Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2020, Xem diem chuan Dai hoc Tan Trao nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tân Trào năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Tân Trào tuyển sinh theo 5 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển kết quả học tập THPT; Xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia; Xét tuyển kết hợp giữa kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 và kết quả học tập THPT và Xét tuyển thí sinh người nước ngoài.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 thấp nhất là 15 điểm. 

Điểm chuẩn của trường Đại học Tân Trào năm 2020 đã được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Tân Trào năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Tân Trào - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 20.33
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 18.5
3 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
4 7140213 Sư phạm Sinh học 18.5
5 7720301 Điều dưỡng 21
6 7720201 Dược học 19
7 7140101 Giáo dục học 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15
9 7229030 Văn học 15
10 7229042 Quản lý văn hóa 15
11 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15
12 7340301 Kế toán 15
13 7440102 Vật lý học 15
14 7440301 Khoa học môi trường 15
15 7620105 Chăn nuôi 15
16 7620110 Khoa học cây trồng 15
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
18 7760101 Công tác xã hội 15
19 7850103 Quản lý đất đai 15
20 7310401 Tâm lý học 15
21 7310201 Chính trị học 15
22 7310104 Kinh tế đầu tư 15
23 7620205 Lâm sinh 15
24 7420203 Sinh học ứng dụng 15
25 51140201 Giáo dục Mầm non 17.5 Cao đẳng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 20.33
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 18.5
3 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
4 7140213 Sư phạm Sinh học 18.5
5 7720301 Điều dưỡng 21
6 7720201 Dược học 19
7 7140101 Giáo dục học 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15
9 7229030 Văn học 15
10 7229042 Quản lý văn hóa 15
11 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15
12 7340301 Kế toán 15
13 7440102 Vật lý học 15
14 7440301 Khoa học môi trường 15
15 7620105 Chăn nuôi 15
16 7620110 Khoa học cây trồng 15
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
18 7760101 Công tác xã hội 15
19 7850103 Quản lý đất đai 15
20 7310401 Tâm lý học 15
21 7310201 Chính trị học 15
22 7310104 Kinh tế đầu tư 15
23 7620205 Lâm sinh 15
24 7420203 Sinh học ứng dụng 15
25 51140201 Giáo dục Mầm non 17.5 Cao đẳng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 20.33
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 18.5
3 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
4 7140213 Sư phạm Sinh học 18.5
5 7720301 Điều dưỡng 21
6 7720201 Dược học 19
7 7140101 Giáo dục học 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15
9 7229030 Văn học 15
10 7229042 Quản lý văn hóa 15
11 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15
12 7340301 Kế toán 15
13 7440102 Vật lý học 15
14 7440301 Khoa học môi trường 15
15 7620105 Chăn nuôi 15
16 7620110 Khoa học cây trồng 15
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
18 7760101 Công tác xã hội 15
19 7850103 Quản lý đất đai 15
20 7310401 Tâm lý học 15
21 7310201 Chính trị học 15
22 7310104 Kinh tế đầu tư 15
23 7620205 Lâm sinh 15
24 7420203 Sinh học ứng dụng 15
25 51140201 Giáo dục Mầm non 17.5 Cao đẳng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 20.33
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 18.5
3 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
4 7140213 Sư phạm Sinh học 18.5
5 7720301 Điều dưỡng 21
6 7720201 Dược học 19
7 7140101 Giáo dục học 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15
9 7229030 Văn học 15
10 7229042 Quản lý văn hóa 15
11 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15
12 7340301 Kế toán 15
13 7440102 Vật lý học 15
14 7440301 Khoa học môi trường 15
15 7620105 Chăn nuôi 15
16 7620110 Khoa học cây trồng 15
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
18 7760101 Công tác xã hội 15
19 7850103 Quản lý đất đai 15
20 7310401 Tâm lý học 15
21 7310201 Chính trị học 15
22 7310104 Kinh tế đầu tư 15
23 7620205 Lâm sinh 15
24 7420203 Sinh học ứng dụng 15
25 51140201 Giáo dục Mầm non 17.5 Cao đẳng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
236 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2020. Xem diem chuan truong Dai hoc Tan Trao 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!