Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018

Ngày 30/6, Đại Học Tôn Đức Thắng đã công bố điểm trúng tuyển vào trường với hình thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

Điểm chuẩn cao nhất là 28 điểm đối với ngành Dược học và Kinh doanh quốc tế. 

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới..


Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 22 Tiếng Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 20 D01, D11: Tiếng Anh;
3 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung - Anh) D01; D04; D11; D55 20.25 D04, D55: Tiếng Trung Quốc
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 21.6 A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
5 7340101 Quản trị kinh doanh (CN quản trị nhân sự) A00; A01; C01; D01 20.25 A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán
6 7340101M Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) A00; A01; C01; D01 20.7 A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
7 7340101N Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) A00; A01; C01; D01 20.8 A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
8 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 21
9 7310630 Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành) A01; C00; C01; D01 21 A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn
10 7310630Q Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 21 A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn
11 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 19.6 Toán
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5 Toán
13 7810301 Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01; D01; T00; T01 18.5 A01; D01: Tiếng Anh; T00; T01: môn NK TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,00
14 7340408 Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức) A00; A01; C01; D01 18 Toán
15 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 19
16 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 18 Vẽ HHMT
17 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02 19 Vẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00
18 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 18.5
19 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H02 19
20 7580101 Kiến trúc V00; V01 20 Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 19.75 Toán
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.25 Toán
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 20.75 Toán
24 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 19 Hóa
25 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 19 A00: Hóa
26 7720201 Dược học A00; B00; D07 21.5 Hóa học
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01 18.25 Toán
28 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 17.5 Toán
29 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 17.5 Toán
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 17.5 Vật lý
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 17 Vật lý
32 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 17.5
33 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; C02; D07 17
34 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D07 17.25
35 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 17
36 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; C01 17 Toán; Toán ≥ 5,00
37 7460201 Thống kê A00; A01; C01 17 Toán; Toán ≥ 5,00
38 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 17 A00; A01: Vật lý; V00; V01: Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ton Duc Thang 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC