Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TDTU - Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức: Xét tuyển Tổng hợp, xét kết quả thi ĐGNL  ĐHQG HCM.  

Điểm chuẩn TDTU - Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn các năm bên dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
H06; H01; H02; V01; H0675.8
Thiết kế đồ họa
H0076.8
Thiết kế thời trang
H06; H01; H02; V01; H0669.5
Thiết kế thời trang
H0070.5
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
H06; H01; H02; V01; H0678.7
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
H0079.7
Ngôn ngữ Anh
D01; D11; D14; D1576.77
Ngôn ngữ Anh
D1277.52
Ngôn ngữ Anh
D1377.27
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D11; D55; D1572.3
Ngôn ngữ Trung Quốc
D1273.05
Ngôn ngữ Trung Quốc
D1372.8
Ngôn ngữ Trung Quốc
D1473.3
Quan hệ quốc tế
C04; D0173.25
Quan hệ quốc tế
C00; C0174.25
Quan hệ quốc tế
D14 73.5
Quan hệ quốc tế
C03; C0274.75
Xã hội học
C04; D0168.7
Xã hội học
C00; C01 69.7
Xã hội học
D14 68.95
Xã hội học
C03; C0270.2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
A01; D01; D07 69
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
C0270.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
C0170
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
A0069.75
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
A01; D01; D07 74.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
C0276
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
C0175.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
A0075.25
Marketing
A01; D01; D07 76
Marketing
C0277.5
Marketing
C0177
Marketing
A0076.75
Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D07 75.7
Kinh doanh quốc tế
C0277.2
Kinh doanh quốc tế
C0176.7
Kinh doanh quốc tế
A0076.45
Tài chính - Ngân hàng
D01; D07; A01; X2670.2
Tài chính - Ngân hàng
C02; X02; X1071.7
Tài chính - Ngân hàng
C01; X0671.2
Tài chính - Ngân hàng
A0070.95
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
D01; D07; A01; X2660
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
C02; X02; X1061.5
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
C01; X0661
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
A0060.75
Công nghệ tài chính
D01; D07; A01; X2670.9
Công nghệ tài chính
C02; X02; X1072.4
Công nghệ tài chính
C01; X0671.9
Công nghệ tài chính
A0071.65
Kế toán
D01; D07; A01; X2670.05
Kế toán
C02; X02; X1071.55
Kế toán
C01; X0671.05
Kế toán
A0070.8
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
D01; D07; A01; X2672.2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
C02; X02; X1073.7
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
C01; X0673.2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
A0072.95
Quản trị nhân lực
A01; D01; D07 72.7
Quản trị nhân lực
C0274.2
Quản trị nhân lực
C0173.7
Quản trị nhân lực
A0073.45
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
A01; D01; D07; D0955
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
C0256.5
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
C0156
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
A0055.75
Luật
D01; D15; D14; C0466.45
Luật
C00; C0167.45
Luật
D1466.7
Luật
C02; C0367.95
Công nghệ sinh học
B08; A01; C0155
Công nghệ sinh học
B03; X15; B00; X14; C0256.5
Công nghệ sinh học
X11; X1657
Công nghệ sinh học
A00; A0256
Công nghệ sinh học
D0755.5
Công nghệ sinh học
D0155.75
Khoa học y sinh
B08; A0155
Khoa học y sinh
B03; X15; B00; X1456.5
Khoa học y sinh
A0256
Khoa học môi trường
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0150
Khoa học dữ liệu
A0164.1
Khoa học dữ liệu
D07; X2665.1
Khoa học dữ liệu
D0165.2
Khoa học dữ liệu
C0165.35
Khoa học dữ liệu
A00; X06 65.6
Toán ứng dụng
A0170.8
Toán ứng dụng
D07; X2671.8
Toán ứng dụng
D0171.9
Toán ứng dụng
C0172.05
Toán ứng dụng
A00; X06 72.3
Thống kê
A0158
Thống kê
D07; X2659
Thống kê
D0159.1
Thống kê
C0159.25
Thống kê
A00; X06 59.5
Khoa học máy tính
A0169.7
Khoa học máy tính
D07; X2670.7
Khoa học máy tính
D0170.8
Khoa học máy tính
C0170.95
Khoa học máy tính
A0071.2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A0162.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
D07; X2663.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
D0163.6
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
C0163.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A0064
Kỹ thuật phần mềm
A0167
Kỹ thuật phần mềm
D07; X2668
Kỹ thuật phần mềm
D0168.1
Kỹ thuật phần mềm
C0168.25
Kỹ thuật phần mềm
A0068.5
Hệ thống thông tin
A0167.7
Hệ thống thông tin
D07; X2668.7
Hệ thống thông tin
D0168.8
Hệ thống thông tin
C0168.95
Hệ thống thông tin
A0069.2
Kỹ thuật cơ điện tử
A0175.75
Kỹ thuật cơ điện tử
D07; X2676.75
Kỹ thuật cơ điện tử
D0176.85
Kỹ thuật cơ điện tử
C0177
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; X0677.25
Kỹ thuật điện
A0174.1
Kỹ thuật điện
D07; X2675.1
Kỹ thuật điện
D0175.2
Kỹ thuật điện
C0175.35
Kỹ thuật điện
A00; X0675.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A0171.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D07; X2672.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0172.2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C0172.35
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; X0672.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
A0177
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
D0778
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
C0178.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; X0678.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A0177.84
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D07; X2678.84
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D0178.94
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C0179.04
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; X0679.34
Kỹ thuật hóa học
D07; A01; A02; B0870
Kỹ thuật hóa học
X11; X1571.5
Kỹ thuật hóa học
X10; C0271.25
Kỹ thuật hóa học
B00; B03; C0171
Kỹ thuật hóa học
A0070.75
Kỹ thuật hóa học
D0170.5
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0150
Kiến trúc
H01; H06; V0075
Kiến trúc đô thị
H01; H06; V0067
Quy hoạch vùng và đô thị
A01; 60
Quy hoạch vùng và đô thị
C02; A00; X06; V00; V01; V0261.5
Quy hoạch vùng và đô thị
D0161.1
Quy hoạch vùng và đô thị
C0161.25
Thiết kế nội thất
H06; H01; H02; V01; H0672.2
Thiết kế nội thất
H0073.2
Kỹ thuật xây dựng
A0160.6
Kỹ thuật xây dựng
C02; A00; X0662.1
Kỹ thuật xây dựng
D0161.7
Kỹ thuật xây dựng
C0161.85
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A0150
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
C02; A00; X0651.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D0151.1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
C0151.25
Quản lý xây dựng
A0152
Quản lý xây dựng
C02; A00; X0653.5
Quản lý xây dựng
D0153.1
Quản lý xây dựng
C0153.25
Dược học
D07; B08; A01; A0265
Dược học
B00; B03; C0166
Dược học
C0266.25
Dược học
A0065.75
Công tác xã hội
C04; D0166.8
Công tác xã hội
C00; C0167.8
Công tác xã hội
D14 67.05
Công tác xã hội
C03; C0268.3
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
C04; D0171.7
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
C00; C0172.7
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
D14 71.85
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
C03; C0273.2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C04; D0170.92
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C00; C0171.92
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
D14 71.17
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C03; C0272.42
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
D01; B08; A0161
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)62
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
D01; B08; A0150
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)51
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
D01; B08; A0155
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)56
Bảo hộ lao động
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0155.95
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C0152
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A00; X0652
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; C02; D01; C01; A00; X0652
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
H06; H01; H02; V01; H0671.4
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
H0072.4
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D01; D11; D1566
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D1266.75
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D1366.5
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D1467
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D01; D04; D11; D55; D1558
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D1258.75
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D1358.5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D1459
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
D01; C04; C0160.8
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
C0061.8
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
D14 61.05
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
C02; C0362.3
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
A01; D01; D07 55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
C0256.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
C0156
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
A0055.75
Marketing - Chương trình tiên tiến
A01; D01; D07 62.3
Marketing - Chương trình tiên tiến
C0263.8
Marketing - Chương trình tiên tiến
C0163.3
Marketing - Chương trình tiên tiến
A0063.05
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
A01; D01; D07 67.3
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
C0268.8
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
C0168.05
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
A0067.3
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A01; X2658
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
C02; X02; X1059.5
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
C01; X0659
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
A0058.75
Kế toán - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A01; X2658
Kế toán - Chương trình tiên tiến
C02; X02; X1059.5
Kế toán - Chương trình tiên tiến
C01; X0659
Kế toán - Chương trình tiên tiến
A0058.75
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
D01; D15; D14; C0460
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
C00; C0161
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
D1460.25
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
C02; C0361.5
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
D01; D15; D14; C0460
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
C00; C0161
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
D1460.25
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
C02; C0361.5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
B08; A01; C0152
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
B03; X15; B00; X14; C0253.5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
X11; X1654
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
A00; A0252.5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
D0752.75
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
D0153
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
A0158
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
D07; X2659
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
D0159.1
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
C0159.25
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
A0059.5
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
A0158
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
D07; X2659
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
D0159.1
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
C0159.25
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
A0059.5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
A0161.5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
D07; X2662.5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
D0162.6
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
C0162.75
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
A00; X0663
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
A0159
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
D07; X2660
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
D0160.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
C0160.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
A00; X0660.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
A0166.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
D07; X2667.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
D0167.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
C0167.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
A00; X0667.75
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
D07; A01; A02; B0866
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
X11; X1567.5
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
X10; C0267.25
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
B00; B03; C0167
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
A0066.75
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
D0166.5
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
H01; H06; V0060
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
A0150
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
C02; A00; X0651.5
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
D0151.1
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
C0151.25
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D11; D12; D13; D14; D1552
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C0152
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A00; X0652
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; C02; D01; C01; A00; X0652
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
D01; D11; D12; D13; D14; D1552
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D1552
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
52
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
52
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
52
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2652
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
52
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
52
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
52
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
52
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
H06; H00; H01; H02; V01; H0666
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D11; D12; D13; D14; D1552
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07 50
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07 50
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A0050
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2650
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07; D0950
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
60
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0150
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; D07; D01; C01; X26; A0050
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; D07; D01; C01; X26; A0050
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
H01; H06; V0050
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; C02; D01; C01; A00; X0650
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
C04; D01; C00; C01; D14; C03; C0252
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)50
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0150
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A01; D07; D01; C01; X26; A00; X0652
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; C02; D01; C01; A00; X0652

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
860.77
Thiết kế thời trang
772.98
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
927.29
Ngôn ngữ Anh
911.52
Ngôn ngữ Trung Quốc
863.66
Quan hệ quốc tế
872.81
Xã hội học
807.78
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
812.57
Quản tr�� kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
889.04
Marketing
902.53
Kinh doanh quốc tế
900.71
Tài chính - Ngân hàng
824.77
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
684.7
Công nghệ tài chính
831.89
Kế toán
823.25
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
853.87
Quản trị nhân lực
862.49
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
622.05
Luật
771.54
Công nghệ sinh học
634.26
Khoa học y sinh
634.26
Khoa học môi trường
600
Khoa học dữ liệu
755.82
Toán ứng dụng
832.78
Thống kê
690.4
Khoa học máy tính
821.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
739.53
Kỹ thuật phần mềm
785.65
Hệ thống thông tin
794.26
Kỹ thuật cơ điện tử
884.62
Kỹ thuật điện
862.55
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
835.44
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
906
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
921.61
Kỹ thuật hóa học
829.12
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
600
Kiến trúc
852.97
Kiến trúc đô thị
739.72
Quy hoạch vùng và đô thị
711.99
Thiết kế nội thất
812.69
Kỹ thuật xây dựng
718.81
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
600
Quản lý xây dựng
623.75
Dược học
772.82
Công tác xã hội
776.3
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
857.88
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
848.85
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
695.67
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
600
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
622.05
Bảo hộ lao động
620.68
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
612.9
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
612.9
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
612.9
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
612.9
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
612.9
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
613.59
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
623.75
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
623.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
623.75
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
623.75
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
805.9
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
765.42
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
645.2
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
664.53
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
622.05
Marketing - Chương trình tiên tiến
713.27
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
788.62
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
662.02
Kế toán - Chương trình tiên tiến
662.02
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
720
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
720
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
613.59
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
690.4
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
690.4
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
729.04
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
700.61
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
778.5
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
786.16
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
664.29
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
600
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
612.71
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
612.9
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
612.9
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
612.9
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
612.9
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
612.9
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
613.59
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
623.75
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
623.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
623.75
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
623.75
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
612.71
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
612.71
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
612.9
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
612.9
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
612.9
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
612.9
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
612.9
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
612.9
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
612.9
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
612.9
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
623.75
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
623.75
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
623.75
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
623.75
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
726.49
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
612.71
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
600
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02720
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
600
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
612.71
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
600
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
612.9
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 612.9
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
612.9
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
612.9
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
612.9
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
612.9
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
612.9
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
612.9
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
623.75
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
623.75
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
623.75
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
623.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
H06; H01; H02; V01; H0675.8
Thiết kế đồ họa
H0076.8
Thiết kế thời trang
H06; H01; H02; V01; H0669.5
Thiết kế thời trang
H0070.5
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
H06; H01; H02; V01; H0678.7
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
H0079.7
Ngôn ngữ Anh
D01; D11; D14; D1576.77
Ngôn ngữ Anh
D1277.52
Ngôn ngữ Anh
D1377.27
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D11; D55; D1572.3
Ngôn ngữ Trung Quốc
D1273.05
Ngôn ngữ Trung Quốc
D1372.8
Ngôn ngữ Trung Quốc
D1473.3
Quan hệ quốc tế
C04; D0173.25
Quan hệ quốc tế
C00; C0174.25
Quan hệ quốc tế
D14 73.5
Quan hệ quốc tế
C03; C0274.75
Xã hội học
C04; D0168.7
Xã hội học
C00; C01 69.7
Xã hội học
D14 68.95
Xã hội học
C03; C0270.2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
A01; D01; D07 69
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
C0270.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
C0170
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
A0069.75
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
A01; D01; D07 74.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
C0276
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
C0175.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
A0075.25
Marketing
A01; D01; D07 76
Marketing
C0277.5
Marketing
C0177
Marketing
A0076.75
Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D07 75.7
Kinh doanh quốc tế
C0277.2
Kinh doanh quốc tế
C0176.7
Kinh doanh quốc tế
A0076.45
Tài chính - Ngân hàng
D01; D07; A01; X2670.2
Tài chính - Ngân hàng
C02; X02; X1071.7
Tài chính - Ngân hàng
C01; X0671.2
Tài chính - Ngân hàng
A0070.95
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
D01; D07; A01; X2660
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
C02; X02; X1061.5
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
C01; X0661
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
A0060.75
Công nghệ tài chính
D01; D07; A01; X2670.9
Công nghệ tài chính
C02; X02; X1072.4
Công nghệ tài chính
C01; X0671.9
Công nghệ tài chính
A0071.65
Kế toán
D01; D07; A01; X2670.05
Kế toán
C02; X02; X1071.55
Kế toán
C01; X0671.05
Kế toán
A0070.8
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
D01; D07; A01; X2672.2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
C02; X02; X1073.7
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
C01; X0673.2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
A0072.95
Quản trị nhân lực
A01; D01; D07 72.7
Quản trị nhân lực
C0274.2
Quản trị nhân lực
C0173.7
Quản trị nhân lực
A0073.45
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
A01; D01; D07; D0955
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
C0256.5
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
C0156
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
A0055.75
Luật
D01; D15; D14; C0466.45
Luật
C00; C0167.45
Luật
D1466.7
Luật
C02; C0367.95
Công nghệ sinh học
B08; A01; C0155
Công nghệ sinh học
B03; X15; B00; X14; C0256.5
Công nghệ sinh học
X11; X1657
Công nghệ sinh học
A00; A0256
Công nghệ sinh học
D0755.5
Công nghệ sinh học
D0155.75
Khoa học y sinh
B08; A0155
Khoa học y sinh
B03; X15; B00; X1456.5
Khoa học y sinh
A0256
Khoa học môi trường
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0150
Khoa học dữ liệu
A0164.1
Khoa học dữ liệu
D07; X2665.1
Khoa học dữ liệu
D0165.2
Khoa học dữ liệu
C0165.35
Khoa học dữ liệu
A00; X06 65.6
Toán ứng dụng
A0170.8
Toán ứng dụng
D07; X2671.8
Toán ứng dụng
D0171.9
Toán ứng dụng
C0172.05
Toán ���ng dụng
A00; X06 72.3
Thống kê
A0158
Thống kê
D07; X2659
Thống kê
D0159.1
Thống kê
C0159.25
Thống kê
A00; X06 59.5
Khoa học máy tính
A0169.7
Khoa học máy tính
D07; X2670.7
Khoa học máy tính
D0170.8
Khoa học máy tính
C0170.95
Khoa học máy tính
A0071.2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A0162.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
D07; X2663.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
D0163.6
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
C0163.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A0064
Kỹ thuật phần mềm
A0167
Kỹ thuật phần mềm
D07; X2668
Kỹ thuật phần mềm
D0168.1
Kỹ thuật phần mềm
C0168.25
Kỹ thuật phần mềm
A0068.5
Hệ thống thông tin
A0167.7
Hệ thống thông tin
D07; X2668.7
Hệ thống thông tin
D0168.8
Hệ thống thông tin
C0168.95
Hệ thống thông tin
A0069.2
Kỹ thuật cơ điện tử
A0175.75
Kỹ thuật cơ điện tử
D07; X2676.75
Kỹ thuật cơ điện tử
D0176.85
Kỹ thuật cơ điện tử
C0177
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; X0677.25
Kỹ thuật điện
A0174.1
Kỹ thuật điện
D07; X2675.1
Kỹ thuật điện
D0175.2
Kỹ thuật điện
C0175.35
Kỹ thuật điện
A00; X0675.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A0171.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D07; X2672.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0172.2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C0172.35
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; X0672.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
A0177
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
D0778
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
C0178.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; X0678.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A0177.84
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D07; X2678.84
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D0178.94
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C0179.04
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; X0679.34
Kỹ thuật hóa học
D07; A01; A02; B0870
Kỹ thuật hóa học
X11; X1571.5
Kỹ thuật hóa học
X10; C0271.25
Kỹ thuật hóa học
B00; B03; C0171
Kỹ thuật hóa học
A0070.75
Kỹ thuật hóa học
D0170.5
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0150
Kiến trúc
H01; H06; V0075
Kiến trúc đô thị
H01; H06; V0067
Quy hoạch vùng và đô thị
A01; 60
Quy hoạch vùng và đô thị
C02; A00; X06; V00; V01; V0261.5
Quy hoạch vùng và đô thị
D0161.1
Quy hoạch vùng và đô thị
C0161.25
Thiết kế nội thất
H06; H01; H02; V01; H0672.2
Thiết kế nội thất
H0073.2
Kỹ thuật xây dựng
A0160.6
Kỹ thuật xây dựng
C02; A00; X0662.1
Kỹ thuật xây dựng
D0161.7
Kỹ thuật xây dựng
C0161.85
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A0150
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
C02; A00; X0651.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D0151.1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
C0151.25
Quản lý xây dựng
A0152
Quản lý xây dựng
C02; A00; X0653.5
Quản lý xây dựng
D0153.1
Quản lý xây dựng
C0153.25
Dược học
D07; B08; A01; A0265
Dược học
B00; B03; C0166
Dược học
C0266.25
Dược học
A0065.75
Công tác xã hội
C04; D0166.8
Công tác xã hội
C00; C0167.8
Công tác xã hội
D14 67.05
Công tác xã hội
C03; C0268.3
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
C04; D0171.7
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
C00; C0172.7
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
D14 71.85
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
C03; C0273.2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C04; D0170.92
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C00; C0171.92
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
D14 71.17
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C03; C0272.42
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
D01; B08; A0161
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)62
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
D01; B08; A0150
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)51
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
D01; B08; A0155
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)56
Bảo hộ lao động
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0155.95
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C0152
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A00; X0652
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
A01; C02; D01; C01; A00; X0652
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
H06; H01; H02; V01; H0671.4
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
H0072.4
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D01; D11; D1566
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D1266.75
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D1366.5
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
D1467
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D01; D04; D11; D55; D1558
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D1258.75
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D1358.5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
D1459
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
D01; C04; C0160.8
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
C0061.8
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
D14 61.05
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
C02; C0362.3
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
A01; D01; D07 55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
C0256.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
C0156
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
A0055.75
Marketing - Chương trình tiên tiến
A01; D01; D07 62.3
Marketing - Chương trình tiên tiến
C0263.8
Marketing - Chương trình tiên tiến
C0163.3
Marketing - Chương trình tiên tiến
A0063.05
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
A01; D01; D07 67.3
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
C0268.8
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
C0168.05
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
A0067.3
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A01; X2658
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
C02; X02; X1059.5
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
C01; X0659
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
A0058.75
Kế toán - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A01; X2658
Kế toán - Chương trình tiên tiến
C02; X02; X1059.5
Kế toán - Chương trình tiên tiến
C01; X0659
Kế toán - Chương trình tiên tiến
A0058.75
Kế toán - Chương trình tiên tiến
D01; D07; A01; X2658
Kế toán - Chương trình tiên tiến
C02; X02; X1059.5
Kế toán - Chương trình tiên tiến
C01; X0659
Kế toán - Chương trình tiên tiến
A0058.75
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
D01; D15; D14; C0460
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
C00; C0161
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
D1460.25
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
C02; C0361.5
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
D01; D15; D14; C0460
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
C00; C0161
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
D1460.25
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
C02; C0361.5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
B08; A01; C0152
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
B03; X15; B00; X14; C0253.5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
X11; X1654
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
A00; A0252.5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
D0752.75
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
D0153
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
A0158
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
D07; X2659
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
D0159.1
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
C0159.25
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
A0059.5
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
A0158
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
D07; X2659
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
D0159.1
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
C0159.25
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
A0059.5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
A0161.5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
D07; X2662.5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
D0162.6
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
C0162.75
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
A00; X0663
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
A0159
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
D07; X2660
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
D0160.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
C0160.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
A00; X0660.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
A0166.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
D07; X2667.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
D0167.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
C0167.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
A00; X0667.75
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
D07; A01; A02; B0866
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
X11; X1567.5
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
X10; C0267.25
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
B00; B03; C0167
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
A0066.75
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
D0166.5
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
H01; H06; V0060
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
A0150
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
C02; A00; X0651.5
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
D0151.1
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
C0151.25
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D11; D12; D13; D14; D1552
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C0152
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; D07; D01; C01; X26; A00; X0652
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; C02; D01; C01; A00; X0652
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
D01; D11; D12; D13; D14; D1552
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D1552
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2652
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A01; D07; D01; C01; X26; A00; X0652
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; C02; D01; C01; A00; X0652
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
H06; H00; H01; H02; V01; H0666
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D11; D12; D13; D14; D1552
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07 50
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07 50
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A0050
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2650
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A00; A01; C01; C02; D01; D07; D0950
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C0260
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0150
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; D07; D01; C01; X26; A0050
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; D07; D01; C01; X26; A0050
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
H01; H06; V0050
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
A01; C02; D01; C01; A00; X0650
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
C04; D01; C00; C01; D14; C03; C0252
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)50
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A0150
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A00; A01; C01; C02; D01; D07 52
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X2652
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
A01; D07; D01; C01; X26; A0052
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
A01; D07; D01; C01; X26; A00; X0652
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
A01; C02; D01; C01; A00; X0652

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây