Điểm chuẩn vào trường HCMUC - Đại Học Văn Hóa TPHCM năm 2026
Năm 2026, HCMUC - Đại học Văn hoá TP.HCM tuyển 1300 chỉ tiêu theo 4 phương thức: điểm thi tốt nghiệp, học bạ, kết hợp, xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn HCMUC - Đại học Văn hóa TPHCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HCMUC các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 21.3 | |||
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc) | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 20.3 | |||
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 22.5 | |||
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 23 | |||
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 23.6 | |||
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | 23.3 | |||
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | 24.4 | |||
Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 22.1 | |||
Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 21 | |||
Thông tin - Thư viện | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 21.6 | |||
Kinh doanh xuất bản phẩm | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 21.4 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 23.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 23.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 23 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 25.9 | |||
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc) | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 23.6 | |||
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 26.9 | |||
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 27.3 | |||
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 28.1 | |||
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | 27 | |||
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | 27.5 | |||
Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 26 | |||
Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 25 | |||
Thông tin - Thư viện | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 25.8 | |||
Kinh doanh xuất bản phẩm | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 25 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 27.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 27.1 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | 27 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | R01; R02; R03 | 21.8 | ||
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | R01; R02; R03 | 23.7 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây