Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VinhUni - Đại học Vinh năm 2026

Điểm chuẩn VinhUni - Đại học Vinh 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 9/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới. 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
C0020
Quản lý giáo dục
D1420
Giáo dục Tiểu học
D0124.55
Giáo dục Tiểu học
C0326.05
Giáo dục Chính trị
X7025.15
Giáo dục Chính trị
X7425.15
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
X7021
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
X0121
Sư phạm Toán học
A0025.5
Sư phạm Toán học
A0125.5
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
A0026.5
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
A0126.5
Sư phạm Tin học
A0122
Sư phạm Tin học
D0122
Sư phạm Vật lý
A0025.15
Sư phạm Vật lý
A0124.65
Sư phạm Hoá học
A0024.75
Sư phạm Hoá học
B0025
Sư phạm Sinh học
B0023.3
Sư phạm Sinh học
B0323.3
Sư phạm Ngữ văn
C0025.85
Sư phạm Lịch sử
C0026.15
Sư phạm Địa lý
C0024.25
Sư phạm Tiếng Anh
D0124.5
Sư phạm Tiếng Anh
D1424.75
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)
D0125.65
Sư phạm khoa học tự nhiên
A0024.5
Sư phạm khoa học tự nhiên
B0024.75
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
C0025.35
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
D1425.35
Ngôn ngữ Anh
D0119.25
Ngôn ngữ Anh
D1419.75
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0122
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0422
Quản lý văn hoá
C0020
Quản lý văn hoá
D1419.75
Kinh tế
D0118
Kinh tế
A0117.5
Kinh tế đầu tư
A0118
Kinh tế đầu tư
C0118.5
Kinh tế số
D0118
Kinh tế số
A0117.5
Quản lí kinh tế
A0118
Quản lí kinh tế
C0118.5
Chính trị học
X7018
Chính trị học
C0018.25
Quản lý nhà nước
X7021
Quản lý nhà nước
C0021.25
Tâm lý học giáo dục
C0018.5
Tâm lý học giáo dục
D1418.5
Quốc tế học
D1417
Quốc tế học
X7816
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)
C0022.25
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)
D1422
Quản trị kinh doanh
D0120.75
Quản trị kinh doanh
C0121.25
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
D0119
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
C0119.5
Marketing
D0121
Marketing
C0121.5
Thương mại điện tử
D0120.5
Thương mại điện tử
C0121
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)
D0120
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)
C0120.5
Công nghệ tài chính
D0117.5
Công nghệ tài chính
C0118
Kế toán
D0122
Kế toán
C0122.5
Kiểm toán
D0118
Kiểm toán
C0118.5
Luật
C0020
Luật
D0120
Luật hiến pháp và luật hành chính
C0020
Luật hiến pháp và luật hành chính
X7020
Luật dân sự và tố tụng dân sự
C0020
Luật dân sự và tố tụng dân sự
D1420
Luật kinh tế
D0120
Luật kinh tế
C0320
Công nghệ sinh học
B0018
Công nghệ sinh học
A0017.75
Khoa học máy tính
X2619
Khoa học máy tính
A0118.75
Công nghệ thông tin
A0118.5
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)
A0118.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A0020
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C0119.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
A0018.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
C0118.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A0020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C0119.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
A0119
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
D0118.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A0021.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
C0121.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A0119
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0118.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A0020.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C0120.25
Công nghệ thực phẩm
A0017
Công nghệ thực phẩm
B0017.25
Kiến trúc
D0117
Kỹ thuật xây dựng
A0117
Kỹ thuật xây dựng
D0117.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A0117
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D0117.5
Kinh tế xây dựng
A0117
Kinh tế xây dựng
D0117.5
Chăn nuôi
B0315
Chăn nuôi
C0315
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
B0315
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
C0315
Khoa học cây trồng
B0315
Khoa học cây trồng
C0315
Nuôi trồng thuỷ sản
D0115
Nuôi trồng thuỷ sản
C0215
Thú y
B0316
Thú y
C0316
Điều dưỡng
B0018.25
Điều dưỡng
B0318.25
Công tác xã hội
C0021
Công tác xã hội
D1420.75
Quản lý tài nguyên và môi trường
C0316
Quản lý tài nguyên và môi trường
X0116
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
C0416
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
X0116

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D0122.25
Ngôn ngữ Anh
D1422.75
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0125
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0425
Quản lý văn hoá
C0023
Quản lý văn hoá
D1422.75
Kinh tế
D0121
Kinh tế
A0120.5
Kinh tế đầu tư
A0121
Kinh tế đầu tư
C0121.5
Kinh tế số
D0121
Kinh tế số
A0120.5
Quản lí kinh tế
A0121
Quản lí kinh tế
C0121.5
Chính trị học
C0021.25
Quản lý nhà nước
X7024
Quản lý nhà nước
C0024.25
Quốc tế học
D1420
Quốc tế học
X7819
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)
C0022.25
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)
D1422
Quản trị kinh doanh
D0123.75
Quản trị kinh doanh
C0124.25
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
D0122
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
C0122.5
Marketing
D0124
Marketing
C0124.5
Thương mại điện tử
D0123.5
Thương mại điện tử
C0124
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)
D0123
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)
C0123.5
Công nghệ tài chính
D0120.5
Công nghệ tài chính
C0121
Kế toán
D0125
Kế toán
C0125.5
Kiểm toán
D0121
Kiểm toán
C0121.5
Luật
C0023
Luật
D0123
Luật hiến pháp và luật hành chính
C0023
Luật hiến pháp và luật hành chính
X7023
Luật dân sự và tố tụng dân sự
C0023
Luật dân sự và tố tụng dân sự
D1423
Luật kinh tế
D0123
Luật kinh tế
C0323
Công nghệ sinh học
B0021
Công nghệ sinh học
A0020.75
Khoa học máy tính
X2622
Khoa học máy tính
A0121.75
Công nghệ thông tin
A0121.5
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)
A0121.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A0023
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C0122.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
A0021.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
C0121.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A0023
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C0122.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
A0122
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
D0121.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A0024.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
C0124.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A0122
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0121.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A0023.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C0123.25
Công nghệ thực phẩm
A0020
Công nghệ thực phẩm
B0020.25
Kiến trúc
D0120
Kỹ thuật xây dựng
A0120
Kỹ thuật xây dựng
D0120.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A0120
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D0120.5
Kinh tế xây dựng
A0120
Kinh tế xây dựng
D0120.5
Chăn nuôi
B0318
Chăn nuôi
C0318
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
B0318
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
C0318
Khoa học cây trồng
B0318
Khoa học cây trồng
C0318
Nuôi trồng thuỷ sản
D0118
Nuôi trồng thuỷ sản
C0218
Thú y
B0319
Thú y
C0319
Điều dưỡng
B0021.25
Điều dưỡng
B0321.25
Công tác xã hội
C0024
Công tác xã hội
D1423.75
Quản lý tài nguyên và môi trường
C0319
Quản lý tài nguyên và môi trường
X0119
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
C0419
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
X0119

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M0023.85
Giáo dục Mầm non
M0124.35
Giáo dục Thể chất
T0122.4
Giáo dục Thể chất
T0521.9
Kiến trúc
V0117

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây