Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2018, Xem diem chuan Dai hoc Tan Trao nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tân Trào năm 2018

Trường đại học Tân Trào thông báo tuyển sinh 840 chỉ tiêu đối với các ngành đào tạo Đại học và Cao đẳng, dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến sẽ được công bố vào trước ngày 6/8/2018.

Năm 2017, điểm chuẩn trúng tuyển vào trường cho các ngành đào tạo đại học là 15,5 điểm và 10 điểm đối với các ngành cao đẳng. Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Tân Trào năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại học Tân Trào - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 17 Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 17 Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B00 17 Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
4 7140213 Sư phạm Sinh học A00, B00; B04 17 Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
5 7229030 Văn học C00; C19; C20; D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
6 7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
8 7440102 Vật lý học A00; A01; A10 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
9 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
10 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
11 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
12 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
13 7760101 Công tác xã hội C00; C19; D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C19; C20; D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
15 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00 15 Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
16 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
17 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00, C00, D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
18 51140204 Giáo dục Công dân (hệ cao đẳng) C00, C03, C19, D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
19 51140209 Sư phạm Toán học (hệ cao đẳng) A00, A01, B00 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
20 51140210 Sư phạm Tin học (hệ cao đẳng) A00, A01, B00 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
21 51140212 Sư phạm Hoá học (hệ cao đẳng) A00, B00, 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
22 51140213 Sư phạm Sinh học (hệ cao đẳng) A00, B00, B04 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
23 51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (hệ cao đẳng) A00, B00, B04 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
24 51140217 Sư phạm Ngữ văn (hệ cao đẳng) C00, C19, C20, D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
25 51140218 Sư phạm Lịch sử (hệ cao đẳng) A08, C00, C19, D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
26 51140219 Sư phạm Địa lý (hệ cao đẳng) A00, C00, C20, D01 15 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai hoc Tan Trao 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC