Điểm chuẩn vào trường TGU - Đại Học Tiền Giang năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Tiền Giang tuyển 2045 chỉ tiêu và xét tuyển theo 5 phương thức như sau: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 học kỳ THPT (học bạ); Xét điểm thi đánh giá năng lực của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (V-SAT); Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn TGU - Đại học Tiền Giang năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.


Xem điểm chuẩn TGU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Tiền Giang Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Văn hoá học | C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 | 15 | |||
Kinh tế | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15 | |||
Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15 | |||
Luật | C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 | 18 | Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên | ||
Công nghệ sinh học | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15 | |||
Du lịch | C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Văn hoá học | C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 | 15 | |||
Kinh tế | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15 | |||
Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15 | |||
Luật | C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15 | |||
Du lịch | C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Văn hoá học | 15 | ||||
Kinh tế | 15 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | ||||
Kế toán | 15 | ||||
Luật | 18 | ||||
Công nghệ sinh học | 15 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 15 | ||||
Bảo vệ thực vật | 15 | ||||
Nuôi trồng thuỷ sản | 15 | ||||
Du lịch | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Văn hoá học | 15 | ||||
Kinh tế | 15 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | ||||
Kế toán | 15 | ||||
Luật | 18 | ||||
Công nghệ sinh học | 15 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 15 | ||||
Bảo vệ thực vật | 15 | ||||
Nuôi trồng thuỷ sản | 15 | ||||
Du lịch | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tiền Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây