Điểm chuẩn vào trường TDTU - Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức: Xét tuyển Tổng hợp, xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM.
Điểm chuẩn TDTU - Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | H06; H01; H02; V01; H06 | 75.8 | |||
Thiết kế đồ họa | H00 | 76.8 | |||
Thiết kế thời trang | H06; H01; H02; V01; H06 | 69.5 | |||
Thiết kế thời trang | H00 | 70.5 | |||
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H06; H01; H02; V01; H06 | 78.7 | |||
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H00 | 79.7 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 76.77 | |||
Ngôn ngữ Anh | D12 | 77.52 | |||
Ngôn ngữ Anh | D13 | 77.27 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D15 | 72.3 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D12 | 73.05 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D13 | 72.8 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 73.3 | |||
Quan hệ quốc tế | C04; D01 | 73.25 | |||
Quan hệ quốc tế | C00; C01 | 74.25 | |||
Quan hệ quốc tế | D14 | 73.5 | |||
Quan hệ quốc tế | C03; C02 | 74.75 | |||
Xã hội học | C04; D01 | 68.7 | |||
Xã hội học | C00; C01 | 69.7 | |||
Xã hội học | D14 | 68.95 | |||
Xã hội học | C03; C02 | 70.2 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A01; D01; D07 | 69 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02 | 70.5 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C01 | 70 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00 | 69.75 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A01; D01; D07 | 74.5 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02 | 76 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C01 | 75.5 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00 | 75.25 | |||
Marketing | A01; D01; D07 | 76 | |||
Marketing | C02 | 77.5 | |||
Marketing | C01 | 77 | |||
Marketing | A00 | 76.75 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 75.7 | |||
Kinh doanh quốc tế | C02 | 77.2 | |||
Kinh doanh quốc tế | C01 | 76.7 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00 | 76.45 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; A01; X26 | 70.2 | |||
Tài chính - Ngân hàng | C02; X02; X10 | 71.7 | |||
Tài chính - Ngân hàng | C01; X06 | 71.2 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 70.95 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01; D07; A01; X26 | 60 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02; X02; X10 | 61.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C01; X06 | 61 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A00 | 60.75 | |||
Công nghệ tài chính | D01; D07; A01; X26 | 70.9 | |||
Công nghệ tài chính | C02; X02; X10 | 72.4 | |||
Công nghệ tài chính | C01; X06 | 71.9 | |||
Công nghệ tài chính | A00 | 71.65 | |||
Kế toán | D01; D07; A01; X26 | 70.05 | |||
Kế toán | C02; X02; X10 | 71.55 | |||
Kế toán | C01; X06 | 71.05 | |||
Kế toán | A00 | 70.8 | |||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01; D07; A01; X26 | 72.2 | |||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02; X02; X10 | 73.7 | |||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C01; X06 | 73.2 | |||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A00 | 72.95 | |||
Quản trị nhân lực | A01; D01; D07 | 72.7 | |||
Quản trị nhân lực | C02 | 74.2 | |||
Quản trị nhân lực | C01 | 73.7 | |||
Quản trị nhân lực | A00 | 73.45 | |||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A01; D01; D07; D09 | 55 | |||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02 | 56.5 | |||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C01 | 56 | |||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00 | 55.75 | |||
Luật | D01; D15; D14; C04 | 66.45 | |||
Luật | C00; C01 | 67.45 | |||
Luật | D14 | 66.7 | |||
Luật | C02; C03 | 67.95 | |||
Công nghệ sinh học | B08; A01; C01 | 55 | |||
Công nghệ sinh học | B03; X15; B00; X14; C02 | 56.5 | |||
Công nghệ sinh học | X11; X16 | 57 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02 | 56 | |||
Công nghệ sinh học | D07 | 55.5 | |||
Công nghệ sinh học | D01 | 55.75 | |||
Khoa học y sinh | B08; A01 | 55 | |||
Khoa học y sinh | B03; X15; B00; X14 | 56.5 | |||
Khoa học y sinh | A02 | 56 | |||
Khoa học môi trường | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 | |||
Khoa học dữ liệu | A01 | 64.1 | |||
Khoa học dữ liệu | D07; X26 | 65.1 | |||
Khoa học dữ liệu | D01 | 65.2 | |||
Khoa học dữ liệu | C01 | 65.35 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; X06 | 65.6 | |||
Toán ứng dụng | A01 | 70.8 | |||
Toán ứng dụng | D07; X26 | 71.8 | |||
Toán ứng dụng | D01 | 71.9 | |||
Toán ứng dụng | C01 | 72.05 | |||
Toán ứng dụng | A00; X06 | 72.3 | |||
Thống kê | A01 | 58 | |||
Thống kê | D07; X26 | 59 | |||
Thống kê | D01 | 59.1 | |||
Thống kê | C01 | 59.25 | |||
Thống kê | A00; X06 | 59.5 | |||
Khoa học máy tính | A01 | 69.7 | |||
Khoa học máy tính | D07; X26 | 70.7 | |||
Khoa học máy tính | D01 | 70.8 | |||
Khoa học máy tính | C01 | 70.95 | |||
Khoa học máy tính | A00 | 71.2 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 62.5 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D07; X26 | 63.5 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 63.6 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | C01 | 63.75 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 64 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 67 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D07; X26 | 68 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D01 | 68.1 | |||
Kỹ thuật phần mềm | C01 | 68.25 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00 | 68.5 | |||
Hệ thống thông tin | A01 | 67.7 | |||
Hệ thống thông tin | D07; X26 | 68.7 | |||
Hệ thống thông tin | D01 | 68.8 | |||
Hệ thống thông tin | C01 | 68.95 | |||
Hệ thống thông tin | A00 | 69.2 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 75.75 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | D07; X26 | 76.75 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 76.85 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 77 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; X06 | 77.25 | |||
Kỹ thuật điện | A01 | 74.1 | |||
Kỹ thuật điện | D07; X26 | 75.1 | |||
Kỹ thuật điện | D01 | 75.2 | |||
Kỹ thuật điện | C01 | 75.35 | |||
Kỹ thuật điện | A00; X06 | 75.6 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 71.1 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07; X26 | 72.1 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 72.2 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 72.35 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; X06 | 72.6 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01 | 77 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | D07 | 78 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01 | 78.25 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; X06 | 78.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 77.84 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07; X26 | 78.84 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 78.94 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 79.04 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; X06 | 79.34 | |||
Kỹ thuật hóa học | D07; A01; A02; B08 | 70 | |||
Kỹ thuật hóa học | X11; X15 | 71.5 | |||
Kỹ thuật hóa học | X10; C02 | 71.25 | |||
Kỹ thuật hóa học | B00; B03; C01 | 71 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00 | 70.75 | |||
Kỹ thuật hóa học | D01 | 70.5 | |||
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 | |||
Kiến trúc | H01; H06; V00 | 75 | |||
Kiến trúc đô thị | H01; H06; V00 | 67 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | A01; | 60 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | C02; A00; X06; V00; V01; V02 | 61.5 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | D01 | 61.1 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | C01 | 61.25 | |||
Thiết kế nội thất | H06; H01; H02; V01; H06 | 72.2 | |||
Thiết kế nội thất | H00 | 73.2 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 60.6 | |||
Kỹ thuật xây dựng | C02; A00; X06 | 62.1 | |||
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 61.7 | |||
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 61.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 50 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02; A00; X06 | 51.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 51.1 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 51.25 | |||
Quản lý xây dựng | A01 | 52 | |||
Quản lý xây dựng | C02; A00; X06 | 53.5 | |||
Quản lý xây dựng | D01 | 53.1 | |||
Quản lý xây dựng | C01 | 53.25 | |||
Dược học | D07; B08; A01; A02 | 65 | |||
Dược học | B00; B03; C01 | 66 | |||
Dược học | C02 | 66.25 | |||
Dược học | A00 | 65.75 | |||
Công tác xã hội | C04; D01 | 66.8 | |||
Công tác xã hội | C00; C01 | 67.8 | |||
Công tác xã hội | D14 | 67.05 | |||
Công tác xã hội | C03; C02 | 68.3 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C04; D01 | 71.7 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00; C01 | 72.7 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14 | 71.85 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C03; C02 | 73.2 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C04; D01 | 70.92 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00; C01 | 71.92 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14 | 71.17 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C03; C02 | 72.42 | |||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01; B08; A01 | 61 | |||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 62 | |||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01; B08; A01 | 50 | |||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 51 | |||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | D01; B08; A01 | 55 | |||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 56 | |||
Bảo hộ lao động | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 55.95 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | |||
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | |||
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | 52 | |||
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | |||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 | |||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 | |||
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06; H01; H02; V01; H06 | 71.4 | |||
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H00 | 72.4 | |||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01; D11; D15 | 66 | |||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D12 | 66.75 | |||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D13 | 66.5 | |||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D14 | 67 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D15 | 58 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D12 | 58.75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D13 | 58.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D14 | 59 | |||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01; C04; C01 | 60.8 | |||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00 | 61.8 | |||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14 | 61.05 | |||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 62.3 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 55 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02 | 56.5 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C01 | 56 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00 | 55.75 | |||
Marketing - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 62.3 | |||
Marketing - Chương trình tiên tiến | C02 | 63.8 | |||
Marketing - Chương trình tiên tiến | C01 | 63.3 | |||
Marketing - Chương trình tiên tiến | A00 | 63.05 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 67.3 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02 | 68.8 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C01 | 68.05 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00 | 67.3 | |||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01; X26 | 58 | |||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02; X02; X10 | 59.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 59 | |||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A00 | 58.75 | |||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01; X26 | 58 | |||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02; X02; X10 | 59.5 | |||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 59 | |||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | A00 | 58.75 | |||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01; D15; D14; C04 | 60 | |||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C00; C01 | 61 | |||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 60.25 | |||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 61.5 | |||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01; D15; D14; C04 | 60 | |||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C00; C01 | 61 | |||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 60.25 | |||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 61.5 | |||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08; A01; C01 | 52 | |||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B03; X15; B00; X14; C02 | 53.5 | |||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | X11; X16 | 54 | |||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A00; A02 | 52.5 | |||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D07 | 52.75 | |||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D01 | 53 | |||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01 | 58 | |||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 59 | |||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D01 | 59.1 | |||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | C01 | 59.25 | |||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | 59.5 | |||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01 | 58 | |||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 59 | |||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D01 | 59.1 | |||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | C01 | 59.25 | |||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | 59.5 | |||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01 | 61.5 | |||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 62.5 | |||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D01 | 62.6 | |||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | C01 | 62.75 | |||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 63 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01 | 59 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 60 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D01 | 60.1 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | C01 | 60.25 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 60.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01 | 66.25 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 67.25 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D01 | 67.35 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | C01 | 67.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 67.75 | |||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07; A01; A02; B08 | 66 | |||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X11; X15 | 67.5 | |||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X10; C02 | 67.25 | |||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | B00; B03; C01 | 67 | |||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00 | 66.75 | |||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D01 | 66.5 | |||
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01; H06; V00 | 60 | |||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01 | 50 | |||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C02; A00; X06 | 51.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D01 | 51.1 | |||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C01 | 51.25 | |||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | |||
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | |||
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | 52 | |||
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | |||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 | |||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 | |||
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | 52 | |||
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | 52 | ||||
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 52 | ||||
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 52 | ||||
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 52 | |||
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | |||
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 52 | ||||
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 52 | ||||
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 52 | ||||
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 52 | ||||
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | 66 | |||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 | |||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 50 | |||
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 50 | |||
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00 | 50 | |||
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 50 | |||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | 50 | |||
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 60 | ||||
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 | |||
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 50 | |||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 50 | |||
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H01; H06; V00 | 50 | |||
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 50 | |||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02 | 52 | |||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 50 | |||
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 | |||
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | |||
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | |||
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | |||
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | |||
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | |||
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 | |||
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | 860.77 | ||||
Thiết kế thời trang | 772.98 | ||||
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | 927.29 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 911.52 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 863.66 | ||||
Quan hệ quốc tế | 872.81 | ||||
Xã hội học | 807.78 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 812.57 | ||||
Quản tr�� kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | 889.04 | ||||
Marketing | 902.53 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 900.71 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 824.77 | ||||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | 684.7 | ||||
Công nghệ tài chính | 831.89 | ||||
Kế toán | 823.25 | ||||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 853.87 | ||||
Quản trị nhân lực | 862.49 | ||||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 622.05 | ||||
Luật | 771.54 | ||||
Công nghệ sinh học | 634.26 | ||||
Khoa học y sinh | 634.26 | ||||
Khoa học môi trường | 600 | ||||
Khoa học dữ liệu | 755.82 | ||||
Toán ứng dụng | 832.78 | ||||
Thống kê | 690.4 | ||||
Khoa học máy tính | 821.01 | ||||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 739.53 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 785.65 | ||||
Hệ thống thông tin | 794.26 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 884.62 | ||||
Kỹ thuật điện | 862.55 | ||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 835.44 | ||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | 906 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 921.61 | ||||
Kỹ thuật hóa học | 829.12 | ||||
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | 600 | ||||
Kiến trúc | 852.97 | ||||
Kiến trúc đô thị | 739.72 | ||||
Quy hoạch vùng và đô thị | 711.99 | ||||
Thiết kế nội thất | 812.69 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 718.81 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600 | ||||
Quản lý xây dựng | 623.75 | ||||
Dược học | 772.82 | ||||
Công tác xã hội | 776.3 | ||||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 857.88 | ||||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 848.85 | ||||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 695.67 | ||||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 600 | ||||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | 622.05 | ||||
Bảo hộ lao động | 620.68 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 613.59 | ||||
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 623.75 | ||||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 623.75 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 623.75 | ||||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 623.75 | ||||
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | 805.9 | ||||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 765.42 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | 645.2 | ||||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | 664.53 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | 622.05 | ||||
Marketing - Chương trình tiên tiến | 713.27 | ||||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | 788.62 | ||||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | 662.02 | ||||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | 662.02 | ||||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | 720 | ||||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | 720 | ||||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | 613.59 | ||||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | 690.4 | ||||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | 690.4 | ||||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 729.04 | ||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | 700.61 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | 778.5 | ||||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | 786.16 | ||||
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | 664.29 | ||||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 612.71 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 612.9 | ||||
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 613.59 | ||||
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 623.75 | ||||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 623.75 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 623.75 | ||||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 623.75 | ||||
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | 612.71 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | 612.71 | ||||
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 612.9 | ||||
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | 612.9 | ||||
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 612.9 | ||||
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 612.9 | ||||
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 612.9 | ||||
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 612.9 | ||||
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 612.9 | ||||
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 612.9 | ||||
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 623.75 | ||||
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 623.75 | ||||
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 623.75 | ||||
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 623.75 | ||||
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | 726.49 | ||||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 612.71 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | 720 | |||
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | 612.71 | ||||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 612.9 | ||||
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 612.9 | |||
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 612.9 | ||||
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 612.9 | ||||
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 612.9 | ||||
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 612.9 | ||||
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 612.9 | ||||
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 612.9 | ||||
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 623.75 | ||||
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 623.75 | ||||
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 623.75 | ||||
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 623.75 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thiết kế đồ họa | H06; H01; H02; V01; H06 | 75.8 | ||
Thiết kế đồ họa | H00 | 76.8 | ||
Thiết kế thời trang | H06; H01; H02; V01; H06 | 69.5 | ||
Thiết kế thời trang | H00 | 70.5 | ||
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H06; H01; H02; V01; H06 | 78.7 | ||
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H00 | 79.7 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 76.77 | ||
Ngôn ngữ Anh | D12 | 77.52 | ||
Ngôn ngữ Anh | D13 | 77.27 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D15 | 72.3 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D12 | 73.05 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D13 | 72.8 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 73.3 | ||
Quan hệ quốc tế | C04; D01 | 73.25 | ||
Quan hệ quốc tế | C00; C01 | 74.25 | ||
Quan hệ quốc tế | D14 | 73.5 | ||
Quan hệ quốc tế | C03; C02 | 74.75 | ||
Xã hội học | C04; D01 | 68.7 | ||
Xã hội học | C00; C01 | 69.7 | ||
Xã hội học | D14 | 68.95 | ||
Xã hội học | C03; C02 | 70.2 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A01; D01; D07 | 69 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02 | 70.5 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C01 | 70 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00 | 69.75 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A01; D01; D07 | 74.5 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02 | 76 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C01 | 75.5 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00 | 75.25 | ||
Marketing | A01; D01; D07 | 76 | ||
Marketing | C02 | 77.5 | ||
Marketing | C01 | 77 | ||
Marketing | A00 | 76.75 | ||
Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 75.7 | ||
Kinh doanh quốc tế | C02 | 77.2 | ||
Kinh doanh quốc tế | C01 | 76.7 | ||
Kinh doanh quốc tế | A00 | 76.45 | ||
Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; A01; X26 | 70.2 | ||
Tài chính - Ngân hàng | C02; X02; X10 | 71.7 | ||
Tài chính - Ngân hàng | C01; X06 | 71.2 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 70.95 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01; D07; A01; X26 | 60 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02; X02; X10 | 61.5 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C01; X06 | 61 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A00 | 60.75 | ||
Công nghệ tài chính | D01; D07; A01; X26 | 70.9 | ||
Công nghệ tài chính | C02; X02; X10 | 72.4 | ||
Công nghệ tài chính | C01; X06 | 71.9 | ||
Công nghệ tài chính | A00 | 71.65 | ||
Kế toán | D01; D07; A01; X26 | 70.05 | ||
Kế toán | C02; X02; X10 | 71.55 | ||
Kế toán | C01; X06 | 71.05 | ||
Kế toán | A00 | 70.8 | ||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01; D07; A01; X26 | 72.2 | ||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02; X02; X10 | 73.7 | ||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C01; X06 | 73.2 | ||
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A00 | 72.95 | ||
Quản trị nhân lực | A01; D01; D07 | 72.7 | ||
Quản trị nhân lực | C02 | 74.2 | ||
Quản trị nhân lực | C01 | 73.7 | ||
Quản trị nhân lực | A00 | 73.45 | ||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A01; D01; D07; D09 | 55 | ||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02 | 56.5 | ||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C01 | 56 | ||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00 | 55.75 | ||
Luật | D01; D15; D14; C04 | 66.45 | ||
Luật | C00; C01 | 67.45 | ||
Luật | D14 | 66.7 | ||
Luật | C02; C03 | 67.95 | ||
Công nghệ sinh học | B08; A01; C01 | 55 | ||
Công nghệ sinh học | B03; X15; B00; X14; C02 | 56.5 | ||
Công nghệ sinh học | X11; X16 | 57 | ||
Công nghệ sinh học | A00; A02 | 56 | ||
Công nghệ sinh học | D07 | 55.5 | ||
Công nghệ sinh học | D01 | 55.75 | ||
Khoa học y sinh | B08; A01 | 55 | ||
Khoa học y sinh | B03; X15; B00; X14 | 56.5 | ||
Khoa học y sinh | A02 | 56 | ||
Khoa học môi trường | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 | ||
Khoa học dữ liệu | A01 | 64.1 | ||
Khoa học dữ liệu | D07; X26 | 65.1 | ||
Khoa học dữ liệu | D01 | 65.2 | ||
Khoa học dữ liệu | C01 | 65.35 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; X06 | 65.6 | ||
Toán ứng dụng | A01 | 70.8 | ||
Toán ứng dụng | D07; X26 | 71.8 | ||
Toán ứng dụng | D01 | 71.9 | ||
Toán ứng dụng | C01 | 72.05 | ||
Toán ���ng dụng | A00; X06 | 72.3 | ||
Thống kê | A01 | 58 | ||
Thống kê | D07; X26 | 59 | ||
Thống kê | D01 | 59.1 | ||
Thống kê | C01 | 59.25 | ||
Thống kê | A00; X06 | 59.5 | ||
Khoa học máy tính | A01 | 69.7 | ||
Khoa học máy tính | D07; X26 | 70.7 | ||
Khoa học máy tính | D01 | 70.8 | ||
Khoa học máy tính | C01 | 70.95 | ||
Khoa học máy tính | A00 | 71.2 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 62.5 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D07; X26 | 63.5 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 63.6 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | C01 | 63.75 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 64 | ||
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 67 | ||
Kỹ thuật phần mềm | D07; X26 | 68 | ||
Kỹ thuật phần mềm | D01 | 68.1 | ||
Kỹ thuật phần mềm | C01 | 68.25 | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00 | 68.5 | ||
Hệ thống thông tin | A01 | 67.7 | ||
Hệ thống thông tin | D07; X26 | 68.7 | ||
Hệ thống thông tin | D01 | 68.8 | ||
Hệ thống thông tin | C01 | 68.95 | ||
Hệ thống thông tin | A00 | 69.2 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 75.75 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | D07; X26 | 76.75 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 76.85 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 77 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; X06 | 77.25 | ||
Kỹ thuật điện | A01 | 74.1 | ||
Kỹ thuật điện | D07; X26 | 75.1 | ||
Kỹ thuật điện | D01 | 75.2 | ||
Kỹ thuật điện | C01 | 75.35 | ||
Kỹ thuật điện | A00; X06 | 75.6 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 71.1 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07; X26 | 72.1 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 72.2 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 72.35 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; X06 | 72.6 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01 | 77 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | D07 | 78 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01 | 78.25 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; X06 | 78.5 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 77.84 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07; X26 | 78.84 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 78.94 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 79.04 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; X06 | 79.34 | ||
Kỹ thuật hóa học | D07; A01; A02; B08 | 70 | ||
Kỹ thuật hóa học | X11; X15 | 71.5 | ||
Kỹ thuật hóa học | X10; C02 | 71.25 | ||
Kỹ thuật hóa học | B00; B03; C01 | 71 | ||
Kỹ thuật hóa học | A00 | 70.75 | ||
Kỹ thuật hóa học | D01 | 70.5 | ||
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 | ||
Kiến trúc | H01; H06; V00 | 75 | ||
Kiến trúc đô thị | H01; H06; V00 | 67 | ||
Quy hoạch vùng và đô thị | A01; | 60 | ||
Quy hoạch vùng và đô thị | C02; A00; X06; V00; V01; V02 | 61.5 | ||
Quy hoạch vùng và đô thị | D01 | 61.1 | ||
Quy hoạch vùng và đô thị | C01 | 61.25 | ||
Thiết kế nội thất | H06; H01; H02; V01; H06 | 72.2 | ||
Thiết kế nội thất | H00 | 73.2 | ||
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 60.6 | ||
Kỹ thuật xây dựng | C02; A00; X06 | 62.1 | ||
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 61.7 | ||
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 61.85 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 50 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02; A00; X06 | 51.5 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 51.1 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 51.25 | ||
Quản lý xây dựng | A01 | 52 | ||
Quản lý xây dựng | C02; A00; X06 | 53.5 | ||
Quản lý xây dựng | D01 | 53.1 | ||
Quản lý xây dựng | C01 | 53.25 | ||
Dược học | D07; B08; A01; A02 | 65 | ||
Dược học | B00; B03; C01 | 66 | ||
Dược học | C02 | 66.25 | ||
Dược học | A00 | 65.75 | ||
Công tác xã hội | C04; D01 | 66.8 | ||
Công tác xã hội | C00; C01 | 67.8 | ||
Công tác xã hội | D14 | 67.05 | ||
Công tác xã hội | C03; C02 | 68.3 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C04; D01 | 71.7 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00; C01 | 72.7 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14 | 71.85 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C03; C02 | 73.2 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C04; D01 | 70.92 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00; C01 | 71.92 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14 | 71.17 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C03; C02 | 72.42 | ||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01; B08; A01 | 61 | ||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 62 | ||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01; B08; A01 | 50 | ||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 51 | ||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | D01; B08; A01 | 55 | ||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 56 | ||
Bảo hộ lao động | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 55.95 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | ||
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | ||
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | 52 | ||
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | ||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 | ||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 | ||
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06; H01; H02; V01; H06 | 71.4 | ||
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H00 | 72.4 | ||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01; D11; D15 | 66 | ||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D12 | 66.75 | ||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D13 | 66.5 | ||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D14 | 67 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D15 | 58 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D12 | 58.75 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D13 | 58.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D14 | 59 | ||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01; C04; C01 | 60.8 | ||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00 | 61.8 | ||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14 | 61.05 | ||
Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 62.3 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 55 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02 | 56.5 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C01 | 56 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00 | 55.75 | ||
Marketing - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 62.3 | ||
Marketing - Chương trình tiên tiến | C02 | 63.8 | ||
Marketing - Chương trình tiên tiến | C01 | 63.3 | ||
Marketing - Chương trình tiên tiến | A00 | 63.05 | ||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 67.3 | ||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02 | 68.8 | ||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C01 | 68.05 | ||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00 | 67.3 | ||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01; X26 | 58 | ||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02; X02; X10 | 59.5 | ||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 59 | ||
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A00 | 58.75 | ||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01; X26 | 58 | ||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02; X02; X10 | 59.5 | ||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 59 | ||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | A00 | 58.75 | ||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01; X26 | 58 | ||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02; X02; X10 | 59.5 | ||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 59 | ||
Kế toán - Chương trình tiên tiến | A00 | 58.75 | ||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01; D15; D14; C04 | 60 | ||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C00; C01 | 61 | ||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 60.25 | ||
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 61.5 | ||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01; D15; D14; C04 | 60 | ||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C00; C01 | 61 | ||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 60.25 | ||
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 61.5 | ||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08; A01; C01 | 52 | ||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B03; X15; B00; X14; C02 | 53.5 | ||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | X11; X16 | 54 | ||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A00; A02 | 52.5 | ||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D07 | 52.75 | ||
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D01 | 53 | ||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01 | 58 | ||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 59 | ||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D01 | 59.1 | ||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | C01 | 59.25 | ||
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | 59.5 | ||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01 | 58 | ||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 59 | ||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D01 | 59.1 | ||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | C01 | 59.25 | ||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | 59.5 | ||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01 | 61.5 | ||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 62.5 | ||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D01 | 62.6 | ||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | C01 | 62.75 | ||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 63 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01 | 59 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 60 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D01 | 60.1 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | C01 | 60.25 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 60.5 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01 | 66.25 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 67.25 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D01 | 67.35 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | C01 | 67.5 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 67.75 | ||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07; A01; A02; B08 | 66 | ||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X11; X15 | 67.5 | ||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X10; C02 | 67.25 | ||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | B00; B03; C01 | 67 | ||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00 | 66.75 | ||
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D01 | 66.5 | ||
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01; H06; V00 | 60 | ||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01 | 50 | ||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C02; A00; X06 | 51.5 | ||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D01 | 51.1 | ||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C01 | 51.25 | ||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | ||
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | ||
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | 52 | ||
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | ||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 | ||
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 | ||
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | 52 | ||
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 52 | ||
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | ||
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | ||
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | ||
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 | ||
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 | ||
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | 66 | ||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 | ||
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 50 | ||
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 50 | ||
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00 | 50 | ||
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 50 | ||
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | 50 | ||
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | 60 | ||
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 | ||
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 50 | ||
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 50 | ||
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H01; H06; V00 | 50 | ||
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 50 | ||
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02 | 52 | ||
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 50 | ||
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 | ||
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 | ||
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | ||
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 | ||
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | ||
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 | ||
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 | ||
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây