Điểm chuẩn vào trường VinhUni - Đại học Vinh năm 2026
Điểm chuẩn VinhUni - Đại học Vinh 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 9/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | C00 | 20 | |||
Quản lý giáo dục | D14 | 20 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.55 | |||
Giáo dục Tiểu học | C03 | 26.05 | |||
Giáo dục Chính trị | X70 | 25.15 | |||
Giáo dục Chính trị | X74 | 25.15 | |||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | X70 | 21 | |||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | X01 | 21 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 25.5 | |||
Sư phạm Toán học | A01 | 25.5 | |||
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) | A00 | 26.5 | |||
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) | A01 | 26.5 | |||
Sư phạm Tin học | A01 | 22 | |||
Sư phạm Tin học | D01 | 22 | |||
Sư phạm Vật lý | A00 | 25.15 | |||
Sư phạm Vật lý | A01 | 24.65 | |||
Sư phạm Hoá học | A00 | 24.75 | |||
Sư phạm Hoá học | B00 | 25 | |||
Sư phạm Sinh học | B00 | 23.3 | |||
Sư phạm Sinh học | B03 | 23.3 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 25.85 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00 | 26.15 | |||
Sư phạm Địa lý | C00 | 24.25 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.5 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 24.75 | |||
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) | D01 | 25.65 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 24.5 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 24.75 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 25.35 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D14 | 25.35 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.25 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14 | 19.75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 22 | |||
Quản lý văn hoá | C00 | 20 | |||
Quản lý văn hoá | D14 | 19.75 | |||
Kinh tế | D01 | 18 | |||
Kinh tế | A01 | 17.5 | |||
Kinh tế đầu tư | A01 | 18 | |||
Kinh tế đầu tư | C01 | 18.5 | |||
Kinh tế số | D01 | 18 | |||
Kinh tế số | A01 | 17.5 | |||
Quản lí kinh tế | A01 | 18 | |||
Quản lí kinh tế | C01 | 18.5 | |||
Chính trị học | X70 | 18 | |||
Chính trị học | C00 | 18.25 | |||
Quản lý nhà nước | X70 | 21 | |||
Quản lý nhà nước | C00 | 21.25 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00 | 18.5 | |||
Tâm lý học giáo dục | D14 | 18.5 | |||
Quốc tế học | D14 | 17 | |||
Quốc tế học | X78 | 16 | |||
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | C00 | 22.25 | |||
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | D14 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh | D01 | 20.75 | |||
Quản trị kinh doanh | C01 | 21.25 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | D01 | 19 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | C01 | 19.5 | |||
Marketing | D01 | 21 | |||
Marketing | C01 | 21.5 | |||
Thương mại điện tử | D01 | 20.5 | |||
Thương mại điện tử | C01 | 21 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | D01 | 20 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | C01 | 20.5 | |||
Công nghệ tài chính | D01 | 17.5 | |||
Công nghệ tài chính | C01 | 18 | |||
Kế toán | D01 | 22 | |||
Kế toán | C01 | 22.5 | |||
Kiểm toán | D01 | 18 | |||
Kiểm toán | C01 | 18.5 | |||
Luật | C00 | 20 | |||
Luật | D01 | 20 | |||
Luật hiến pháp và luật hành chính | C00 | 20 | |||
Luật hiến pháp và luật hành chính | X70 | 20 | |||
Luật dân sự và tố tụng dân sự | C00 | 20 | |||
Luật dân sự và tố tụng dân sự | D14 | 20 | |||
Luật kinh tế | D01 | 20 | |||
Luật kinh tế | C03 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | B00 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | A00 | 17.75 | |||
Khoa học máy tính | X26 | 19 | |||
Khoa học máy tính | A01 | 18.75 | |||
Công nghệ thông tin | A01 | 18.5 | |||
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) | A01 | 18.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 20 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 19.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | A00 | 18.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | C01 | 18.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 20 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 19.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | A01 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | D01 | 18.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 21.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01 | 21.25 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 19 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 18.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 20.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 20.25 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00 | 17 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00 | 17.25 | |||
Kiến trúc | D01 | 17 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 17 | |||
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 17.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 17 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 17.5 | |||
Kinh tế xây dựng | A01 | 17 | |||
Kinh tế xây dựng | D01 | 17.5 | |||
Chăn nuôi | B03 | 15 | |||
Chăn nuôi | C03 | 15 | |||
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | B03 | 15 | |||
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | C03 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | B03 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | C03 | 15 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | C02 | 15 | |||
Thú y | B03 | 16 | |||
Thú y | C03 | 16 | |||
Điều dưỡng | B00 | 18.25 | |||
Điều dưỡng | B03 | 18.25 | |||
Công tác xã hội | C00 | 21 | |||
Công tác xã hội | D14 | 20.75 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 16 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 16 | |||
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | C04 | 16 | |||
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | X01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 22.25 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14 | 22.75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 25 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 25 | |||
Quản lý văn hoá | C00 | 23 | |||
Quản lý văn hoá | D14 | 22.75 | |||
Kinh tế | D01 | 21 | |||
Kinh tế | A01 | 20.5 | |||
Kinh tế đầu tư | A01 | 21 | |||
Kinh tế đầu tư | C01 | 21.5 | |||
Kinh tế số | D01 | 21 | |||
Kinh tế số | A01 | 20.5 | |||
Quản lí kinh tế | A01 | 21 | |||
Quản lí kinh tế | C01 | 21.5 | |||
Chính trị học | C00 | 21.25 | |||
Quản lý nhà nước | X70 | 24 | |||
Quản lý nhà nước | C00 | 24.25 | |||
Quốc tế học | D14 | 20 | |||
Quốc tế học | X78 | 19 | |||
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | C00 | 22.25 | |||
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | D14 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh | D01 | 23.75 | |||
Quản trị kinh doanh | C01 | 24.25 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | D01 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | C01 | 22.5 | |||
Marketing | D01 | 24 | |||
Marketing | C01 | 24.5 | |||
Thương mại điện tử | D01 | 23.5 | |||
Thương mại điện tử | C01 | 24 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | D01 | 23 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | C01 | 23.5 | |||
Công nghệ tài chính | D01 | 20.5 | |||
Công nghệ tài chính | C01 | 21 | |||
Kế toán | D01 | 25 | |||
Kế toán | C01 | 25.5 | |||
Kiểm toán | D01 | 21 | |||
Kiểm toán | C01 | 21.5 | |||
Luật | C00 | 23 | |||
Luật | D01 | 23 | |||
Luật hiến pháp và luật hành chính | C00 | 23 | |||
Luật hiến pháp và luật hành chính | X70 | 23 | |||
Luật dân sự và tố tụng dân sự | C00 | 23 | |||
Luật dân sự và tố tụng dân sự | D14 | 23 | |||
Luật kinh tế | D01 | 23 | |||
Luật kinh tế | C03 | 23 | |||
Công nghệ sinh học | B00 | 21 | |||
Công nghệ sinh học | A00 | 20.75 | |||
Khoa học máy tính | X26 | 22 | |||
Khoa học máy tính | A01 | 21.75 | |||
Công nghệ thông tin | A01 | 21.5 | |||
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) | A01 | 21.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 23 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 22.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | A00 | 21.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | C01 | 21.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 23 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 22.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | A01 | 22 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | D01 | 21.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 24.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01 | 24.25 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 22 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 21.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 23.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 23.25 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00 | 20 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00 | 20.25 | |||
Kiến trúc | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 20 | |||
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 20.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 20 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 20.5 | |||
Kinh tế xây dựng | A01 | 20 | |||
Kinh tế xây dựng | D01 | 20.5 | |||
Chăn nuôi | B03 | 18 | |||
Chăn nuôi | C03 | 18 | |||
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | B03 | 18 | |||
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | C03 | 18 | |||
Khoa học cây trồng | B03 | 18 | |||
Khoa học cây trồng | C03 | 18 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 18 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | C02 | 18 | |||
Thú y | B03 | 19 | |||
Thú y | C03 | 19 | |||
Điều dưỡng | B00 | 21.25 | |||
Điều dưỡng | B03 | 21.25 | |||
Công tác xã hội | C00 | 24 | |||
Công tác xã hội | D14 | 23.75 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 19 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 19 | |||
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | C04 | 19 | |||
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | X01 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Mầm non | M00 | 23.85 | ||
Giáo dục Mầm non | M01 | 24.35 | ||
Giáo dục Thể chất | T01 | 22.4 | ||
Giáo dục Thể chất | T05 | 21.9 | ||
Kiến trúc | V01 | 17 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây