Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2025 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TDTU - Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2025

Điểm chuẩn TDTU - Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025 Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập THPT (kết quả học tập 6 học kỳ và các thành tích học tập khác), Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM và Ưu tiên xét tuyển dự kiến đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 22/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họaH01; H02; H03; H04; H05 30.28Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế đồ họaH00 30.78Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế thời trangH01; H02; H03; H04; H05 28.73Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế thời trangH00 29.23Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Ngôn ngữ AnhD0130.84Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Ngôn ngữ AnhD11 31.34Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04 29.9Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Ngôn ngữ Trung QuốcD11; D5530.4Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Xã hội họcC01; C03; C04; D14 31.51Văn nhân 2
Xã hội họcD01; C0231.26Văn nhân 2
Xã hội họcC0031.76Văn nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C0129.5Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C02; A0029.25Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)D01; A01; D0729Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C0129.55Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C02; A0029.3Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)D01; D07; A0129.05Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)D01; A01; D0727.45Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C02; A0027.7Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C0127.95Toán nhân 2
MarketingC0131.74Toán nhân 2
MarketingC02; A0031.49Toán nhân 2
MarketingD01; A01; D0731.24Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tếC0131.51Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tếC02; A0031.26Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tếD01; D07; A0131.01Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàngC0128.59Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàngC02; A0028.34Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàngD01; D07; A0128.09Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C0128.59Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C02; A0028.34Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D01; D07; A0128.09Toán nhân 2
Kế toánC0127.12Toán nhân 2
Kế toánC02; A0026.87Toán nhân 2
Kế toánD01; D07; A0126.62Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C0128.23Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C02; A0027.98Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D01; D07; A0127.73Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C0123.8Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C02; A0023.55Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)D01; D07; A0123.3Toán nhân 2
LuậtD0131.05Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
LuậtC0031.8Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
LuậtD15; D14; C04; C03; C0131.55Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
LuậtC0231.3Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X14; X15 25.27Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh họcA0125.27Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Khoa học môi trườngA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20Toán nhân 2
Toán ứng dụngA0026.39Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Toán ứng dụngC01; X0626.54Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Toán ứng dụngA01; D07; D01; X2626.14Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thống kêA0023.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thống kêC01; X0623.9Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thống kêA01; D07; D01; X2623.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tínhA0030.52Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tínhC0130.67Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tínhA01; D07; D01; X2630.27Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA0027.03Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuC0127.18Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA01; D07; D01; X2626.78Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềmA01; D07; D01; X2629.58Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềmC0129.98Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềmA0029.83Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20
Kỹ thuật cơ điện tửA01; D07; X26; D0128.3Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tửC01; X0628.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tửA0028.55Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điệnA01; D07; D01; X2627.36Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điệnC01; X0627.76Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điệnA0027.61Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; D07; D01; X2627.59Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC01; X0627.99Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0027.84Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A01; D0729.15Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)C01; X0629.55Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A0029.4Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D07; D01; X2629.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC01; X0629.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0029.35Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0136.19Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; X10; X11 27.85Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
Kỹ thuật hóa họcC0227.95Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
Kỹ thuật hóa họcA0127.85Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2
Kiến trúcH01; H06; V0228.54Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thịA01; D01; V0224.33Toán nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thịC01; X0624.73Toán nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thịC02; V01; A0024.58Toán nhân 2
Thiết kế nội thấtH01; H02; H03; H04; H05 28.43Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
Thiết kế nội thấtH0028.93Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
Kỹ thuật xây dựngA01; D0125.3Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựngC02; A0025.55Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựngX06; C0125.7Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; D01 22.5Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC02; A0022.75Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC01; X0622.75Toán nhân 2
Quản lý xây dựngA01; D01 24.2Toán nhân 2
Quản lý xây dựngC02; A0024.45Toán nhân 2
Quản lý xây dựngC01; X0624.6Toán nhân 2
Dược họcD0727.67Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
Dược họcX11; B0027.77Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
Dược họcX10; C02; A0027.92Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
Công tác xã hộiD01; C0229.86Văn nhân 2
Công tác xã hộiC0030.36Văn nhân 2
Công tác xã hộiD14; C04; C03; C0130.11Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D0132.05Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C0032.8Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D14; C04; C03; C0132.55Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C0232.3Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D0131.09Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C0031.84Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D14; C04; C03; C0131.59Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C0231.34Văn nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D01; B08; A0127.48Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)(Văn, Anh, NK TDTT); T0027.98NK TDTT nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)B0327.63Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)C0127.98Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)A01; B03; B08; C01; D0121Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)(Văn, Anh, NK TDTT); T0021NK TDTT nhân 2
Bảo hộ lao độngA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 23Toán nhân 2
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 24Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 24Toán nhân 2
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA02; B00; B03; B08; X14; X15 22Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0122Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26 24Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26 24Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 24Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; X06 20Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán nhân 2
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; D07; X26 26Toán nhân 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; D07; X26 22Toán nhân 2
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; X06 20Toán nhân 2
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH00; H01; H02; H03; H04; H05; H0628.8Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD0125.64Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD1126.14Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA)25.48Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD55; D1125.98Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD14; C04; C03; C0127.86Văn nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC0028.11Văn nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD01; C0227.61Văn nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0125.51Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC02; A0025.76Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC0126.01Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0125.34Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC02; A0025.59Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC0125.84Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0126.75Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiếnC02; A0027Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiếnC0127.25Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0126.75Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC02; A0027Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC0127.25Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0123Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC02; A0023.25Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC0123.5Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0123Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC02; A0023.25Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC0123.5Toán nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD0127.74Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC0028.24Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD15; D14; C04; C03; C0127.99Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC0227.74Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD0128.71Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC0029.21Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD15; D14; C04; C03; C0128.96Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC0228.71Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA02; B00; B03; B08; X14; X15 22Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA0122Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.2Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnC0125.6Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA0025.45Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2624.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnC0124.9Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA0024.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA0025.35Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2624.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA0024.95Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.9Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA0025.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA00; B00; D07; X10; X11 25.55Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA0125.55Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnC0225.65Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH01; V02; V0025.6Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA01; D0120Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC02; A0020.25Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC01; X0620.4Toán nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D11 24IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 23IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 23.5IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 23.5IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA02; B00; B03; B08; X14; X15 22IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0122IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26 24IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26 24IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 24IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; X06 20IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)D01; D11 23IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; D07; X26 24IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; D07; X26 22IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; X06 20IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH00; H01; H02; H03; H04; H05 26.1Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D11 22Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07 20Toán hệ số 2
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07 21Toán hệ số 2
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07 20Toán hệ số 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07 20Toán hệ số 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 26.8Văn hệ số 2
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; D07; X26 20Toán hệ số 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; D07; X26 20Toán hệ số 2
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; X06 20Toán hệ số 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 22.5Văn hệ số 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT)20Toán hệ số 2
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20Toán hệ số 2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây