Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018

Ngày 30/6, Đại Học Tôn Đức Thắng đã công bố điểm trúng tuyển vào trường với hình thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

Điểm chuẩn cao nhất là 28 điểm đối với ngành Dược học và Kinh doanh quốc tế.

 

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới..

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng


Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học ---
2 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 19  Điểm môn NK ≥ 5,0
3 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
4 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 23
6 F7220201 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao D01; D11 19.25
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 20.5
8 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh) D01; D04; D11; D55 21
9 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 20
10 7310630 Việt Nam học A01; C00; C01; D01 23
11 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 23
12 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao A01; C00; C01; D01 19.5
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 ---
14 F7340101 Quản trị kinh doanh -Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 ---
15 7340101M Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing) A00; A01; C01; D01 23.25
16 F7340101M Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)- Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 19.5
17 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) A00; A01; C01; D01 23.5
18 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) -Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 19.25
19 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 24
20 F7340120 Kinh doanh quốc tế -Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 20.25
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 21.5
22 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 18.5
23 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 22.25
24 F7340301 Kế toán - Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 19
25 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; C01; D01 18
26 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 24.25
27 F7380101 Luật - Chất Lượng cao A00; A01; C00; D01 19.25
28 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 21.5
29 F7420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) A00; B00; D08 17.25
30 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D07 18
31 F7440301 Khoa học môi trường(Chất lượng cao) A00; B00; C02; D07 17
32 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; C01 18
33 7460201 Thống kê A00; A01; C01 18
34 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 21.25
35 F7480101 Khoa học máy tính- Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 18
36 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.75
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 21.25
38 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 18
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 18
40 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 20
41 F7520201 Kỹ thuật điện - Chất lượng cao A00; A01; C01 17
42 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 19
43 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17
44 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01 20
45 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17
46 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; B00; C02; D07 19
47 7580101 Kiến trúc V00; V01 20
48 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 18
49 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 19
51 F7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17
52 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 18
53 7720201 Dược học A00; B00; D07 25.25
54 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 19
55 7810301 Quản lý thể dục thể thao A01; D01; T00; T01 18
56 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; C02; D07 18
57 B7220201 Ngôn ngữ Anh -Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc D01; D11 18.25
58 B7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc A00; A01; C01; D01 18.25
59 B7380101 Luật - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc A00; A01; C01; D01 18.25
60 B7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc A00; B00; D08 17.5
61 B7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc A00; A01; C01; D01 17
62 N7220201 Ngôn ngữ Anh- Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang D01; D11 17
63 N7340101M Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)-Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 17
64 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 17
65 N7340301 Kế toán -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 17
66 N7380101 Luật -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 17
67 M7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau D01; D11 ---
68 M7340301 Kế toán - Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau A00; A01; C01; D01 17
69 M7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau A00; A01; C01 17
70 M7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau A00; A01; C01 17
71 K7310630Q Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2) Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu (Đài Loan) A01; C00; C01; D01 ---
72 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc) A00; A01; C01; D01 ---
73 K7340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) Đại học Taylor’s (Malaysia) A00; A01; C01; D01 ---
74 K7340201 Tài chính (song bằng 2+2) Đại học Fengchia (Đài Loan) A00; A01; C01; D01 ---
75 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00; A01; C01; D01 ---
76 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ton Duc Thang 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC