Điểm chuẩn vào trường TBU - Đại Học Thái Bình năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Thái Bình tuyển sinh 1500 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và học sinh đạt giải quốc gia, quốc tế; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBKHN) năm 2026; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (ĐHSPHN) năm 2026.
Điểm chuẩn TBU - Đại học Thái Bình năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn TBU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Thái Bình Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế | A00; B00; D01; X01 | 16 | |||
Chính trị học | A00; C00; D01; X01 | 16 | |||
Quan hệ quốc tế | A00; C00; D01; X01 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; B00; D01 ; X01 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; B00; D01; X01 | 16 | |||
Kế toán | A00; B00; D01; X01 | 16 | |||
Luật | A00; C00; D01; X01 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X01 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01; X01 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01; X01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thái Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế | A00; B00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Chính trị học | A00; C00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Quan hệ quốc tế | A00; C00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; B00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; B00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Kế toán | A00; B00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Luật | A00; C00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | 16 | Điểm học bạ lớp 12 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thái Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây