Điểm chuẩn vào trường TDMU - Đại Học Thủ Dầu Một năm 2025
Điểm chuẩn TDMU - Đại học Thủ Dầu Một năm 2025 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23 | |||
| Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | 24.2 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | 24.35 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 | 26.86 | |||
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 23.25 | |||
| Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 22.25 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 24 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 22 | |||
| Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.25 | |||
| Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18 | |||
| Tâm lý học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 25.75 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |||
| Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | |||
| Kế toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22 | |||
| Luật | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |||
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15 | |||
| Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 17.25 | |||
| Toán học | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 24.5 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 19.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 15.75 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 21.25 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.75 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 15.75 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20.5 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | |||
| Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |||
| Kiến trúc | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |||
| Công tác xã hội | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |||
| Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây