Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTM - Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2026

Năm 2026, trường ĐH Công nghệ và quản lý Hữu Nghị tuyển sinh theo 3 phương thức: Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026; Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (xét học bạ); Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường Đại học có tổ chức thi ĐGNL hoặc những thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp trở lên tham gia bài thi đánh giá năng lực nội bộ của trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị.

Điểm chuẩn trường UTM - ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn UTM các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C0415
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C0415
Kinh tế quốc tế
X25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D0915
Quản lý nhà nước
C00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C0315
Quản trị kinh doanh
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D0715
Marketing
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C0415
Bất động sản
X25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D0715
Tài chính - Ngân hàng
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C0415
Công nghệ tài chính
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D0715
Kế toán
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C0415
Luật
X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C0420
Luật kinh tế
X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C0420
Kỹ thuật phần mềm
A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D0715
Công nghệ thông tin
A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D0715
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X0215
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D0715
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C0415

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C0418
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C0418
Kinh tế quốc tế
X25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D0918
Quản lý nhà nước
C00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C0318
Quản trị kinh doanh
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D0718
Marketing
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C0418
Bất động sản
X25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D0718
Tài chính - Ngân hàng
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C0418
Công nghệ tài chính
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D0718
Kế toán
X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C0418
Luật
X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C0422
Luật kinh tế
X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C0422
Kỹ thuật phần mềm
A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D0718
Công nghệ thông tin
A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D0718
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X0218
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D0718
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C0418

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây