Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VinhUni - Đại học Vinh năm 2026

Điểm chuẩn VinhUni - Đại học Vinh 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 9/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới. 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Vinh Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
C00; C19; C20; D1525.5
Giáo dục Tiểu học
D0124.56
Giáo dục Tiểu học
C01; C03; C0425.56
Giáo dục Chính trị
C19; C2027.17
Giáo dục Chính trị
D6626.17
Giáo dục Chính trị
C1425.67
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
C00; C1927.4
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
C03; C1226.4
Sư phạm Toán học
A02; B0026Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học
A00 26.5Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học
A0125.5Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)
A00 26.8Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)
A0125.8Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)
A02; B0026.3Toán hệ số 2
Sư phạm Tin học
A01; D01; D07; X2621.15
Sư phạm Vật lý
A00; C0126.5
Sư phạm Vật lý
A0125.5
Sư phạm Vật lý
A0226
Sư phạm Hoá học
A0026
Sư phạm Hoá học
B0025.5
Sư phạm Hoá học
D0725
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B0323.9
Sư phạm Sinh học
B0822.9
Sư phạm Ngữ văn
C00; C1927.92Môn Ngữ văn tính hệ số 2
Sư phạm Ngữ văn
D1426.92Môn Ngữ văn tính hệ số 2
Sư phạm Lịch sử
C00; C1928.4
Sư phạm Lịch sử
D14; A0727.4
Sư phạm Địa lý
C00 28.2
Sư phạm Địa lý
C04; D1527.2
Sư phạm Tiếng Anh
D0123.73Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
Sư phạm Tiếng Anh
D14; D1524.73Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)
D0125Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)
D14; D1526Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00 24.16
Sư phạm khoa học tự nhiên
B0023.66
Sư phạm khoa học tự nhiên
D0723.16
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
C2028.4
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
A0726.9
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
C00; C1927.9
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D1523.6Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D1524.2Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
Quản lý văn hoá
C00; C03; C19; D1418
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)
A00; A01; C01; D0118
Kinh tế số
A00; A01; C01; D0118.5
Chính trị học
C00; C03; C19; D1421
Quản lý nhà nước
C00; C03; C19; D1421
Tâm lý học giáo dục
D01 24
Tâm lý học giáo dục
C00; C1925.5
Tâm lý học giáo dục
B03 24.5
Quốc tế học
D01; D14; D15; D6618
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
C00; C03; C19; D1422
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D0121
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D0121
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D0121
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)
A00; A01; C01; D0120
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D0117
Kế toán
A00; A01; C01; D0120.5
Luật
C00; C03; C19; D1421.5Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật hiến pháp và luật hành chính
C14; C19; C20; D6618Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật dân sự và tố tụng dân sự
C14; C19; C20; D6618Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật kinh tế
C14; C19; C20; D6621Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)
A00; A11; B00; D0718
Khoa học máy tính
A01; D07; D08; X2619.5
Công nghệ thông tin
A01; D07; D08; X2620
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
A01; D07; D08; X2621
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C0120.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
A00; A01; A04; C0118
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A04; C0120
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)
B03; C01; C02; D01(Gố18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C0121
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)
B03; C01; C02; D01(Gố18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C0121
Công nghệ thực phẩm
A00; A11; B00; D0717
Kiến trúc
C01; C03; C04; D0118
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)
C01; C04; C14; D0118
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
C01; C04; C14; D0117
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)
C01; C04; C14; D0118
Chăn nuôi
B00; B04; C03; C14; D0116
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
B00; B08; C02; C03; C14; D0116
Khoa học cây trồng
B00; B08; C02; C03; C14; D0116
Nuôi trồng thuỷ sản
A00; B00; C04; C14; D0116
Thú y
B00; B04; C03; C14; D0117
Điều dưỡng
B00; B03; B04; D0820
Công tác xã hội
C00; C03; C19; D1419
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A09; C03; C14; D0116
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)
A00; A09; C04; C14; D0116

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
C00; C19; C20; D1528.5
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D1526.6Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D1527.2Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm
Quản lý văn hoá
C00; C03; C19; D1421
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)
A00; A01; C01; D0123
Kinh tế số
A00; A01; C01; D0121.5
Chính trị học
C00; C03; C19; D1424
Quản lý nhà nước
C00; C03; C19; D1424
Tâm lý học giáo dục
B03; C00; C19; D0127
Quốc tế học
D01; D14; D15; D6621
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
C00; C03; C19; D1425
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D0124
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D0124
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D0124
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)
A00; A01; C01; D0123
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D0120
Kế toán
A00; A01; C01; D0123.5
Luật
C00; C03; C19; D1424.5Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật hiến pháp và luật hành chính
C14; C19; C20; D6621Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật dân sự và tố tụng dân sự
C14; C19; C20; D6621Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật kinh tế
C14; C19; C20; D6624Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)
A00; A11; B00; D0721
Khoa học máy tính
A01; D07; D08; X2622.5
Công nghệ thông tin
A01; D07; D08; X2623
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
A01; D07; D08; X2624
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C0123.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
A00; A01; A04; C0121
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A04; C0123
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)
B03; C01; C02; D0121
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C0124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)
B03; C01; C02; D0121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C0124
Công nghệ thực phẩm
A00; A11; B00; D0720
Kiến trúc
C01; C03; C04; D01; V0121Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)
C01; C04; C14; D0121
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
C01; C04; C14; D0120
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)
C01; C04; C14; D0121
Chăn nuôi
B00; B04; C03; C14; D0119
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
B00; B08; C02; C03; C14; D0119
Khoa học cây trồng
B00; B08; C02; C03; C14; D0119
Nuôi trồng thuỷ sản
A00; B00; C04; C14; D0119
Thú y
B00; B04; C03; C14; D0120
Điều dưỡng
B00; B03; B04; D0823
Công tác xã hội
C00; C03; C19; D1422
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A09; C03; C14; D0119
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)
A00; A09; C04; C14; D0119

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
M1022.7
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
M1323.2
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
M00 23.7
Giáo dục Mầm non
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
M0124.7
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
T0125.86
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
T00 25.36
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
T0226.86
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
T0527.36
Kiến trúc
(Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2)
V0118
Kiến trúc
(Kết hợp học bạ với năng khiếu, Điểm năng khiếu nhân hệ số 2)
V0121

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
C00; C19; C20; D1525.5
Giáo dục Tiểu học
C01; C03; C04; D0124.56
Giáo dục Chính trị
C14; C19; C20; D6627.17
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
C00; C03; C12; C1927.4
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; B0026.5Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)
A00; A01; A02; B0026.8Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Tin học
A01; D01; D07; X2621.15
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; C0126.5
Sư phạm Hoá học
A00; B00; D0726
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B0823.9
Sư phạm Ngữ văn
C00; C19; D1427.92Môn Ngữ văn tính hệ số 2, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C19; D1428.4
Sư phạm Địa lý
C00; C04; D1528.2
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D1523.73Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)
D01; D14; D1523.73Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm, điểm đã được quy đổi
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00; B00; D0724.16
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
A07; C00; C19; C2027.9
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D1523.6Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm, Điểm đã được quy đổi
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D1524.2Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
Quản lý văn hoá
C00; C03; C19; D1418
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)
A00; A01; C01; D0118
Kinh tế số
A00; A01; C01; D0118.5
Chính trị học
C00; C03; C19; D1421
Quản lý nhà nước
C00; C03; C19; D1421
Tâm lý học giáo dục
B03; C00; C19; D0124
Quốc tế học
D01; D14; D15; D6618
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
C00; C03; C19; D1422
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D0121
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D0121
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D0121
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)
A00; A01; C01; D0120
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D0117
Kế toán
A00; A01; C01; D0120.5
Luật
C00; C03; C19; D1421.5Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
Luật hiến pháp và luật hành chính
C14; C19; C20; D6618Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
Luật dân sự và tố tụng dân sự
C14; C19; C20; D6618Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
Luật kinh tế
C14; C19; C20; D6621
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)
A00; A11; B00; D0718
Khoa học máy tính
A01; D07; D08; X2619.5
Công nghệ thông tin
A01; D07; D08; X2620
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
A01; D07; D08; X2621
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C0120.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
A00; A01; A04; C0118
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A04; C0120
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)
B03; C01; C02; D0118
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C0121
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)
B03; C01; C02; D0118
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C0121
Công nghệ thực phẩm
A00; A11; B00; D0717
Kiến trúc
C01; C03; C04; D0118
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)
C01; C04; C14; D0118
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
C01; C04; C14; D0117
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)
C01; C04; C14; D0118
Chăn nuôi
B00; B04; C03; C14; D0116
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
B00; B08; C02; C03; C14; D0116
Khoa học cây trồng
B00; B08; C02; C03; C14; D0116
Nuôi trồng thuỷ sản
A00; B00; C04; C14; D0116
Thú y
B00; B04; C03; C14; D0117
Điều dưỡng
B00; B03; B04; D0820
Công tác xã hội
C00; C03; C19; D1419
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A09; C03; C14; D0116
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)
A00; A09; C04; C14; D0116

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây