Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tiền Giang 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TGU - Đại Học Tiền Giang năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Tiền Giang xét tuyển theo 5 phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét học bạ; Xét điểm V-SAT; Xét điểm thi đánh giá năng lực V-ACT và SPT; Xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn TGU - Đại học Tiền Giang năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn TGU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
M01; M0925.4
Văn hóa học
C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B0321.5
Kinh tế
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Quản trị kinh doanh
X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B0015
Tài chính ngân hàng
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Kế toán
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Luật
D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A0020
Công nghệ sinh học
B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X0415
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Kỹ thuật Điện
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B0815
Bảo vệ thực vật
B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D0115
Nuôi trồng thủy sản
B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D0115
Thú y
B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X0415
Du lịch
D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D1515

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
M01; M0925.4
Văn hóa học
C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B0321.5
Kinh tế
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Quản trị kinh doanh
X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B0015
Tài chính ngân hàng
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Kế toán
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Luật
D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A0020
Công nghệ sinh học
B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X0415
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Kỹ thuật Điện
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B0815
Bảo vệ thực vật
B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D0115
Nuôi trồng thủy sản
B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D0115
Thú y
B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X0415
Du lịch
D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D1515

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa học
15501
Kinh tế
15501
Quản trị kinh doanh
15501
Tài chính ngân hàng
15501
Kế toán
15501
Luật
20762
Công nghệ sinh học
15501
Công nghệ thông tin
15501
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
15501
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15501
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15501
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15501
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
15501
Kỹ thuật Điện
15501
Công nghệ thực phẩm
15501
Bảo vệ thực vật
15501
Nuôi trồng thủy sản
15501
Thú y
15501
Du lịch
15501

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa học
21.5
Kinh tế
15
Quản trị kinh doanh
15
Tài chính ngân hàng
15
Kế toán
15
Luật
20
Công nghệ sinh học
15
Công nghệ thông tin
15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
15
Kỹ thuật Điện
15
Công nghệ thực phẩm
15
Bảo vệ thực vật
15
Nuôi trồng thủy sản
15
Thú y
15
Du lịch
15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa học
C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B0321.5
Kinh tế
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Quản trị kinh doanh
X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B0015
Tài chính ngân hàng
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Kế toán
C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B0015
Luật
D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A0020
Công nghệ sinh học
B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X0415
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Kỹ thuật Điện
A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X0715
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B0815
Bảo vệ thực vật
B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D0115
Nuôi trồng thủy sản
B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D0115
Thú y
B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X0415
Du lịch
D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D1515

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây