Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Thai Binh nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Thái Bình năm 2020

Trường Đại học Thái Bình năm 2020 tuyển sinh với tổng 1000 chỉ tiêu và xét tuyển theo 4 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia; xét tuyển học bạ và Xét tuyển thẳng theo đặt hàng và học bổng của doanh nghiệp.

Điểm sàn của trường năm 2020 đối với ngành Toán ứng dụng là 16.5 điểm, các ngành còn lại là 16 điểm. 

Điểm chuẩn  Đại học Thái Bình năm 2020 đã được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thái Bình năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thái Bình năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Thái Bình - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00,B00,C14,D01 18.8
2 7340301 Kế toán A00,B00,C14,D01 16.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00,B00,C14,D01 17.2
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00,B00,C14,D01 16.95
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00,B00,C14,D01 16.45
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00,B00,C14,D01 16.9
7 7480201 Công nghệ thông tin A00,B00,C14,D01 17.1
8 7460112 Toán ứng dụng A00,B00,C14,D01 23.95
9 7380101 Luật A00,C03,C14,D01 17.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00,B00,C14,D01 18.8
2 7340301 Kế toán A00,B00,C14,D01 16.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00,B00,C14,D01 17.2
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00,B00,C14,D01 16.95
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00,B00,C14,D01 16.45
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00,B00,C14,D01 16.9
7 7480201 Công nghệ thông tin A00,B00,C14,D01 17.1
8 7460112 Toán ứng dụng A00,B00,C14,D01 23.95
9 7380101 Luật A00,C03,C14,D01 17.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00,B00,C14,D01 18.8
2 7340301 Kế toán A00,B00,C14,D01 16.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00,B00,C14,D01 17.2
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00,B00,C14,D01 16.95
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00,B00,C14,D01 16.45
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00,B00,C14,D01 16.9
7 7480201 Công nghệ thông tin A00,B00,C14,D01 17.1
8 7460112 Toán ứng dụng A00,B00,C14,D01 23.95
9 7380101 Luật A00,C03,C14,D01 17.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00,B00,C14,D01 18.8
2 7340301 Kế toán A00,B00,C14,D01 16.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00,B00,C14,D01 17.2
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00,B00,C14,D01 16.95
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00,B00,C14,D01 16.45
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00,B00,C14,D01 16.9
7 7480201 Công nghệ thông tin A00,B00,C14,D01 17.1
8 7460112 Toán ứng dụng A00,B00,C14,D01 23.95
9 7380101 Luật A00,C03,C14,D01 17.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Thai Binh 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!