Tuyensinh247.com giảm còn 99k/1 Khóa học - Trong 2 ngày 18/4&19/4 - Giá thấp nhất năm
Xem ngay

Chỉ còn: 1 ngày

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018

Ngày 30/6, Đại Học Tôn Đức Thắng đã công bố điểm trúng tuyển vào trường với hình thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

Điểm chuẩn cao nhất là 28 điểm đối với ngành Dược học và Kinh doanh quốc tế. 

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới..


Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 18 Vẽ HHMT
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02 19 Vẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00
3 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 18.5
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 22 Tiếng Anh
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 20 D01, D11: Tiếng Anh;
6 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 19
7 7310630 Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành) A01; C00; C01; D01 21 A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn
8 7340101 Quản trị kinh doanh (CN quản trị nhân sự) A00; A01; C01; D01 20.25 A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 21.6 A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5 Toán
11 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 19.6 Toán
12 7340408 Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức) A00; A01; C01; D01 18 Toán
13 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 21
14 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 19 A00: Hóa
15 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D07 17.25
16 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; C01 17 Toán; Toán ≥ 5,00
17 7460201 Thống kê A00; A01; C01 17 Toán; Toán ≥ 5,00
18 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 19.75 Toán
19 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.25 Toán
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 20.75 Toán
21 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 17
22 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 17.5 Toán
23 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 17.5 Toán
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01 18.25 Toán
25 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 19 Hóa
26 7580101 Kiến trúc V00; V01 20 Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00
27 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 17 A00; A01: Vật lý; V00; V01: Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00
28 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H02 19
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 17.5 Vật lý
30 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 17 Vật lý
31 7720201 Dược học A00; B00; D07 21.5 Hóa học
32 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 17.5
33 7810301 Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01; D01; T00; T01 18.5 A01; D01: Tiếng Anh; T00; T01: môn NK TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,00
34 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; C02; D07 17
35 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung - Anh) D01; D04; D11; D55 20.25 D04, D55: Tiếng Trung Quốc
36 7310630Q Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 21 A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn
37 7340101N Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) A00; A01; C01; D01 20.8 A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
38 7340115 Marketing A00; A01; D01 ---
39 7810302 Golf A01; D01; T00; T01 ---
40 B7220201 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc D01; D11 ---
41 B7310630Q Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A01; C00; C01; D01 ---
42 B7340101N Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00; A01; D01 ---
43 B7380101 Luật - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00; A01; C00; D01 ---
44 B7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00; A01; D01 ---
45 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt H00; H01; H02 ---
46 F7220201 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt D01; D11 ---
47 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A01; C00; C01; D01 ---
48 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 ---
49 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 ---
50 F7340115 Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 ---
51 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 ---
52 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01; D07 ---
53 F7340301 Kế toán - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01; D01 ---
54 F7380101 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C00; D01 ---
55 F7420201 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; B00; D08 ---
56 F7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 ---
57 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 ---
58 F7520201 Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01 ---
59 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01 ---
60 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01 ---
61 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01 ---
62 FA7220201 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh D01; D11 ---
63 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 ---
64 FA7340115 Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 ---
65 FA7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; C01; D01 ---
66 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; B00; D08 ---
67 FA7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 ---
68 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 ---
69 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 ---
70 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 ---
71 K7310630Q Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học-công nghệ quốc gia Penghu-Đài Loan A01; C00; C01; D01 ---
72 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha-Cộng hòa Séc; Đại học Saimaa-Phần Lan A00; A01; D01 ---
73 K7340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) -Chương trình liên kết Đại học Taylor’s-Malaysia; Chương trình liên kết (song bằng 2+2) Đại học Southern Cross-Úc A00; A01; D01 ---
74 K7340120 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan A00; A01; D01 ---
75 K7340201 Tài chính (song bằng 2+2) -Chương trình liên kết Đại học Fengchia-Đài Loan A00; A01; D01; D07 ---
76 K7340201S Tài chính (đơn bằng 3+1) -Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Tài chính và kiểm soát (đơn bằng 3+1) -Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion-Hà Lan A00; A01; D01; D07 ---
77 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol-Vương quốc Anh A00; A01; C01; D01 ---
78 K7480101 Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Đại học kỹ thuật Ostrava-Cộng hòa Czech A00; A01; D01 ---
79 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion-Hà Lan A00; A01; D01 ---
80 N7220201 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang D01; D11 ---
81 N7340101N Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; D01 ---
82 N7340115 Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; D01 ---
83 N7340301 Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 ---
84 N7380101 Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; C00; D01 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ton Duc Thang 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com