Điểm chuẩn vào trường TVU - Đại Học Trà Vinh năm 2026
Năm 2026, Đại học Trà Vinh dự kiến tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập các môn học cấp THPT; Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT; Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức
Điểm chuẩn TVU - Đại học Trà Vinh năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 12/8.
Xem điểm chuẩn TVU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Âm nhạc học | N00 | 15 | |||
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 | |||
Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91 | 20 | |||
Văn hóa học | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | 15 | |||
Kinh tế | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15 | |||
Chính trị học | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 | 20.25 | |||
Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 19 | |||
Tâm lý học | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | 20.5 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | 15 | |||
Kế Toán | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15 | |||
Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 15 | |||
Luật | A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | 17 | |||
Công nghệ nông nghiệp | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15 | |||
Nông nghiệp | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Thú y | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Y khoa | B08; B00 | 23 | |||
Y học dự phòng | B08; B00 | 18 | |||
Dược học | A00; B00 | 20 | |||
Hóa dược | A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11 | 15 | |||
Điều dưỡng | B08; B00 | 18.25 | |||
Răng - Hàm - Mặt | B08; B00 | 22.75 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 20 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 18 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 | |||
Y tế Công cộng | A00; B00 | 15 | |||
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | 20 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | 15.25 | |||
Quản lý thể dục thể thao | B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01 | 18.75 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Trà Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Âm nhạc học | N00 | 15.56 | |||
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15.56 | |||
Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 | 15.56 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 | 15.56 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91 | 21.3 | |||
Văn hóa học | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | 15.56 | |||
Kinh tế | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15.56 | |||
Chính trị học | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 | 21.3 | |||
Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 21.3 | |||
Tâm lý học | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 | 15.56 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | 15.56 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | 15.56 | |||
Kế Toán | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15.56 | |||
Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 15.56 | |||
Luật | A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15.56 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15.56 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15.56 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15.56 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15.56 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15.56 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15.56 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15.56 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15.56 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 15.56 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | 20.1 | |||
Công nghệ nông nghiệp | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15.56 | |||
Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 | 15.56 | |||
Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15.56 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15.56 | |||
Nông nghiệp | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15.56 | |||
Bảo vệ thực vật | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15.56 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15.56 | |||
Thú y | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15.56 | |||
Y học dự phòng | B08; B00 | 18 | |||
Hóa dược | A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11 | 15.56 | |||
Điều dưỡng | B08; B00 | 18.25 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 21.9 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21.3 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21.3 | |||
Y tế Công cộng | A00; B00 | 15.56 | |||
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | 21.3 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | 15.56 | |||
Quản lý thể dục thể thao | B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01 | 20.1 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 | 15.56 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Trà Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Âm nhạc học | N00 | 15 | |||
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 | |||
Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91 | 20 | |||
Văn hóa học | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | 15 | |||
Kinh tế | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15 | |||
Chính trị học | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 | 23 | |||
Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 19 | |||
Tâm lý học | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | 22.25 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | 15 | |||
Kế Toán | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15 | |||
Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 15 | |||
Luật | A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | 17 | |||
Công nghệ nông nghiệp | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15 | |||
Nông nghiệp | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Thú y | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | |||
Y khoa | B08; B00 | 23.5 | |||
Y học dự phòng | B08; B00 | 18 | |||
Dược học | A00; B00 | 20 | |||
Hóa dược | A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11 | 15 | |||
Điều dưỡng | B08; B00 | 18.25 | |||
Răng - Hàm - Mặt | B08; B00 | 23.25 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 20 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 18 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 | |||
Y tế Công cộng | A00; B00 | 15 | |||
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | 20 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | 15.25 | |||
Quản lý thể dục thể thao | B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01 | 18.75 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Trà Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây