Điểm chuẩn vào trường UTB - Đại học Tây Bắc năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Tây Bắc tuyển sinh 2390 tiêu chí với 05 phương thức sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT; Xét tuyển căn cứ kết quả Kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội; Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của Trường dự bị đại học
Điểm chuẩn UTB - Đại học Tây Bắc năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8.
Xem điểm chuẩn UTB các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục mầm non | C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21 | 24.95 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X01 | 25.3 | |||
Giáo dục Chính trị | C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X78 | 26 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 25.58 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 22.8 | |||
Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 23.5 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 23.3 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X16 | 22.1 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X78 | 25.3 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.1 | |||
Sư phạm Địa lí | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 25.4 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X79 | 24.26 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X10 | 22.2 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.55 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X75 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 15 | |||
Chăn nuôi | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Chăn nuôi - Thú y | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Nông học | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản | B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21 | 15 | |||
Lâm sinh | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Dinh dưỡng | A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X66 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X74 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05 | 15 | |||
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục mầm non | C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21 | 24.95 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X01 | 25.3 | |||
Giáo dục Chính trị | C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X78 | 26 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 25.58 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 22.8 | |||
Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 23.5 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 23.3 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X16 | 22.1 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X78 | 25.3 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.1 | |||
Sư phạm Địa lí | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 25.4 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X79 | 24.26 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X10 | 22.2 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.55 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X75 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 15 | |||
Chăn nuôi | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Chăn nuôi - Thú y | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Nông học | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản | B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21 | 15 | |||
Lâm sinh | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Dinh dưỡng | A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X66 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X74 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05 | 15 | |||
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục mầm non | K00 | 24.95 | |||
Giáo dục Tiểu học | K00 | 25.3 | |||
Giáo dục Chính trị | K00 | 26 | |||
Sư phạm Toán học | K00 | 25.58 | |||
Sư phạm Tin học | K00 | 22.8 | |||
Sư phạm Vật lí | K00 | 23.5 | |||
Sư phạm Hóa học | K00 | 23.3 | |||
Sư phạm Sinh học | K00 | 22.1 | |||
Sư phạm Ngữ văn | K00 | 25.3 | |||
Sư phạm Lịch sử | K00 | 25.1 | |||
Sư phạm Địa lí | K00 | 25.4 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | K00 | 24.26 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | K00 | 22.2 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | K00 | 25.55 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | K00 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 15 | |||
Kế toán | K00 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 15 | |||
Chăn nuôi | K00 | 15 | |||
Chăn nuôi - Thú y | K00 | 15 | |||
Nông học | K00 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | K00 | 15 | |||
Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản | K00 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | K00 | 15 | |||
Lâm sinh | K00 | 15 | |||
Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững | K00 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | K00 | 15 | |||
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng | K00 | 15 | |||
Dinh dưỡng | K00 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | K00 | 15 | |||
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | K00 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Thể chất | T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 | 23.2 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục mầm non | C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21 | 24.95 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X01 | 25.3 | |||
Giáo dục Chính trị | C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X78 | 26 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 25.58 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 22.8 | |||
Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 23.5 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 23.3 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X16 | 22.1 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X78 | 25.3 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.1 | |||
Sư phạm Địa lí | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 25.4 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X79 | 24.26 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X10 | 22.2 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.55 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X75 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 15 | |||
Chăn nuôi | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Chăn nuôi - Thú y | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Nông học | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản | B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21 | 15 | |||
Lâm sinh | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 | |||
Dinh dưỡng | A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X66 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X74 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05 | 15 | |||
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây