Điểm chuẩn vào trường TUETECH - Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên năm 2026
Điểm chuẩn trường TUETECH - Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2026 theo các phương thức: điểm thi tốt nghiệp, học bạ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn TUETECH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 15 | |||
Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Cơ khí động lực - ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Hệ thống điện | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Điện tự động hóa | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Marketing thương mại | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Công nghệ tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Kế toán tổng hợp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Luật dân sự | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | 20 | |||
Luật hình sự | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | 20 | |||
Luật | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | 20 | |||
Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh tổng hợp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 15 | |||
Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Cơ khí động lực - ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Hệ thống điện | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Điện tự động hóa | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Marketing thương mại | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ tự động hóa | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D15; DH5 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Kế toán tổng hợp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Luật dân sự | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | 20 | |||
Luật hình sự | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | 20 | |||
Luật | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | 20 | |||
Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh tổng hợp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây