trào sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây