Điểm chuẩn vào trường VHU - Đại Học Văn Hiến năm 2026
Điểm chuẩn của trường VHU - Đại học Văn Hiến năm 2026 theo các phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT, Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM, Xét tuyển kết hợp thi tuyển được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn VHU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 15 | |||
Ngôn ngữ Pháp | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 15 | |||
Văn học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Kinh tế | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Quan hệ quốc tế | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 15 | |||
Xã hội học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Tâm lý học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Đông phương học | A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74 | 15 | |||
Trung Quốc học | A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74 | 15 | |||
Việt Nam học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Kiểm toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Luật | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | 20 | |||
Luật Kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | 15 | |||
Khoa học máy tính | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 15 | |||
Mạng máy tính và Truyền thông | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | |||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | 15 | |||
Điều dưỡng | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 | 18 | |||
Du lịch | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 18 | |||
Ngôn ngữ Pháp | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 18 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 18 | |||
Văn học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Kinh tế | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Quan hệ quốc tế | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 18 | |||
Xã hội học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Tâm lý học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Đông phương học | A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74 | 18 | |||
Trung Quốc học | A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74 | 18 | |||
Việt Nam học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Marketing | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Kiểm toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Luật | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | 18 | |||
Luật Kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | 18 | |||
Khoa học máy tính | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 18 | |||
Mạng máy tính và Truyền thông | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 18 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 18 | |||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | 18 | |||
Điều dưỡng | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 | 19 | |||
Du lịch | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 600 | ||||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 600 | ||||
Ngôn ngữ Pháp | 600 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||||
Văn học | 600 | ||||
Kinh tế | 600 | ||||
Quan hệ quốc tế | 600 | ||||
Xã hội học | 600 | ||||
Tâm lý học | 600 | ||||
Đông phương học | 600 | ||||
Trung Quốc học | 600 | ||||
Việt Nam học | 600 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||||
Quan hệ công chúng | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh | 600 | ||||
Marketing | 600 | ||||
Kinh doanh thương mại | 600 | ||||
Thương mại điện tử | 600 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||||
Công nghệ tài chính | 600 | ||||
Kế toán | 600 | ||||
Kiểm toán | 600 | ||||
Quản trị nhân lực | 600 | ||||
Luật | 600 | ||||
Luật Kinh tế | 600 | ||||
Công nghệ sinh học | 600 | ||||
Khoa học máy tính | 600 | ||||
Mạng máy tính v�� Truyền thông | 600 | ||||
Công nghệ thông tin | 600 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 600 | ||||
Kỹ thuật môi trường | 600 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 600 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 600 | ||||
Du lịch | 600 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||||
Quản trị khách sạn | 600 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thanh nhạc | N00 | 17 | ||
Piano | N00 | 17 | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | M20; M21 | 17 | ||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | H01; V00 | 17 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây