Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Bắc 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTB - Đại học Tây Bắc năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Tây Bắc tuyển sinh 2390 tiêu chí với 05 phương thức sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT; Xét tuyển căn cứ kết quả Kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội; Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của Trường dự bị đại học

Điểm chuẩn UTB - Đại học Tây Bắc năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8.

Xem điểm chuẩn UTB các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21 24.95
Giáo dục Tiểu học
A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X0125.3
Giáo dục Chính trị
C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X7826
Sư phạm Toán học
A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X0625.58
Sư phạm Tin học
A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X5622.8
Sư phạm Vật lí
A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X0723.5
Sư phạm Hóa học
A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X1123.3
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X1622.1
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X7825.3
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X7125.1
Sư phạm Địa lí
A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X7525.4
Sư phạm Tiếng Anh
A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X7924.26
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X1022.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X7125.55
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X7515
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Kế toán
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X5615
Chăn nuôi
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Chăn nuôi - Thú y
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Nông học
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Bảo vệ thực vật
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 15
Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản
B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X2115
Nông nghiệp công nghệ cao
B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X2115
Lâm sinh
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Quản lý tài nguyên rừng
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Dinh dưỡng
A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X6615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X7415
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X0515
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính
A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X0515

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21 24.95
Giáo dục Tiểu học
A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X0125.3
Giáo dục Chính trị
C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X7826
Sư phạm Toán học
A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X0625.58
Sư phạm Tin học
A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X5622.8
Sư phạm Vật lí
A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X0723.5
Sư phạm Hóa học
A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X1123.3
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X1622.1
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X7825.3
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X7125.1
Sư phạm Địa lí
A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X7525.4
Sư phạm Tiếng Anh
A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X7924.26
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X1022.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X7125.55
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X7515
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Kế toán
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X5615
Chăn nuôi
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Chăn nuôi - Thú y
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Nông học
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Bảo vệ thực vật
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 15
Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản
B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X2115
Nông nghiệp công nghệ cao
B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X2115
Lâm sinh
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Quản lý tài nguyên rừng
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Dinh dưỡng
A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X6615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X7415
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X0515
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính
A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X0515

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
K0024.95
Giáo dục Tiểu học
K0025.3
Giáo dục Chính trị
K0026
Sư phạm Toán học
K0025.58
Sư phạm Tin học
K0022.8
Sư phạm Vật lí
K0023.5
Sư phạm Hóa học
K0023.3
Sư phạm Sinh học
K0022.1
Sư phạm Ngữ văn
K0025.3
Sư phạm Lịch sử
K0025.1
Sư phạm Địa lí
K0025.4
Sư phạm Tiếng Anh
K0024.26
Sư phạm Khoa học tự nhiên
K0022.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
K0025.55
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
K0015
Quản trị kinh doanh
K0015
Tài chính - Ngân hàng
K0015
Kế toán
K0015
Công nghệ thông tin
K0015
Chăn nuôi
K0015
Chăn nuôi - Thú y
K0015
Nông học
K0015
Bảo vệ thực vật
K0015
Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản
K0015
Nông nghiệp công nghệ cao
K0015
Lâm sinh
K0015
Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững
K0015
Quản lý tài nguyên rừng
K0015
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng
K0015
Dinh dưỡng
K0015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
K0015
Quản lý tài nguyên và môi trường
K0015
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính
K0015

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Thể chất
T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T1123.2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21 24.95
Giáo dục Tiểu học
A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X0125.3
Giáo dục Chính trị
C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X7826
Sư phạm Toán học
A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X0625.58
Sư phạm Tin học
A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X5622.8
Sư phạm Vật lí
A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X0723.5
Sư phạm Hóa học
A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X1123.3
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X1622.1
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X7825.3
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X7125.1
Sư phạm Địa lí
A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X7525.4
Sư phạm Tiếng Anh
A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X7924.26
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X1022.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X7125.55
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X7515
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Kế toán
A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X5615
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X5615
Chăn nuôi
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Chăn nuôi - Thú y
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Nông học
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Bảo vệ thực vật
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 15
Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản
B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X2115
Nông nghiệp công nghệ cao
B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X2115
Lâm sinh
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Quản lý tài nguyên rừng
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng
B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X2115
Dinh dưỡng
A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X6615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X7415
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X0515
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính
A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X0515

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây