Điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Van Hien nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Văn Hiến năm 2016 

 Điểm chuẩn trường Đại Học Văn Hiến năm 2016 đã chính thức được công bố điểm chuẩn vào tối 12/8. Tra cứu điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2016 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Văn Hiến

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Hiến năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Văn Hiến - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông. 15
2 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông:  Kỹ thuật điện tử – Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 15
3 D340101 Chuyên ngành chất lượng cao: Quản trị Doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế. Quản trị kinh doanh: Quản trị Doanh nghiệp thủy sản , Kinh doanh quốc tế, Quản trị Chuỗi cung ứng, Quan hệ công chúng (PR), Marketing, Quản trị Tài chính doanh nghiệp, 15
4 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch. 15
5 D340107 Quản trị khách sạn: Quản trị Khách sạn – Nhà hàng, Quản trị khu du lịch. 15
6 D310301 Xã hội học: Xã hội học về truyền thông – Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội. 15
7 D310401 Tâm lý học: Tâm lý học tham vấn và trị liệu; Tâm lý học tham vấn và quản trị nhân sự. 15
8 D220330 Văn học: Văn – Sư phạm, Văn – truyền thông, Văn – quản trị và nghiệp vụ văn phòng. 15
9 D220113 Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam 15
10 D220340 Văn hóa học 15
11 D220201 Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại. 15
12 D220209 Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại – Du lịch. 15
13 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại – Du lịch. 15
14 D220203 Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại – Du lịch. 15
15 D220213 Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học. 15
16 C480202 Tin học ứng dụng: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông. --- Tốt nghiệp THPT
17 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. --- Tốt nghiệp THPT
18 C340101 Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán – Kiểm toán, Kinh doanh thương mại . --- Tốt nghiệp THPT
19 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch. --- Tốt nghiệp THPT
20 C340107 Quản trị khách sạn: Quản trị khách sạn – Nhà hàng, Quản trị khu du lịch. --- Tốt nghiệp THPT
21 C220201 Tiếng Anh: Tiếng Anh thương mại. --- Tốt nghiệp THPT
22 C220209 Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại – Du lịch. --- Tốt nghiệp THPT
23 C220204 Tiếng Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại – Du lịch. --- Tốt nghiệp THPT
24 C220203 Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại – Du lịch. --- Tốt nghiệp THPT

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Văn Hiến

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Van Hien 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com