Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2019, Xem diem chuan Dai hoc Thu Dau Mot nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Thủ Dầu Một năm 2019

Ngày 8/8 trường Đại học Thủ Dầu Một thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2019. Mức điểm cao nhất ở ngành giáo dục tiểu học với mức điểm 20.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Thủ Dầu Một năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Thủ Dầu Một - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00, C14, C15, D01 14
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 19
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A16, C00, D01 20
4 7210403 Thiết kế đồ họa A00, A16, V00, V01 14
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D15, D78 16
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D04, D78 16
7 7229010 Lịch sử C00, C14, C15, D01 14.25
8 7229030 Văn học C00, C15, D01, D14 15
9 7229040 Văn hoá học C00, C14, C15, D01 14
10 7310201 Chính trị học C00, C14, C15, D01 14.5
11 7310205 Quản lý nhà nước A16, C00, C14, D01 15
12 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01, D14 14
13 7310501 Địa lý học A07, C00, C24, D15 14
14 7310601 Quốc tế học A00, C00, D01, D78 14.25
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, A16, D01 16.5
16 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, A16, D01 16
17 7340301 Kế toán A00, A01, A16, D01 16.5
18 7380101 Luật A16, C00, C14, D01 16.5
19 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A02, B00, B05 14.25
20 7440102 Vật lý học A00, A01, A17, C01 15
21 7440112 Hoá học A00, A16, B00, D07 14.5
22 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, B05, D01 14
23 7460101 Toán học A00, A01, A16, D07 15
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, C01, D90 14
25 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, C01, D90 14
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 14
27 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, A16, C01 14
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D90 14.5
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 14
30 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D90 14
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01, D90 14
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 14.75
33 7580101 Kiến trúc A00, A16, V00, V01 14
34 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A16, V00, V01 14.75
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 14
36 7760101 Công tác xã hội C00, C14, D14, D78 14
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, B05, D01 14
38 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, B05, D01 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00, C14, C15, D01 20
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 24
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A16, C00, D01 24
4 7210403 Thiết kế đồ họa A00, A16, V00, V01 19
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D15, D78 19
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D04, D78 18
7 7229010 Lịch sử C00, C14, C15, D01 18
8 7229030 Văn học C00, C15, D01, D14 18
9 7229040 Văn hoá học C00, C14, C15, D01 18
10 7310201 Chính trị học C00, C14, C15, D01 18
11 7310205 Quản lý nhà nước A16, C00, C14, D01 18
12 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01, D14 18
13 7310501 Địa lý học A07, C00, C24, D15 18
14 7310601 Quốc tế học A00, C00, D01, D78 18
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, A16, D01 22
16 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, A16, D01 18
17 7340301 Kế toán A00, A01, A16, D01 19
18 7380101 Luật A16, C00, C14, D01 19
19 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A02, B00, B05 18
20 7440102 Vật lý học A00, A01, A17, C01 18
21 7440112 Hoá học A00, A16, B00, D07 18
22 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, B05, D01 18
23 7460101 Toán học A00, A01, A16, D07 18
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, C01, D90 18
25 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, C01, D90 18
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 18
27 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, A16, C01 18
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D90 18
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 18
30 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D90 18
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01, D90 18
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 18
33 7580101 Kiến trúc A00, A16, V00, V01 18
34 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A16, V00, V01 18
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 18
36 7760101 Công tác xã hội C00, C14, D14, D78 18
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, B05, D01 18
38 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, B05, D01 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00, C14, C15, D01 500
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 500
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A16, C00, D01 500
4 7210403 Thiết kế đồ họa A00, A16, V00, V01 500
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D15, D78 500
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D04, D78 500
7 7229010 Lịch sử C00, C14, C15, D01 500
8 7229030 Văn học C00, C15, D01, D14 500
9 7229040 Văn hoá học C00, C14, C15, D01 500
10 7310201 Chính trị học C00, C14, C15, D01 500
11 7310205 Quản lý nhà nước A16, C00, C14, D01 500
12 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01, D14 500
13 7310501 Địa lý học A07, C00, C24, D15 500
14 7310601 Quốc tế học A00, C00, D01, D78 500
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, A16, D01 500
16 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, A16, D01 500
17 7340301 Kế toán A00, A01, A16, D01 500
18 7380101 Luật A16, C00, C14, D01 500
19 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A02, B00, B05 500
20 7440102 Vật lý học A00, A01, A17, C01 500
21 7440112 Hoá học A00, A16, B00, D07 500
22 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, B05, D01 500
23 7460101 Toán học A00, A01, A16, D07 500
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, C01, D90 500
25 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, C01, D90 500
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 500
27 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, A16, C01 500
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D90 500
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 500
30 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D90 500
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01, D90 500
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 500
33 7580101 Kiến trúc A00, A16, V00, V01 500
34 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A16, V00, V01 500
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 500
36 7760101 Công tác xã hội C00, C14, D14, D78 500
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, B05, D01 500
38 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, B05, D01 500
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2019. Xem diem chuan truong Dai hoc Thu Dau Mot 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!