Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TDTU - Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức: Xét tuyển Tổng hợp, xét kết quả thi ĐGNL  ĐHQG HCM.  

Điểm chuẩn TDTU - Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

>> Xem đầy đủ và chi tiết điểm chuẩn của trường TẠI ĐÂY hoặc TẠI ĐÂY

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
H01; H02; H03; H04; H05 30.28Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế đồ họa
H00 30.78Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế thời trang
H01; H02; H03; H04; H05 28.73Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế thời trang
H00 29.23Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Ngôn ngữ Anh
D0130.84Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh
D11 31.34Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04 29.9Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc
D11; D5530.4Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Xã hội học
C01; C03; C04; D14 31.51Văn nhân 2
Xã hội học
D01; C0231.26Văn nhân 2
Xã hội học
C0031.76Văn nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
C0129.5Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
C02; A0029.25Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
D01; A01; D0729Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
C0129.55Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
C02; A0029.3Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
D01; D07; A0129.05Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
D01; A01; D0727.45Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
C02; A0027.7Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
C0127.95Toán nhân 2
Marketing
C0131.74Toán nhân 2
Marketing
C02; A0031.49Toán nhân 2
Marketing
D01; A01; D0731.24Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế
C0131.51Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế
C02; A0031.26Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế
D01; D07; A0131.01Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng
C0128.59Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng
C02; A0028.34Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng
D01; D07; A0128.09Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
C0128.59Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
C02; A0028.34Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
D01; D07; A0128.09Toán nhân 2
Kế toán
C0127.12Toán nhân 2
Kế toán
C02; A0026.87Toán nhân 2
Kế toán
D01; D07; A0126.62Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
C0128.23Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
C02; A0027.98Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
D01; D07; A0127.73Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
C0123.8Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
C02; A0023.55Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
D01; D07; A0123.3Toán nhân 2
Luật
D0131.05Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
Luật
C0031.8Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
Luật
D15; D14; C04; C03; C0131.55Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
Luật
C0231.3Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; B08; X14; X15 25.27Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học
A0125.27Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Khoa học môi trường
A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20Toán nhân 2
Toán ứng dụng
A0026.39Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Toán ứng dụng
C01; X0626.54Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Toán ứng dụng
A01; D07; D01; X2626.14Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thống kê
A0023.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thống kê
C01; X0623.9Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thống kê
A01; D07; D01; X2623.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính
A0030.52Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính
C0130.67Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính
A01; D07; D01; X2630.27Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A0027.03Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
C0127.18Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A01; D07; D01; X2626.78Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm
A01; D07; D01; X2629.58Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm
C0129.98Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm
A0029.83Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20
Kỹ thuật cơ điện tử
A01; D07; X26; D0128.3Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tử
C01; X0628.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tử
A0028.55Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện
A01; D07; D01; X2627.36Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện
C01; X0627.76Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện
A0027.61Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; D07; D01; X2627.59Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C01; X0627.99Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A0027.84Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
A01; D0729.15Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
C01; X0629.55Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
A0029.4Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D0136.19Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A01; D07; D01; X2629.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C01; X0629.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A0029.35Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật hóa học
C0227.95Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
Kỹ thuật hóa học
A0127.85Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2
Kỹ thuật hóa học
A00; B00; D07; X10; X11 27.85Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
Kiến trúc
H01; H06; V0228.54Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thị
A01; D01; V0224.33Toán nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thị
C01; X0624.73Toán nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thị
C02; V01; A0024.58Toán nhân 2
Thiết kế nội thất
H01; H02; H03; H04; H05 28.43Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
Thiết kế nội thất
H0028.93Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
Kỹ thuật xây dựng
A01; D0125.3Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng
C02; A0025.55Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng
X06; C0125.7Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A01; D01 22.5Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
C02; A0022.75Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
C01; X0622.75Toán nhân 2
Quản lý xây dựng
A01; D01 24.2Toán nhân 2
Quản lý xây dựng
C02; A0024.45Toán nhân 2
Quản lý xây dựng
C01; X0624.6Toán nhân 2
Dược học
D0727.67Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
Dược học
X11; B0027.77Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
Dược học
X10; C02; A0027.92Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
Công tác xã hội
D01; C0229.86Văn nhân 2
Công tác xã hội
C0030.36Văn nhân 2
Công tác xã hội
D14; C04; C03; C0130.11Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
D0132.05Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
C0032.8Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
D14; C04; C03; C0132.55Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
C0232.3Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
D0131.09Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C0031.84Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
D14; C04; C03; C0131.59Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C0231.34Văn nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
D01; B08; A0127.48Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
(Văn, Anh, NK TDTT); T0027.98NK TDTT nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
B0327.63Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
C0127.98Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
A01; B03; B08; C01; D0121Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
(Văn, Anh, NK TDTT); T0021NK TDTT nhân 2
Bảo hộ lao động
A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 23Toán nhân 2
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 24Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 24Toán nhân 2
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A02; B00; B03; B08; X14; X15 22Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A0122Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; D01; D07; X26 24Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; D01; D07; X26 24Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 24Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; X06 20Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; D01; D07; X26 26Toán nhân 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
A00; A01; C01; D01; D07; X26 22Toán nhân 2
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; C02; D01; X06 20Toán nhân 2
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
H00; H01; H02; H03; H04; H05; H0628.8Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D0125.64Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D1126.14Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA)25.48Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D55; D1125.98Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
D14; C04; C03; C0127.86Văn nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
C0028.11Văn nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
D01; C0227.61Văn nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A0125.51Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
C02; A0025.76Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
C0126.01Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A0125.34Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
C02; A0025.59Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
C0125.84Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A0126.75Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiến
C02; A0027Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiến
C0127.25Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A0126.75Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
C02; A0027Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
C0127.25Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A0123Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
C02; A0023.25Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
C0123.5Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A0123Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiến
C02; A0023.25Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiến
C0123.5Toán nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
D0127.74Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
C0028.24Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
D15; D14; C04; C03; C0127.99Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
C0227.74Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
D0128.71Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
C0029.21Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
D15; D14; C04; C03; C0128.96Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
C0228.71Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
A02; B00; B03; B08; X14; X15 22Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
A0122Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
A01; D07; D01; X2625.2Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
C0125.6Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
A0025.45Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
A01; D07; D01; X2624.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
C0124.9Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
A0024.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
C01; X0625.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
A0025.35Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
A01; D07; D01; X2625.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
A01; D07; D01; X2624.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
C01; X0625.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
A0024.95Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
A01; D07; D01; X2625.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
C01; X0625.9Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
A0025.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
A00; B00; D07; X10; X11 25.55Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
A0125.55Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
C0225.65Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
H01; V02; V0025.6Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
A01; D0120Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
C02; A0020.25Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
C01; X0620.4Toán nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D11 24IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 23IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 23.5IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 23.5IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A02; B00; B03; B08; X14; X15 22IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A0122IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; D01; D07; X26 24IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; D01; D07; X26 24IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 24IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; X06 20IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
D01; D11 23IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; D01; D07; X26 24IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
A00; A01; C01; D01; D07; X26 22IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; C02; D01; X06 20IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
H00; H01; H02; H03; H04; H05 26.1Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D11 22Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07 20Toán hệ số 2
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán hệ số 2
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07 20Toán hệ số 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07 20Toán hệ số 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 26.8Văn hệ số 2
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; D01; D07; X26 20Toán hệ số 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; D01; D07; X26 20Toán hệ số 2
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; X06 20Toán hệ số 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 22.5Văn hệ số 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT)20Toán hệ số 2
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20Toán hệ số 2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
H05; H0634.35Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2
Thiết kế thời trang
H05; H0631.89Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2
Ngôn ngữ Anh
D0136.85Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh
D1137.1Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0136.24Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc
D1136.49Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Xã hội học
D0136.88Văn nhân 2
Xã hội học
D14 36.88Sử nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
D0135.85Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
D0135.88Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
D0134.87Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
Marketing
D0137.11Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế
D0136.98Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng
D0135.34Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
D0129.55Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
Kế toán
D0133.43Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
D0135.14Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
D01; A01; D0727.65Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
Luật
D01; D1436.75Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
Công nghệ sinh học
B08; B00; A0231.22Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
Khoa học môi trường
C01; B03; C0224Toán nhân 2
Toán ứng dụng
D0132.77Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Toán ứng dụng
A0132.52Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Thống kê
A0126.5Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Thống kê
D0126.75Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Khoa học máy tính
A0136.55Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Khoa học máy tính
D0136.8Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
D0133.95Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A0133.7Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm
D0136.44Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm
A0136.19Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
C01; B03; C0224Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tử
D0135.77Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tử
A0135.52Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tử
A0035.52Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện
D0134.93Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện
A0134.68Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện
A0034.68Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0135.31Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; A00; D07; X06; C0135.06Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
A01; D07; C01; A0035.96Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
X0636.46Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A01; A0035.94Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật hóa học
D07; B00; A0034.48Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
Kiến trúc
H01; H0632.5Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thị
H01; H06; D01; A0128.93Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thiết kế nội thất
H05; H0631.08Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, , Vẽ TTM nhân 2
Kỹ thuật xây dựng
A01; D0130Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A01; D0125.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Quản lý xây dựng
A01; D0128.51Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Dược học
D07; B00 34.11Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2
Dược học
A0034.36Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GI���I hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2
Công tác xã hội
D14; D0136.04Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
D1437.85Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
D0137.35Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
D0136.78Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
D1437.28Văn nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
D0134.92Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
D0125.9Toán nhân 2
Bảo hộ lao động
C01; B03; C0224Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D0127.5Toán nhân 2
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D0128.47Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D0128.47Toán nhân 2
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D0125.9Toán nhân 2
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D0125.9Toán nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
B0828.39Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; A00; D0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)25.9Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)25.9Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)25.9Toán nhân 2
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)25.9Toán nhân 2
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)25.9Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)25.9Toán nhân 2
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)25Toán nhân 2
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)25.9Toán nhân 2
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D0132.1Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D0125Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A01; A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn)24.45Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
H04; H0532.08Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D0130.49Anh ≥ 7, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D1130.74Anh ≥ 7, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D0130.15Anh ≥ 6, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D1130.4Anh ≥ 6, Anh nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
D01; D1432.94Văn nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
D0130.66Anh ≥ 6, Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
D0130.13Anh ≥ 6, Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiến
D0133.65Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
D0134Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
D0127.5Anh ≥ 6, Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiến
D0127.5Anh ≥ 6, Toán nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
D01; D1433.58Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
D01; D1435.28Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
B08; B00; A0228.39Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
D0129.95Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
A0129.7Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
A0129.07Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
D0129.32Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chư��ng trình tiên tiến
D01; A01; A0029.57Toán ≥ 6, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
D01; A01; A0029.24Toán ≥ 6, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
D0130.85Toán ≥ 6, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
A00; A0130.6Toán ≥ 6, Toán nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
D07; A00; B0029.27Hóa ≥ 6, Hóa nhân 2
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
H01 H0628.2Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
D01; A0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA)28.18IELTS ≥ 5.0; Anh ≥ 7; Anh hoặc CCTA nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; (Toán, Văn, CCTA)27.5IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; (Toán, Văn, CCTA)27.75IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; (Toán, Văn, CCTA)27.75IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
B08; (Toán, Sinh, CCQT)28.39IELTS ≥ 5.0; Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; (Toán, Lí, CCQT); D0127.87IELTS ≥ 5.0; Toán ≥ 5; Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA)27.87IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D0127.87IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA)24IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCTA, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)26.5IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 6.5; Anh hoặc CCTA nhân 2
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
D01; (Toán, Văn, CCTA); (Toán, Văn, Phỏng vấn)25.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
Kế toán (song b��ng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)25.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)27.87IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)25IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn)24.45IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)24IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
H04; H0528.05Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5, , Vẽ TTM nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; A0125Anh ≥ 6.5, Anh nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D0125Anh nhân 2
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D0125.9Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D0125Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; D0725Toán nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D1429.69Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; D0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; D0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; D0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D1425.4Văn nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D0125Toán nhân 2
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
C02; B03; C0124Toán nhân 2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết k�� đồ họa
865Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6
Thiết kế thời trang
827Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6
Ngôn ngữ Anh
890Anh ≥ 180
Ngôn ngữ Trung Quốc
881Anh ≥ 150
Xã hội học
886Tiếng Việt ≥ 150
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
875Toán ≥ 180
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
875Toán ≥ 180
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
859Toán ≥ 180
Marketing
895Toán ≥ 180
Kinh doanh quốc tế
893Toán ≥ 180
Tài chính - Ngân hàng
867Toán ≥ 180
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
803Toán ≥ 180
Kế toán
837Toán ≥ 180
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
865Toán ≥ 180
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
743Toán ≥ 150
Luật
884Tiếng Việt ≥ 180
Công nghệ sinh học
824ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6
Khoa học môi trường
600Toán ≥ 150
Toán ứng dụng
836Toán ≥ 180
Thống kê
750Toán ≥ 180
Khoa học máy tính
884Toán ≥ 180
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
847Toán ≥ 180
Kỹ thuật phần mềm
878Toán ≥ 180
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
600Toán ≥ 150
Kỹ thuật cơ điện tử
868Toán ≥ 160
Kỹ thuật điện
857Toán ≥ 160
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
861Toán ≥ 160
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
875Toán ≥ 160
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
874Toán ≥ 160
Kỹ thuật hóa học
853ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00
Kiến trúc
832Vẽ HHMT ≥ 6,00
Quy hoạch vùng và đô thị
788Toán ≥ 150
Thiết kế nội thất
819Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00
Kỹ thuật xây dựng
821Toán ≥ 150
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
703Toán ≥ 150
Quản lý xây dựng
782Toán ≥ 150
Dược học
850ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00
Công tác xã hội
872Tiếng Việt ≥ 150
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
895Tiếng Việt ≥ 150
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
884Tiếng Việt ≥ 150
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
859Toán ≥ 150
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
640Toán ≥ 150
Bảo hộ lao động
600Toán ≥ 150
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
729Toán ≥ 130
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
776Toán ≥ 130
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
776Toán ≥ 130
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
640Toán ≥ 130
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
640Toán ≥ 130
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
684ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
773Toán ≥ 150
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
773Toán ≥ 150
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
773Toán ≥ 150
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
600Toán ≥ 130
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
640Toán ≥ 130
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
640Toán ≥ 130
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
640Toán ≥ 130
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
640Toán ≥ 130
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
640Toán ≥ 130
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
640Toán ≥ 130
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
640Toán ≥ 130
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
640Toán ≥ 130
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
833Toán ≥ 150
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
680Toán ≥ 150
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
640Toán ≥ 130
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
600Toán ≥ 130
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
828Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên ti���n
824Anh ≥ 180
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
821Anh ≥ 150
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
836Tiếng Việt ≥ 150
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
810Toán ≥ 150
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
807Toán ≥ 150
Marketing - Chương trình tiên tiến
841Toán ≥ 150
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
846Toán ≥ 150
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
729Toán ≥ 150
Kế toán - Chương trình tiên tiến
729Toán ≥ 150
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
839Tiếng Việt ≥ 180
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
860Tiếng Việt ≥ 180
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
684ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
819Toán ≥ 150
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
795Toán ≥ 150
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
818Toán ≥ 150
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
803Toán ≥ 150
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
824Toán ≥ 150
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
806ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
673Vẽ HHMT ≥ 6,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
600Toán ≥ 150
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
755Anh ≥ 150 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
729Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
752Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
752Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Tài chính ngân hàng - Chương trình đ���i học bằng tiếng Anh
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
684IELTS ≥ 5.0 (tương đương); ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
773IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 150
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
773IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 150
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
773Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
600Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
703Anh ≥ 150 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
640
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
773Toán ≥ 150 IELTS ≥ 5.5 (tư��ng đương)
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
680IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 150
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
640Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
600Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
673Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5,00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
661Anh ≥ 150
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600Toán ≥ 130
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
640Toán ≥ 130
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600Toán ≥ 130
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600Toán ≥ 130
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
819Tiếng Việt ≥ 130
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600Toán ≥ 150
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600Toán ≥ 150
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600Toán ≥ 130
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
644Tiếng Việt ≥ 130
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600Toán ≥ 130
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600Toán ≥ 130

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
1028SAT
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
983SAT
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
983SAT
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
1005SAT
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
960SAT
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
983SAT
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
983SAT
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
983SAT
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
983SAT
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
983SAT
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
983SAT
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
983SAT
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
983SAT
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
1119SAT
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
1005SAT
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
983SAT
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
960SAT
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
1028SAT
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
1039SAT
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
1039SAT
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
983SAT
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
983SAT
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
1005SAT
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
1050SAT
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
960SAT
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
1028SAT
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
983SAT
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
983SAT
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
983SAT
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
983SAT
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
983SAT
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
983SAT
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
983SAT
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
983SAT
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
1050SAT
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
1005SAT
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
983SAT
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
960SAT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chư��ng trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
26Tốt nghiệp nước ngoài
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
24Tốt nghiệp nước ngoài
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình li��n kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
24Tốt nghiệp nước ngoài
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
24Tốt nghiệp nước ngoài

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây