Điểm chuẩn vào trường TUETECH - Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, TUETECH tuyển sinh dựa trên 3 phương thức như sau: xét tuyển thẳng, Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12).
Điểm chuẩn trường TUETECH - Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn TUETECH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 | |||
| Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Cơ khí động lực - ô tô | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Hệ thống điện | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Điện tự động hóa | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Marketing | A01; D01; D10; X01 | 15 | |||
| Marketing thương mại | A01; D01; D10; X01 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
| Công nghệ tự động hóa | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D15; DH5 | 15 | |||
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
| Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Kế toán tổng hợp | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Luật dân sự | C00; D01; D15; X01 | 15 | |||
| Luật hình sự | C00; D01; D15; X01 | 15 | |||
| Luật | C00; D01; D15; X01 | 15 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X06 | 15 | |||
| Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh tổng hợp | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Quản lý kinh tế | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15 | 15 | |||
| Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Cơ khí động lực - ô tô | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Hệ thống điện | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Điện tự động hóa | A00; A01; D01; X07 | 15 | |||
| Marketing | A01; D01; D10; X01 | 15 | |||
| Marketing thương mại | A01; D01; D10; X01 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
| Công nghệ tự động hóa | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D15; DH6 | 15 | |||
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; X26 | 15 | |||
| Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Kế toán tổng hợp | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Luật dân sự | C00; D01; D15; X01 | 15 | |||
| Luật hình sự | C00; D01; D15; X01 | 15 | |||
| Luật | C00; D01; D15; X01 | 15 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X06 | 15 | |||
| Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh tổng hợp | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Quản lý kinh tế | A01; C00; D01; X78 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây