Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VHU - Đại Học Văn Hiến năm 2026

Điểm chuẩn của trường VHU - Đại học Văn Hiến năm 2026 theo các phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT, Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM, Xét tuyển kết hợp thi tuyển được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn VHU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
C00; D01; X01; X70; X74; X7815
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
C00; D01; X01; X70; X74; X7815
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7415
Ngôn ngữ Pháp
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7415
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7415
Ngôn ngữ Nhật
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7415
Văn học
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Kinh tế
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Quan hệ quốc tế
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7415
Xã hội học
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Tâm lý học
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Đông phương học
A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X7415
Trung Quốc học
A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X7415
Việt Nam học
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Truyền thông đa phương tiện
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Quan hệ công chúng
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Marketing
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Kinh doanh thương mại
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Thương mại điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Công nghệ tài chính
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Kế toán
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Kiểm toán
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Quản trị nhân lực
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Luật
A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X7020
Luật Kinh tế
A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X7020
Công nghệ sinh học
A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X2615
Khoa học máy tính
A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X2515
Mạng máy tính và Truyền thông
A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X2515
Công nghệ thông tin
A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X2515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0915
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X2615
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X2615
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X2615
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X2615
Điều dưỡng
B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X6618
Du lịch
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Quản trị khách sạn
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7815

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
C00; D01; X01; X70; X74; X7818
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
C00; D01; X01; X70; X74; X7818
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7418
Ngôn ngữ Pháp
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7418
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7418
Ngôn ngữ Nhật
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7418
Văn học
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Kinh tế
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Quan hệ quốc tế
A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X7418
Xã hội học
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Tâm lý học
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Đông phương học
A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X7418
Trung Quốc học
A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X7418
Việt Nam học
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Truyền thông đa phương tiện
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Quan hệ công chúng
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Marketing
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Kinh doanh thương mại
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Thương mại điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Công nghệ tài chính
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Kế toán
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Kiểm toán
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Quản trị nhân lực
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Luật
A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X7018
Luật Kinh tế
A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X7018
Công nghệ sinh học
A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X2618
Khoa học máy tính
A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X2518
Mạng máy tính và Truyền thông
A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X2518
Công nghệ thông tin
A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X2518
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D0918
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X2618
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X2618
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X2618
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X2618
Điều dưỡng
B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X6619
Du lịch
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Quản trị khách sạn
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X7818

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
600
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
600
Ngôn ngữ Anh
600
Ngôn ngữ Pháp
600
Ngôn ngữ Trung Quốc
600
Ngôn ngữ Nhật
600
Văn học
600
Kinh tế
600
Quan hệ quốc tế
600
Xã hội học
600
Tâm lý học
600
Đông phương học
600
Trung Quốc học
600
Việt Nam học
600
Truyền thông đa phương tiện
600
Quan hệ công chúng
600
Quản trị kinh doanh
600
Marketing
600
Kinh doanh thương mại
600
Thương mại điện tử
600
Tài chính - Ngân hàng
600
Công nghệ tài chính
600
Kế toán
600
Kiểm toán
600
Quản trị nhân lực
600
Luật
600
Luật Kinh tế
600
Công nghệ sinh học
600
Khoa học máy tính
600
Mạng máy tính v�� Truyền thông
600
Công nghệ thông tin
600
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
600
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
600
Kỹ thuật môi trường
600
Công nghệ thực phẩm
600
Kỹ thuật xây dựng
600
Du lịch
600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
600
Quản trị khách sạn
600
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
N0017
Piano
N0017
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
M20; M2117
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
H01; V0017

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây