Điểm chuẩn vào trường TVUni - Đại Học Trưng Vương năm 2026
Năm 2026, TVUni tuyển sinh với tổng số 1600 chỉ tiêu dựa trên 4 phương thức: Xét tuyển học bạ THPT, Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển thẳng, Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD.
Điểm chuẩn của trường TVUni - Đại học Trưng Vương năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn TVUni các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D10; D45; C00 | 16.5 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D07; D08; D09; D10; D15; D14; DD2; DH1; DH5; A01; AH2; AH3; AH4; C00 | 15 | |||
Kinh tế quốc tế | A01; D01; C04; C14 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C02; C15; D01; D14; D15 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A07; A00; A01; D01; D14 | 15 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 | 15 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00; C03; C04; C19; C20; D14 | 20 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D10 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 15 | |||
Y khoa | A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02 | 15 | |||
Dược học | A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02 | 20 | |||
Điều dưỡng | A01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B00 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ và lữ hành | A07; C00; D01; D14; A05; B01; D02; D04 | 22 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Trưng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 15.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D10; D45; C00 | 17 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D07; D08; D09; D10; D15; D14; DD2; DH1; DH5; A01; AH2; AH3; AH4; C00 | 15 | |||
Kinh tế quốc tế | A01; D01; C04; C14 | 15.5 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C02; C15; D01; D14; D15 | 15.5 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 | 15.5 | |||
Thương mại điện tử | A07; A00; A01; D01; D14 | 15.5 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 15.5 | |||
Kế toán | A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 | 15.5 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00; C03; C04; C19; C20; D14 | 20.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X26 | 15.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D10 | 15.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 15.5 | |||
Y khoa | A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02 | 17 | |||
Dược học | A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02 | 16 | |||
Điều dưỡng | A01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B00 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ và lữ hành | A07; C00; D01; D14; A05; B01; D02; D04 | 15.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Trưng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây