Điểm chuẩn vào trường UTM - Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2026
Năm 2026, trường ĐH Công nghệ và quản lý Hữu Nghị tuyển sinh theo 3 phương thức: Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026; Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (xét học bạ); Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường Đại học có tổ chức thi ĐGNL hoặc những thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp trở lên tham gia bài thi đánh giá năng lực nội bộ của trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị.
Điểm chuẩn trường UTM - ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn UTM các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 16 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | 16 | |||
| Kinh tế quốc tế | X25; X02; D01; C00 | 16 | |||
| Quản lý nhà nước | C00; D01; D14; D15 | 16 | |||
| Quản trị kinh doanh | X25; X02; D01; X53 | 16 | |||
| Marketing | X25; X02; D01; X53 | 16 | |||
| Bất động sản | X25; X02; D01; C00 | 16 | |||
| Tài chính - ngân hàng | X25; X02; D01; X53 | 16 | |||
| Công nghệ tài chính | X25; X02; D01; X53 | 16 | |||
| Kế toán | X25; X02; D01; X53 | 16 | |||
| Luật | X25; C00; D01; D14 | 18 | |||
| Luật kinh tế | X25; C00; D01; D14 | 18 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; X02; X26; X18 | 16 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; X02; X26; X18 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X04; X07 | 16 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X22 | 16 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 20 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | 20 | |||
| Kinh tế quốc tế | X25; X02; D01; C00 | 20 | |||
| Quản lý nhà nước | C00; D01; D14; D15 | 20 | |||
| Quản trị kinh doanh | X25; X02; D01; X53 | 20 | |||
| Marketing | X25; X02; D01; X53 | 20 | |||
| Bất động sản | X25; X02; D01; C00 | 20 | |||
| Tài chính - ngân hàng | X25; X02; D01; X53 | 20 | |||
| Công nghệ tài chính | X25; X02; D01; X53 | 20 | |||
| Kế toán | X25; X02; D01; X53 | 20 | |||
| Luật | X25; C00; D01; D14 | 20 | |||
| Luật kinh tế | X25; C00; D01; D14 | 20 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; X02; X26; X18 | 20 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; X02; X26; X18 | 20 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X04; X07 | 20 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X22 | 20 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 20 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây