Điểm chuẩn vào trường TDMU - Đại Học Thủ Dầu Một năm 2026
Năm 2026, Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển gồm xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; điểm thi THPT; điểm học bạ - xét kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn; Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc Đại học Sư phạm Hà Nội.
Điểm chuẩn TDMU - Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.
Xem ngay điểm chuẩn TDMU các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |||
Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26 | 15.75 | |||
Giáo dục Mầm non* | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | 22.99 | |||
Giáo dục Tiểu học* | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | 24.83 | |||
Sư phạm Toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25.89 | |||
Sư phạm Ngữ văn* | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 | 23.96 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X73 | 25.1 | |||
Thiết kế đồ họa* | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 21.5 | |||
Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh* | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 22 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 12.5 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 16 | |||
Quản lý nhà nước* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 20.75 | |||
Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 20.25 | |||
Tâm lý học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.5 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.75 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.75 | |||
Quản trị kinh doanh** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21 | |||
Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21.5 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 | |||
Kế toán** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | |||
Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21.5 | |||
Luật* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | 15 | |||
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | 22 | |||
Hoá học** | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 19 | |||
Toán học* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25.5 | |||
Kỹ thuật phần mềm** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.75 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 18.25 | |||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 18.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 19.75 | |||
Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11 | 15 | |||
Quản lý công nghiệp* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08 | 20.75 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20.75 | |||
Kỹ thuật điện** | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | |||
Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |||
Kiến trúc | V00; V01; V02 ; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng* | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |||
Công tác xã hội* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.5 | |||
Huấn luyện thể thao | T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường* | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12 | 15 | |||
Quản lý đất đai* | A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 24.25 | |||
Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26 | 17.25 | |||
Thiết kế đồ họa* | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 23 | |||
Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 16.5 | |||
Ngôn ngữ Anh* | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 23.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 23 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 17.5 | |||
Quản lý nhà nước* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.25 | |||
Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.75 | |||
Tâm lý học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 24 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.25 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 25.25 | |||
Quản trị kinh doanh** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 | |||
Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |||
Tài chính - Ngân hàng** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23.75 | |||
Kế toán** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23.75 | |||
Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |||
Luật* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | 16.5 | |||
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | 23.5 | |||
Hoá học** | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 20.5 | |||
Toán học* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 27 | |||
Kỹ thuật phần mềm** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.25 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19.75 | |||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 21.25 | |||
Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11 | 16.5 | |||
Quản lý công nghiệp* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08 | 22.25 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 22.5 | |||
Kỹ thuật điện** | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 23 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 16.5 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 16.5 | |||
Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 16.5 | |||
Kiến trúc | V00; V01; V02 ; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09 | 16.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng* | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 16.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 16.5 | |||
Công tác xã hội* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23 | |||
Huấn luyện thể thao | T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09 | 16.5 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường* | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12 | 16.5 | |||
Quản lý đất đai* | A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12 | 16.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học* | 910 | ||||
Công nghệ giáo dục | 630 | ||||
Thiết kế đồ họa* | 860 | ||||
Âm nhạc | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh* | 880 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | 860 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 640 | ||||
Quản lý nhà nước* | 830 | ||||
Quan hệ quốc tế | 810 | ||||
Tâm lý học* | 900 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 870 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 950 | ||||
Quản trị kinh doanh** | 840 | ||||
Marketing | 860 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 840 | ||||
Thương mại điện tử | 860 | ||||
Tài chính - Ngân hàng** | 890 | ||||
Kế toán** | 910 | ||||
Kiểm toán | 860 | ||||
Luật* | 846 | ||||
Công nghệ sinh học | 600 | ||||
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | 880 | ||||
Hoá học** | 760 | ||||
Toán học* | 1020 | ||||
Kỹ thuật phần mềm** | 830 | ||||
Công nghệ thông tin | 730 | ||||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 750 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 790 | ||||
Công nghệ vật liệu | 600 | ||||
Quản lý công nghiệp* | 840 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | 910 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 830 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 830 | ||||
Kỹ thuật điện** | 800 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 860 | ||||
Kỹ thuật môi trường | 600 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 600 | ||||
Công nghệ chế biến lâm sản | 600 | ||||
Kiến trúc | 600 | ||||
Kỹ thuật xây dựng* | 600 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600 | ||||
Công tác xã hội* | 880 | ||||
Du lịch | 860 | ||||
Huấn luyện thể thao | 600 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường* | 600 | ||||
Quản lý đất đai* | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 24.25 | |||
Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26 | 17.25 | |||
Thiết kế đồ họa* | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 23 | |||
Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 16.5 | |||
Ngôn ngữ Anh* | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 23.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 23 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 17.5 | |||
Quản lý nhà nước* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.25 | |||
Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.75 | |||
Tâm lý học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 24 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.25 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 25.25 | |||
Quản trị kinh doanh** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 | |||
Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |||
Tài chính - Ngân hàng** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23.75 | |||
Kế toán** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23.75 | |||
Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |||
Luật* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | 16.5 | |||
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | 23.5 | |||
Hoá học** | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 20.5 | |||
Toán học* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 27 | |||
Kỹ thuật phần mềm** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.25 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19.75 | |||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 21.25 | |||
Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11 | 16.5 | |||
Quản lý công nghiệp* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08 | 22.25 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 22.5 | |||
Kỹ thuật điện** | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 23 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 16.5 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 16.5 | |||
Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 16.5 | |||
Kiến trúc | 16.5 | ||||
Kỹ thuật xây dựng* | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 16.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 16.5 | |||
Công tác xã hội* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23 | |||
Huấn luyện thể thao | T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09 | 16.5 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường* | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12 | 16.5 | |||
Quản lý đất đai* | A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12 | 16.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây