Điểm chuẩn vào trường TDU - Đại Học Thành Đông năm 2026
Điểm chuẩn trường TDU - Đại học Thành Đông năm 2026 theo điểm thi THPT và học bạ đã được công bố.
Xem điểm chuẩn chi tiết các năm dưới đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78 | 15 | |||
Quản lý nhà nước | A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 15 | |||
Bất động sản | A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 15 | |||
Luật | A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 | 20 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 | 20 | |||
Biến đổi khí hậu | A06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 | 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 | 15 | |||
Thiết kế nội thất | A00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01 | 15 | |||
Y học cổ truyền | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 20 | |||
Dược học | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 20 | |||
Điều dưỡng | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thành Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78 | 18 | |||
Quản lý nhà nước | A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 18 | |||
Bất động sản | A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 18 | |||
Luật | A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 | 21 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 | 21 | |||
Biến đổi khí hậu | A06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 | 18 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 | 18 | |||
Thiết kế nội thất | A00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01 | 18 | |||
Y học cổ truyền | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 22.5 | |||
Dược học | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 22.5 | |||
Điều dưỡng | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 | 18 | |||
Quản lý đất đai | A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thành Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây