Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Tien Giang nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tiền Giang năm 2021

Trường Đại học Tiền Giang tuyển 1.505 chỉ tiêu năm 2021 với 4 phương thức xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 cao nhất là 19 điểm.

Điểm chuẩn của trường Đại học Tiền Giang năm 2021 đã được công bố, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tiền Giang năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Tiền Giang - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; C00 20
2 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D90 19
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D78 19
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 17
5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 17
6 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 15
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15
8 7380101 Luật A01; D01; C00; D66 15
9 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 15
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 15
11 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 15
12 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A01; B00; B08 15
13 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 15
14 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 16
15 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 15
16 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D07; D90 15
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 15
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 15
19 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D78 15
20 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D78 15
21 51140201 Giáo dục mầm non M01; M09 17 Cao đẳng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; C00 25.95
2 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D90 27.2
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D78 25.48
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 23.31
5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 24.13
6 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 21.85
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 18
8 7380101 Luật A01; D01; C00; D66 23.4
9 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 18
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 18
11 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 18
12 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A01; B00; B08 18
13 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 18
14 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 18
15 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 18
16 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D07; D90 18
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 18
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 18
19 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D78 18
20 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D78 18
21 51140201 Giáo dục mầm non M01; M09 18 Cao đẳng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học ---
2 7140209 Sư phạm Toán ---
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn ---
4 7340301 Kế toán ---
5 7340101 Quản trị Kinh doanh ---
6 7340201 Tài chính ngân hàng ---
7 7310101 Kinh tế ---
8 7380101 Luật ---
9 7540101 Công nghệ Thực phẩm ---
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản ---
11 7620105 Chăn nuôi ---
12 7420201 Công nghệ Sinh học ---
13 7620112 Bảo vệ thực vật ---
14 7480201 Công nghệ Thông tin ---
15 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng ---
16 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí ---
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ---
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ---
19 7229040 Văn hóa học ---
20 7810101 Du lịch ---
21 51140201 Giáo dục mầm non ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tien Giang 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247