Điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Van Hien nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Văn Hiến năm 2020

Năm 2020, Trường Đại học Văn Hiến dự kiến mở thêm 6 ngành mới và thực hiện 5 phương thức tuyển sinh cho 31 ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy với 3.600 chỉ tiêu. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ của trường đối với các ngành theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT 2020 dao động từ 16 đến 20 điểm.

Ngày 5/10, Điểm chuẩn của trường Đại học Văn Hiến năm 2020 được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Hiến năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Văn Hiến - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin: Mạng máy tính và truyền thông, an toàn thông tin, Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin 15
2 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hệ thống nhúng và loT, Sản xuất truyền hình, Sản xuất phim và quảng cáo 15.05
3 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: Quản lý phân phối bán lẻ - tồn kho, Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế 15.05
4 7340101 Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Quản trị marketing Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kế toán - Kiểm toán, Kế toán doanh nghiệp, Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT, Quản trị kinh doanh TMĐT, Luật kinh tế, Luật thương mại quốc tế, Luật dân sự, Luật tài chính – ngân hàng 15.05
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng: Tài chính doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng 15
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch 15
7 7810201 Quản trị khách sạn: Quản trị khách sạn - khu du lịch, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
8 7810101 Du lịch: Quản lý du lịch, Điều hành du lịch 15
9 7420201 Công nghệ sinh học: Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng), Công nghệ sinh học thực phẩm và sức khỏe, Công nghệ sinh học dược, Dinh dưỡng, Quản trị và chất lượng thực phẩm, Kỹ thuật chế biến đồ ăn và thức uống, Kỹ thuật sản xuất và bảo quản thực phẩm 17.15
10 7310301 Xã hội học: Xã hội học truyền thông - báo chí, Xã hội học quản trị tổ chức xã hội, Công tác xã hội 15.5
11 7310401 Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu, Tham vấn và quản trị nhân sự 15
12 7229030 Văn học: Văn - Giảng dạy, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị văn phòng 15.5
13 7310630 Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài 17.15
14 7229040 Văn hóa học: Công nghiệp văn hóa (thiết kế mỹ thuật, tổ chức sự kiện văn hóa, quản trị giải trí kỹ thuật số), Văn hóa di sản - du lịch (quản lý di sản, khu di tích, danh thắng; thuyết minh), Kinh tế văn hóa ứng dụng (ẩm thực, trang phục, nhà ở) 15.5
15 7220201 Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại - du lịch, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học. 15.45
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại - du lịch, Tiếng Nhật biên phiên dịch, Tiếng Nhật giảng dạy 15.35
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung thương mại - du lịch, Tiếng Trung biên phiên dịch, Tiếng Trung giảng dạy 17.05
18 7220203 Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại – du lịch, Tiếng Pháp biên - phiên dịch 17.15
19 7310608 Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học (Tiếng Hàn thương mại - du lịch, Giáo dục tiếng Hàn) 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18
2 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; C01 18
3 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; C01 18
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 18
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 18
6 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C04; D01 18
7 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 18
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01 18
9 7380101 Luật A00; A01; C04; D01 18
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C04; D01 18
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D07 18
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 18
13 7810101 Du lịch A00; C00; D01; C04 18
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; C04 18
15 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; C04 18
16 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 19
17 7720802 Quản lý bệnh viện A00; B00; C08; D07 19
18 7310301 Xã hội học A00; A09; C00; D01 18
19 7310401 Tâm lý học A00; A09; C00; D01 18
20 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 18
21 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 18
22 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D15 18
23 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 18
24 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15 18
25 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15 18
26 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D10; D15 18
27 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15 18
28 7310608 Đông phương học A01; D01; C00; D15 18
29 7810301 Quản lý thể dục thể thao A01; D01; T00; T01 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
248 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Van Hien 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!