Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VHU - Đại Học Văn Hiến năm 2026

Năm 2026, VHU tuyển sinh với 05 phương thức xét tuyển: điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT, Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM, Xét tuyển kết hợp thi tuyển, xét tuyển thẳng.

Điểm chuẩn của trường VHU - Đại học Văn Hiến năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Văn Hiến Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
N0018
Piano
N0018
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
A00; D01; C16; X01; X70; X7415
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
M20; M21 17
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A00; D01; C16; X01; X70; X7415
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
V00; H0117
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D6615
Ngôn ngữ Pháp
A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D6615
Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế
A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D1415
Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D6615
Văn học
C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X7016.85
Kinh tế
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Quan hệ quốc tế
A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D9015
Xã hội học
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7415
Tâm lý học
A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X7415
Đông phương học
A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D9015
Việt Nam học
C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X7415
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X7415
Quan hệ công chúng
C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X7415
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Marketing
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Thương mại điện tử
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Công nghệ tài chính
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Kế toán
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Kiểm toán
A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X0515
Quản trị nhân lực
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0516
Luật
A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X7415
Luật Kinh tế
A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X7415
Công nghệ sinh học
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5415
Khoa học máy tính
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5415
Mạng máy tính và Truyền thông
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5415
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5415
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0515
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5415
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5415
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5415
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5415
Điều dưỡng
B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B0017
Du lịch
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7415
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7415
Quản trị khách sạn
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7415
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7415

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
N0018
Piano
N0018
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
A00; D01; C16; X01; X70; X7418
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
M20; M2117
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
V00; H0117
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A00; D01; C16; X01; X70; X7418
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D6618
Ngôn ngữ Pháp
A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D6618
Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế
A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D1418
Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D6618
Văn học
C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X7019.44
Kinh tế
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Quan hệ quốc tế
A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D9118
Xã hội học
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7418
Tâm lý học
A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X7418
Đông phương học
A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D9018
Việt Nam học
C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X7418
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X7418
Quan hệ công chúng
C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X7418
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Marketing
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Thương mại điện tử
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Công nghệ tài chính
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Kế toán
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Kiểm toán
A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X0518
Quản trị nhân lực
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518.8
Luật
A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X7418
Luật Kinh tế
A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X7418
Công nghệ sinh học
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5418
Khoa học máy tính
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5418
Mạng máy tính và Truyền thông
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5418
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5418
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X0518
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5418
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5418
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5418
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X5418
Điều dưỡng
B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B0019.5
Du lịch
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7418
Quản trị d��ch vụ du lịch và lữ hành
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7418
Quản trị khách sạn
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7418
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X7418

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
600
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
600
Ngôn ngữ Anh
600
Ngôn ngữ Pháp
600
Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế
600
Ngôn ngữ Nhật
600
Văn học
672
Kinh tế
600
Quan hệ quốc tế
600
Xã hội học
600
Tâm lý học
600
Đông phương học
600
Việt Nam học
600
Truyền thông đa phương tiện
600
Quan hệ công chúng
600
Quản trị kinh doanh
600
Marketing
600
Kinh doanh thương mại
600
Thương mại điện tử
600
Tài chính - Ngân hàng
600
Công nghệ tài chính
600
Kế toán
600
Kiểm toán
600
Quản trị nhân lực
640
Luật
600
Luật Kinh tế
600
Công nghệ sinh học
600
Khoa học máy tính
600
Mạng máy tính và Truyền thông
600
Công nghệ thông tin
600
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
600
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
600
Kỹ thuật môi trường
600
Công nghệ thực phẩm
600
Kỹ thuật xây dựng
600
Du lịch
600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
600
Quản trị khách sạn
600
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây