Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TVU - Đại Học Trà Vinh năm 2026

Năm 2026, Đại học Trà Vinh dự kiến tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập các môn học cấp THPT; Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT; Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức

Điểm chuẩn TVU - Đại học Trà Vinh năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 12/8. 

Xem điểm chuẩn TVU các năm phía dưới.

 

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Âm nhạc học
N0015
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
N0015
Ngôn ngữ Khmer
C00; D01; D14; X01; X70; X75; X7915
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D14; D15; X26; X7815
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D14; D15; D04; X78; X79; X9120
Văn hóa học
C00; C04; D01; D15; D14; X70; X7415
Kinh tế
A00; A01; C01; D01; X25; X26; X5315
Chính trị học
C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y0920.25
Quản lý nhà nước
C00; C04; D01; X70; X71; X78; X7919
Tâm lý học
C00; C20; C08; D66; X66; X74; X7820.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A08; D01; X02; X25; X2715
Thương mại điện tử
A00; A01; C14; X06; X07; X26; X5615
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X25; X53; X5515
Kế Toán
A00; A01; C01; D01; X25; X26; X5315
Quản trị văn phòng
C00; C04; D01; X70; X71; X78; X7915
Luật
A00; A01; C00; D01; X70; X78; X2520
Công nghệ sinh học
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; X06; X26; X2715
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; X06; X26; X2715
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; A03; A04; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; C01; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A03; C01; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; D07; X09; X10; X1115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; C14; D01; D84; X03; X23; X2617
Công nghệ nông nghiệp
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Kỹ thuật môi trường
A01; A02; B00; B08; X06; X10; X1415
Công nghệ thực phẩm
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; A03; A04; X05; X06; X0715
Nông nghiệp
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Bảo vệ thực vật
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Nuôi trồng thủy sản
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Thú y
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Y khoa
B08; B0023
Y học dự phòng
B08; B0018
Dược học
A00; B0020
Hóa dược
A00; B00; D07; A11; X09; X10; X1115
Điều dưỡng
B08; B0018.25
Răng - Hàm - Mặt
B08; B0022.75
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B0020
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; B0018
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; B0019
Y tế Công cộng
A00; B0015
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)
C00; C20; C08; D66; X66; X74; X7820
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C04; D01; D15; D14; X70; X7415.25
Quản lý thể dục thể thao
B03; C00; C14; B08; D14; X58; X0118.75
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; B02; B08; X06; X10; X1415

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Trà Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Âm nhạc học
N0015.56
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
N0015.56
Ngôn ngữ Khmer
C00; D01; D14; X01; X70; X75; X7915.56
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D14; D15; X26; X7815.56
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D14; D15; D04; X78; X79; X9121.3
Văn hóa học
C00; C04; D01; D15; D14; X70; X7415.56
Kinh tế
A00; A01; C01; D01; X25; X26; X5315.56
Chính trị học
C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y0921.3
Quản lý nhà nước
C00; C04; D01; X70; X71; X78; X7921.3
Tâm lý học
C00; C20; C08; D66; X66; X74; X7821
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A08; D01; X02; X25; X2715.56
Thương mại điện tử
A00; A01; C14; X06; X07; X26; X5615.56
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X25; X53; X5515.56
Kế Toán
A00; A01; C01; D01; X25; X26; X5315.56
Quản trị văn phòng
C00; C04; D01; X70; X71; X78; X7915.56
Luật
A00; A01; C00; D01; X70; X78; X2520
Công nghệ sinh học
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815.56
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; X06; X26; X2715.56
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; X06; X26; X2715.56
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; A03; A04; X05; X06; X0715.56
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715.56
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715.56
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715.56
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; C01; X05; X06; X0715.56
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A03; C01; X05; X06; X0715.56
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; D07; X09; X10; X1115.56
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; C14; D01; D84; X03; X23; X2620.1
Công nghệ nông nghiệp
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815.56
Kỹ thuật môi trường
A01; A02; B00; B08; X06; X10; X1415.56
Công nghệ thực phẩm
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815.56
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; A03; A04; X05; X06; X0715.56
Nông nghiệp
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815.56
Bảo vệ thực vật
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815.56
Nuôi trồng thủy sản
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815.56
Thú y
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815.56
Y học dự phòng
B08; B0018
Hóa dược
A00; B00; D07; A11; X09; X10; X1115.56
Điều dưỡng
B08; B0018.25
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B0021.9
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; B0021.3
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; B0021.3
Y tế Công cộng
A00; B0015.56
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)
C00; C20; C08; D66; X66; X74; X7821.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C04; D01; D15; D14; X70; X7415.56
Quản lý thể dục thể thao
B03; C00; C14; B08; D14; X58; X0120.1
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; B02; B08; X06; X10; X1415.56

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Trà Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Âm nhạc học
N0015
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
N0015
Ngôn ngữ Khmer
C00; D01; D14; X01; X70; X75; X7915
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D14; D15; X26; X7815
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D14; D15; D04; X78; X79; X9120
Văn hóa học
C00; C04; D01; D15; D14; X70; X7415
Kinh tế
A00; A01; C01; D01; X25; X26; X5315
Chính trị học
C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y0923
Quản lý nhà nước
C00; C04; D01; X70; X71; X78; X7919
Tâm lý học
C00; C20; C08; D66; X66; X74; X7822.25
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A08; D01; X02; X25; X2715
Thương mại điện tử
A00; A01; C14; X06; X07; X26; X5615
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X25; X53; X5515
Kế Toán
A00; A01; C01; D01; X25; X26; X5315
Quản trị văn phòng
C00; C04; D01; X70; X71; X78; X7915
Luật
A00; A01; C00; D01; X70; X78; X2520
Công nghệ sinh học
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; X06; X26; X2715
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; X06; X26; X2715
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; A03; A04; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; A03; X05; X06; X0715
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; C01; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A03; C01; X05; X06; X0715
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; D07; X09; X10; X1115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; C14; D01; D84; X03; X23; X2617
Công nghệ nông nghiệp
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Kỹ thuật môi trường
A01; A02; B00; B08; X06; X10; X1415
Công nghệ thực phẩm
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; A03; A04; X05; X06; X0715
Nông nghiệp
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Bảo vệ thực vật
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Nuôi trồng thủy sản
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Thú y
A02; B00; B08; X12; X14; X16; X2815
Y khoa
B08; B0023.5
Y học dự phòng
B08; B0018
Dược học
A00; B0020
Hóa dược
A00; B00; D07; A11; X09; X10; X1115
Điều dưỡng
B08; B0018.25
Răng - Hàm - Mặt
B08; B0023.25
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B0020
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; B0018
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; B0019
Y tế Công cộng
A00; B0015
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)
C00; C20; C08; D66; X66; X74; X7820
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C04; D01; D15; D14; X70; X7415.25
Quản lý thể dục thể thao
B03; C00; C14; B08; D14; X58; X0118.75
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; B02; B08; X06; X10; X1415

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Trà Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây