Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TDMU - Đại Học Thủ Dầu Một năm 2026

Năm 2026,  Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển gồm xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; điểm thi THPT; điểm học bạ - xét kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn; Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc Đại học Sư phạm Hà Nội. 

Điểm chuẩn TDMU - Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

Xem ngay điểm chuẩn TDMU các năm dưới đây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.75
Công nghệ giáo dục
A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X2615.75
Giáo dục Mầm non*
M00; M01; M02; M03; M04; M05; M0622.99
Giáo dục Tiểu học*
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X0124.83
Sư phạm Toán
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X1625.89
Sư phạm Ngữ văn*
C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X7423.96
Sư phạm Lịch sử
C00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X7325.1
Thiết kế đồ họa*
A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X0221.5
Âm nhạc
N01; N02; N03; N04; N05; N06; N0715
Ngôn ngữ Anh*
D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8122
Ngôn ngữ Trung Quốc*
D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X8112.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X8116
Quản lý nhà nước*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7420.75
Quan hệ quốc tế
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7420.25
Tâm lý học*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.5
Tâm lý học giáo dục
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7421.75
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.75
Quản trị kinh doanh**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0921
Marketing
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0921.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0921
Thương mại điện tử
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0921.5
Tài chính - Ngân hàng**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.5
Kế toán**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.75
Kiểm toán
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0921.5
Luật*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X1615
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)
A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X0822
Hoá học**
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1219
Toán học*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X1625.5
Kỹ thuật phần mềm**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.75
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2618.25
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2618.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X0719.75
Công nghệ vật liệu
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X1115
Quản lý công nghiệp*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0921
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.75
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X0820.75
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0720.75
Kỹ thuật điện**
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0720
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0721.5
Kỹ thuật môi trường
A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X1215
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X1215
Công nghệ chế biến lâm sản
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1215
Kiến trúc
V00; V01; V02 ; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V0915
Kỹ thuật xây dựng*
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1215
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1215
Công tác xã hội*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422
Du lịch
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7421.5
Huấn luyện thể thao
T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T0915
Quản lý tài nguyên và môi trường*
A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X1215
Quản lý đất đai*
A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X1215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7424.25
Công nghệ giáo dục
A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X2617.25
Thiết kế đồ họa*
A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X0223
Âm nhạc
N01; N02; N03; N04; N05; N06; N0716.5
Ngôn ngữ Anh*
D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8123.5
Ngôn ngữ Trung Quốc*
D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X8123
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X8117.5
Quản lý nhà nước*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.25
Quan hệ quốc tế
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7421.75
Tâm lý học*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7424
Tâm lý học giáo dục
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.25
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X7425.25
Quản trị kinh doanh**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.5
Marketing
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.5
Thương mại điện tử
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923
Tài chính - Ngân hàng**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923.75
Kế toán**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923.75
Kiểm toán
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923
Luật*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.5
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X1616.5
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)
A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X0823.5
Hoá học**
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1220.5
Toán học*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X1627
Kỹ thuật phần mềm**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2622.25
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2619.75
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X0721.25
Công nghệ vật liệu
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X1116.5
Quản lý công nghiệp*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0924.25
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X0822.25
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0722.5
Kỹ thuật điện**
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0721.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0723
Kỹ thuật môi trường
A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X1216.5
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X1216.5
Công nghệ chế biến lâm sản
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1216.5
Kiến trúc
V00; V01; V02 ; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V0916.5
Kỹ thuật xây dựng*
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1216.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1216.5
Công tác xã hội*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.5
Du lịch
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423
Huấn luyện thể thao
T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T0916.5
Quản lý tài nguyên và môi trường*
A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X1216.5
Quản lý đất đai*
A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X1216.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học*
910
Công nghệ giáo dục
630
Thiết kế đồ họa*
860
Âm nhạc
600
Ngôn ngữ Anh*
880
Ngôn ngữ Trung Quốc*
860
Ngôn ngữ Hàn Quốc
640
Quản lý nhà nước*
830
Quan hệ quốc tế
810
Tâm lý học*
900
Tâm lý học giáo dục
870
Truyền thông đa phương tiện
950
Quản trị kinh doanh**
840
Marketing
860
Kinh doanh quốc tế
840
Thương mại điện tử
860
Tài chính - Ngân hàng**
890
Kế toán**
910
Kiểm toán
860
Luật*
846
Công nghệ sinh học
600
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)
880
Hoá học**
760
Toán học*
1020
Kỹ thuật phần mềm**
830
Công nghệ thông tin
730
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
750
Công nghệ kỹ thuật ô tô
790
Công nghệ vật liệu
600
Quản lý công nghiệp*
840
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
910
Kỹ thuật cơ khí
830
Kỹ thuật cơ điện tử
830
Kỹ thuật điện**
800
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
860
Kỹ thuật môi trường
600
Công nghệ thực phẩm
600
Công nghệ chế biến lâm sản
600
Kiến trúc
600
Kỹ thuật xây dựng*
600
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
600
Công tác xã hội*
880
Du lịch
860
Huấn luyện thể thao
600
Quản lý tài nguyên và môi trường*
600
Quản lý đất đai*
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7424.25
Công nghệ giáo dục
A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X2617.25
Thiết kế đồ họa*
A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X0223
Âm nhạc
N01; N02; N03; N04; N05; N06; N0716.5
Ngôn ngữ Anh*
D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8123.5
Ngôn ngữ Trung Quốc*
D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X8123
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X8117.5
Quản lý nhà nước*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.25
Quan hệ quốc tế
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7421.75
Tâm lý học*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7424
Tâm lý học giáo dục
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.25
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X7425.25
Quản trị kinh doanh**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.5
Marketing
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.5
Thương mại điện tử
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923
Tài chính - Ngân hàng**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923.75
Kế toán**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923.75
Kiểm toán
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923
Luật*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.5
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X1616.5
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)
A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X0823.5
Hoá học**
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1220.5
Toán học*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X1627
Kỹ thuật phần mềm**
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2622.25
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2619.75
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X0721.25
Công nghệ vật liệu
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X1116.5
Quản lý công nghiệp*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0924.25
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X0822.25
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0722.5
Kỹ thuật điện**
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0721.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0723
Kỹ thuật môi trường
A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X1216.5
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X1216.5
Công nghệ chế biến lâm sản
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1216.5
Kiến trúc
16.5
Kỹ thuật xây dựng*
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1216.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1216.5
Công tác xã hội*
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.5
Du lịch
C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423
Huấn luyện thể thao
T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T0916.5
Quản lý tài nguyên và môi trường*
A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X1216.5
Quản lý đất đai*
A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X1216.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây