Điểm chuẩn vào trường UTB - Đại học Tây Bắc năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Tây Bắc tuyển sinh 2390 tiêu chí với 05 phương thức sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT; Xét tuyển căn cứ kết quả Kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội; Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của Trường dự bị đại học
Điểm chuẩn UTB - Đại học Tây Bắc năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn UTB các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 27.37 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 27.74 | |||
| Giáo dục Chính trị | C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 27.52 | |||
| Giáo dục Thể chất | T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 | 25.57 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 25.49 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 21.86 | |||
| Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 24.8 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 24.7 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 | 22.6 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 | 28.11 | |||
| Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 28.06 | |||
| Sư phạm Địa lí | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 28.09 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 | 23.81 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 17.68 | |||
| Chăn nuôi | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15 | |||
| Nông học | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15 | |||
| Bảo vệ thực vật | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15 | |||
| Lâm sinh | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15 | |||
| Quản lý tài nguyên rừng | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15 | |||
| Dinh dưỡng | A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 24.5 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 | 27.01 | |||
| Giáo dục Tiểu học | C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 27.53 | |||
| Giáo dục Chính trị | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 27.22 | |||
| Giáo dục Thể chất | C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 27.19 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 28.28 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 27.02 | |||
| Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 27.93 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 27.88 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 | 27.41 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 | 28.07 | |||
| Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 27.99 | |||
| Sư phạm Địa lí | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 28.04 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 | 28.29 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 19.68 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 19.68 | |||
| Kế toán | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 19.68 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 23.19 | |||
| Chăn nuôi | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21 | |||
| Nông học | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21 | |||
| Bảo vệ thực vật | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21 | |||
| Lâm sinh | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21 | |||
| Quản lý tài nguyên rừng | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21 | |||
| Dinh dưỡng | A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 21 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 24.18 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 18.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 20.86 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 21.73 | |||
| Giáo dục Chính trị | C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21.2 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 18.98 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 16.74 | |||
| Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 18.05 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 17.9 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 | 16.6 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 | 22.49 | |||
| Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 22.36 | |||
| Sư phạm Địa lí | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 22.43 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 | 19.36 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8.6 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8.6 | |||
| Kế toán | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8.6 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 11.58 | |||
| Chăn nuôi | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9.98 | |||
| Nông học | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9.98 | |||
| Bảo vệ thực vật | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9.98 | |||
| Lâm sinh | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9.98 | |||
| Quản lý tài nguyên rừng | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9.98 | |||
| Dinh dưỡng | A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 9.98 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 16.1 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 8.35 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây