Điểm chuẩn vào trường TGU - Đại Học Tiền Giang năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Tiền Giang xét tuyển theo 5 phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét học bạ; Xét điểm V-SAT; Xét điểm thi đánh giá năng lực V-ACT và SPT; Xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn TGU - Đại học Tiền Giang năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn TGU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M01; M09 | 25.4 | |||
Văn hóa học | C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03 | 21.5 | |||
Kinh tế | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00 | 15 | |||
Tài chính ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Luật | D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01 | 15 | |||
Thú y | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 | |||
Du lịch | D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M01; M09 | 25.4 | |||
Văn hóa học | C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03 | 21.5 | |||
Kinh tế | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00 | 15 | |||
Tài chính ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Luật | D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01 | 15 | |||
Thú y | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 | |||
Du lịch | D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Văn hóa học | 15 | 501 | ||||
Kinh tế | 15 | 501 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | 501 | ||||
Tài chính ngân hàng | 15 | 501 | ||||
Kế toán | 15 | 501 | ||||
Luật | 20 | 762 | ||||
Công nghệ sinh học | 15 | 501 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | 501 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | 501 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | 501 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 501 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 501 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 15 | 501 | ||||
Kỹ thuật Điện | 15 | 501 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 15 | 501 | ||||
Bảo vệ thực vật | 15 | 501 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 15 | 501 | ||||
Thú y | 15 | 501 | ||||
Du lịch | 15 | 501 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Văn hóa học | 21.5 | ||||
Kinh tế | 15 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Tài chính ngân hàng | 15 | ||||
Kế toán | 15 | ||||
Luật | 20 | ||||
Công nghệ sinh học | 15 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 15 | ||||
Kỹ thuật Điện | 15 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 15 | ||||
Bảo vệ thực vật | 15 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 15 | ||||
Thú y | 15 | ||||
Du lịch | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Văn hóa học | C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03 | 21.5 | |||
Kinh tế | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00 | 15 | |||
Tài chính ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 | |||
Luật | D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01 | 15 | |||
Thú y | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 | |||
Du lịch | D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây