Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2022

Năm 2022, Trường ĐH Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển 6.500 chỉ tiêu cho 40 ngành chương trình tiêu chuẩn, 17 ngành chương trình chất lượng cao, 12 ngành chương trình bằng tiếng Anh, 11 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 7 ngành chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở.

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 16/9 theo thang điểm 40. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 23
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02 27
3 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 24
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 34
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; D01; D07 33
6 7310301 Xã hội học A00; A01; D01; D07 28.5
7 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) A00; C01; A01; D01 31.8
8 7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) A00; D01; C00; C01 31.8
9 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) A00; A01; D01 33.6
10 7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) A00; A01; D01 30.5
11 7340115 Marketing A00; A01; D01 34.8
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 34.5
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 33.6
14 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 33.3
15 7340408 Quan hệ lao động (chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, chuyên ngành Hành vi tổ chức) A00; A01; C01; D01 27
16 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 33.5
17 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 26.5
18 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; A01; D07 22
19 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 31.1
20 7460201 Thống kê A00; A01 29.1
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 35
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông A00; A01; D01 34.5
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 35.4
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) A00; B00; A01; D07 22
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01 28.5
26 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 27.5
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 29.5
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01 31.7
29 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 28.5
30 7580101 Kiến trúc V00; V01 26
31 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 23
32 7580108 Thiết kế nội thất H02; V00; V01 24
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 25
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 23
35 7720201 Dược học A00; B00; D07 33.2
36 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 25.3
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01; D01; T00; T01 27
38 7810302 Golf A01; D01; T00; T01 23
39 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; A01; D07 23
40 F7210403 Thiết kế đồ họa - chương trình CLC H00; H01; H02 23
41 F7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình CLC D01; D11 29.9
42 F7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) - chương trình CLC A01; C00; C01; D01 27
43 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - chương trình CLC A00; A01; D01 32.7
44 7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình CLC A00; A01; D01 29.1
45 F340115 Marketing - chương trình CLC A00; A01; D01 33.5
46 F340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC A00; A01; D01 32.8
47 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - chương trình CLC A00; A01; D01; D07 30.1
48 F7340301 Kế toán - chương trình CLC A00; A01; C01; D01 29.2
49 F7380101 Luật - chương trình CLC A00; A01; C00; D01 32.1
50 F7420201 Công nghệ sinh học - chương trình CLC A00; B00; D08 22
51 F7480101 Khoa học máy tính - chương trình CLC A00; A01; D01 34.5
52 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình CLC A00; A01; D01 34.5
53 F7520201 Kỹ thuật điện - chương trình CLC A00; A01; C01 22
54 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông chương trình CLC A00; A01; C01 22
55 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình CLC A00; A01; C01 25
56 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - chương trình CLC A00; A01; C01 22
57 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E04 25
58 FA7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E01; E03; E04; E06 24
59 FA7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E01; E04 27
60 FA7340115 Marketing - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E01; E04 27
61 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E01; E04 27
62 FA7340201 Tài chính - Ngân hàng - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E01; E03; E04; E06 24
63 FA7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E01; E03; E04; E06 24
64 FA7420201 Công nghệ sinh học - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E02; E05 24
65 FA7480101 Khoa học máy tính - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E01; E03; E04; E06 24
66 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E01; E03; E04; E06 24
67 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E03; E06 24
68 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - chương trình đại học bằng Tiếng Anh E03; E06 24
69 N7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa D01; D11 24
70 N7310630 Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa A01; C00; C01; D01 24
71 N7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; D01 24
72 N7340115 Marketing - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; D01 24
73 N7340301 Kế toán - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; D01 22
74 N7380101 Luật - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C00; D01 22
75 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; D01 22
76 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) E01; E04 24
77 K340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) E01; E04 24
78 K7340120 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) E01; E04 24
79 K7340201 Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) E01; E03; E04; E06 24
80 K7340201S Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) E01; E03; E04; E06 24
81 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) E01; E03; E04; E06 24
82 K7340301 Kế toán (song bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh) E01; E03; E04; E06 24
83 K7480101 Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) E01; E03; E04; E06 24
84 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) E01; E03; E04; E06 24
85 K7520201 Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) E03; E06 24
86 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) E03; E06 24
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp VAV 26.5
2 7210403 Thiết kế đồ họa VAV 29.5
3 7210404 Thiết kế thời trang VAV 26.5
4 7220201 Ngôn ngữ Anh TVA 37
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc TVA 37
6 7310301 Xã hội học VAS 31.5
7 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) VAS 34
8 7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) VAS 34
9 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) TVA 37
10 7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) TVA 35.75
11 7340115 Marketing TVA 37.75
12 7340120 Kinh doanh quốc tế TVA 37.5
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng TVA 36.75
14 7340301 Kế toán TVA 36
15 7340408 Quan hệ lao động (chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, chuyên ngành Hành vi tổ chức) TVA 28
16 7380101 Luật TVA; VAS 36.5
17 7420201 Công nghệ sinh học TAS 33.5
18 7440301 Khoa học môi trường TAH; TAS 26
19 7460112 Toán ứng dụng TAL 31.5
20 7460201 Thống kê TAL 28
21 7480101 Khoa học máy tính TAL 38
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông TAL 26.25
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm TAL 38
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) TAH; TAS 26
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử TAL 33
26 7520201 Kỹ thuật điện TAL 31
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông TAL 31
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TAL 33
29 7520301 Kỹ thuật hóa học TAH 34
30 7580101 Kiến trúc TAV 28
31 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị TAL; TAV 27
32 7580108 Thiết kế nội thất VAV 27
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng TAL 29
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TAL 27
35 7720201 Dược học TAH 36 HSG lớp 12
36 7760101 Công tác xã hội VAS 27
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) TAN; TVA 31.5
38 7810302 Golf TAN; TVA 27
39 7850201 Bảo hộ lao động TAH; TAS 27
40 F7210403 Thiết kế đồ họa - chương trình CLC VAV 26.5
41 F7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình CLC TVA 34
42 F7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) - chương trình CLC VAS 27
43 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - chương trình CLC TVA 35.5
44 7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình CLC TVA 33
45 F340115 Marketing - chương trình CLC TVA 36
46 F340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC TVA 36.5
47 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - chương trình CLC TVA 33
48 F7340301 Kế toán - chương trình CLC TVA 31
49 F7380101 Luật - chương trình CLC TVA; VAS 32
50 F7420201 Công nghệ sinh học - chương trình CLC TAS 27
51 F7480101 Khoa học máy tính - chương trình CLC TAL 36.25
52 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình CLC TAL 36.25
53 F7520201 Kỹ thuật điện - chương trình CLC TAL 27
54 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông chương trình CLC TAL 27
55 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình CLC TAL 27
56 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - chương trình CLC TAL 27
57 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 32
58 FA7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 28
59 FA7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 30
60 FA7340115 Marketing - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 34
61 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 34
62 FA7340201 Tài chính - Ngân hàng - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 28
63 FA7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 28
64 FA7420201 Công nghệ sinh học - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 28
65 FA7480101 Khoa học máy tính - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 30
66 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 30
67 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 28
68 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - chương trình đại học bằng Tiếng Anh R00 28
69 N7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa TVA 28
70 N7310630 Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa TVA 27
71 N7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa TVA 29
72 N7340115 Marketing - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa TVA 29
73 N7340301 Kế toán - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa TVA 27
74 N7380101 Luật - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa TVA; VAS 27
75 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa TAL 27
76 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) R00 28
77 K340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) R00 28
78 K7340120 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) R00 28
79 K7340201 Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) R00 28
80 K7340201S Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) R00 28
81 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) R00 28
82 K7340301 Kế toán (song bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh) R00 28
83 K7480101 Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (đơn bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) R00 28
84 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) R00 28
85 K7520201 Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) R00 28
86 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) R00 28
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp NL1 650 HHMT ³ 6.0
2 7210403 Thiết kế đồ họa NL1 700 HHMT ³ 6.0
3 7210404 Thiết kế thời trang NL1 650 HHMT ³ 6.0
4 7220201 Ngôn ngữ Anh NL1 800
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc NL1 800
6 7310301 Xã hội học NL1 650
7 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) NL1 700
8 7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) NL1 700
9 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) NL1 800
10 7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) NL1 800
11 7340115 Marketing NL1 870
12 7340120 Kinh doanh quốc tế NL1 870
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng NL1 750
14 7340301 Kế toán NL1 720
15 7340408 Quan hệ lao động (chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, chuyên ngành Hành vi tổ chức) NL1 700
16 7380101 Luật NL1 720
17 7420201 Công nghệ sinh học NL1 680
18 7440301 Khoa học môi trường NL1 650
19 7460112 Toán ứng dụng NL1 680
20 7460201 Thống kê NL1 680
21 7480101 Khoa học máy tính NL1 850
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông NL1 800
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm NL1 850
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) NL1 650
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử NL1 680
26 7520201 Kỹ thuật điện NL1 650
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông NL1 650
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa NL1 680
29 7520301 Kỹ thuật hóa học NL1 680
30 7580101 Kiến trúc NL1 680 HHMT ³ 6.0
31 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị NL1 650
32 7580108 Thiết kế nội thất NL1 650 HHMT ³ 6.0
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng NL1 650
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông NL1 650
35 7720201 Dược học NL1 800 HSG lớp 12
36 7760101 Công tác xã hội NL1 650
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) NL1 650
38 7810302 Golf NL1 650
39 7850201 Bảo hộ lao động NL1 650
40 F7210403 Thiết kế đồ họa - chương trình CLC NL1 650 HHMT ³ 6.0
41 F7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình CLC NL1 700
42 F7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) - chương trình CLC NL1 650
43 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - chương trình CLC NL1 700
44 7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình CLC NL1 700
45 F340115 Marketing - chương trình CLC NL1 750
46 F340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC NL1 750
47 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - chương trình CLC NL1 700
48 F7340301 Kế toán - chương trình CLC NL1 650
49 F7380101 Luật - chương trình CLC NL1 650
50 F7420201 Công nghệ sinh học - chương trình CLC NL1 650
51 F7480101 Khoa học máy tính - chương trình CLC NL1 800
52 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình CLC NL1 800
53 F7520201 Kỹ thuật điện - chương trình CLC NL1 650
54 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông chương trình CLC NL1 650
55 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình CLC NL1 650
56 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - chương trình CLC NL1 650
57 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 700
58 FA7310630Q Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
59 FA7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
60 FA7340115 Marketing - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 700
61 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 700
62 FA7340201 Tài chính - Ngân hàng - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
63 FA7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
64 FA7420201 Công nghệ sinh học - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
65 FA7480101 Khoa học máy tính - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
66 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
67 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
68 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - chương trình đại học bằng Tiếng Anh NL1 650
69 N7220201 Ngôn ngữ Anh - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa NL1 650
70 N7310630 Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa NL1 650
71 N7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa NL1 650
72 N7340115 Marketing - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa NL1 650
73 N7340301 Kế toán - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa NL1 650
74 N7380101 Luật - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa NL1 650
75 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa NL1 650
76 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) NL1 650
77 K340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) NL1 650
78 K7340120 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) NL1 650
79 K7340201 Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) NL1 650
80 K7340201S Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) NL1 650
81 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) NL1 650
82 K7340301 Kế toán (song bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh) NL1 650
83 K7480101 Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) NL1 650
84 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) NL1 650
85 K7520201 Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) NL1 650
86 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) NL1 650
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
221 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247