Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Vinh nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Vinh năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Vinh thông báo tuyển sinh 4.500 chỉ tiêu với 5 phương thức tuyển sinh và 58 ngành đào tạo.

Điểm chuẩn Đại học vinh 2020 được công bố vào ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Vinh năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Vinh - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140205 Giáo dục Chính trị 18.5
2 7140208 Giáo dục QP-AN 18.5
3 7140201 Giáo dục Mầm non 25 Môn năng khiếu nhân hệ số 2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ưu tiên từ 12.33 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 18.5 trở lên
4 7140206 Giáo dục Thể chất 28 Môn năng khiếu nhân hệ số 2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ưu tiên từ 11.66 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 17.5 trở lên
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 23
6 7140219 Sư phạm Địa lý 18.5
7 7140212 Sư phạm Hóa học 18.5
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 18.5
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 18.5
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25
11 7140210 Sư phạm Tin học 22
12 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
13 7140213 Sư phạm Sinh học 24.5
14 7140211 Sư Phạm Vật lý 18.5
15 7720301 Điều dưỡng 19
16 7320101 Bảo chí 15
17 7620105 Chăn nuôi 14
18 7310201 Chính trị học 15
19 7310201 Chính trị học (CN Chính sách công) 20
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19
24 7420201 Công nghệ sinh học 16.5
25 7480201 Công nghệ thông tin 15
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15
27 7760101 Công tác xã hội 15
28 7810101 Du lịch 15
29 7340301 Kế toán 16
30 7310101 Kinh tế 15
31 7580301 Kinh tế xây dựng 15
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20
33 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 15
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15
37 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
38 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19
39 7480101 Khoa học máy tính 18
40 7440301 Khoa học môi trường 21.5
41 7620102 Khuyến nông 18
42 7380101 Luật 15
43 7380107 Luật kinh tế 15
44 7220201 Ngôn ngữ Anh 20 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 15 điểm trở lên
45 7620109 Nông học 19
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản 14
47 7420101 Sinh học 19
48 7850103 Quản lý đất đai 14
49 7140114 Quản lý giáo dục 15
50 7310205 Quản lý nhà nước 15
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
52 7229042 Quản lý văn hóa 15
53 7340101 Quản trị kinh doanh 16
54 7340122 Thương mại điện tử 15
55 7310630 Việt Nam học 15
56 7340201 Tài chính ngân hàng (CN Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140205 Giáo dục Chính trị 18.5
2 7140208 Giáo dục QP-AN 18.5
3 7140201 Giáo dục Mầm non 25 Môn năng khiếu nhân hệ số 2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ưu tiên từ 12.33 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 18.5 trở lên
4 7140206 Giáo dục Thể chất 28 Môn năng khiếu nhân hệ số 2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ưu tiên từ 11.66 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 17.5 trở lên
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 23
6 7140219 Sư phạm Địa lý 18.5
7 7140212 Sư phạm Hóa học 18.5
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 18.5
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 18.5
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25
11 7140210 Sư phạm Tin học 22
12 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
13 7140213 Sư phạm Sinh học 24.5
14 7140211 Sư Phạm Vật lý 18.5
15 7720301 Điều dưỡng 19
16 7320101 Bảo chí 15
17 7620105 Chăn nuôi 14
18 7310201 Chính trị học 15
19 7310201 Chính trị học (CN Chính sách công) 20
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19
24 7420201 Công nghệ sinh học 16.5
25 7480201 Công nghệ thông tin 15
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15
27 7760101 Công tác xã hội 15
28 7810101 Du lịch 15
29 7340301 Kế toán 16
30 7310101 Kinh tế 15
31 7580301 Kinh tế xây dựng 15
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20
33 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 15
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15
37 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
38 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19
39 7480101 Khoa học máy tính 18
40 7440301 Khoa học môi trường 21.5
41 7620102 Khuyến nông 18
42 7380101 Luật 15
43 7380107 Luật kinh tế 15
44 7220201 Ngôn ngữ Anh 20 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 15 điểm trở lên
45 7620109 Nông học 19
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản 14
47 7420101 Sinh học 19
48 7850103 Quản lý đất đai 14
49 7140114 Quản lý giáo dục 15
50 7310205 Quản lý nhà nước 15
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
52 7229042 Quản lý văn hóa 15
53 7340101 Quản trị kinh doanh 16
54 7340122 Thương mại điện tử 15
55 7310630 Việt Nam học 15
56 7340201 Tài chính ngân hàng (CN Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140205 Giáo dục Chính trị 18.5
2 7140208 Giáo dục QP-AN 18.5
3 7140201 Giáo dục Mầm non 25 Môn năng khiếu nhân hệ số 2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ưu tiên từ 12.33 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 18.5 trở lên
4 7140206 Giáo dục Thể chất 28 Môn năng khiếu nhân hệ số 2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ưu tiên từ 11.66 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 17.5 trở lên
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 23
6 7140219 Sư phạm Địa lý 18.5
7 7140212 Sư phạm Hóa học 18.5
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 18.5
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 18.5
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25
11 7140210 Sư phạm Tin học 22
12 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
13 7140213 Sư phạm Sinh học 24.5
14 7140211 Sư Phạm Vật lý 18.5
15 7720301 Điều dưỡng 19
16 7320101 Bảo chí 15
17 7620105 Chăn nuôi 14
18 7310201 Chính trị học 15
19 7310201 Chính trị học (CN Chính sách công) 20
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19
24 7420201 Công nghệ sinh học 16.5
25 7480201 Công nghệ thông tin 15
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15
27 7760101 Công tác xã hội 15
28 7810101 Du lịch 15
29 7340301 Kế toán 16
30 7310101 Kinh tế 15
31 7580301 Kinh tế xây dựng 15
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20
33 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 15
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15
37 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
38 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19
39 7480101 Khoa học máy tính 18
40 7440301 Khoa học môi trường 21.5
41 7620102 Khuyến nông 18
42 7380101 Luật 15
43 7380107 Luật kinh tế 15
44 7220201 Ngôn ngữ Anh 20 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 15 điểm trở lên
45 7620109 Nông học 19
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản 14
47 7420101 Sinh học 19
48 7850103 Quản lý đất đai 14
49 7140114 Quản lý giáo dục 15
50 7310205 Quản lý nhà nước 15
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
52 7229042 Quản lý văn hóa 15
53 7340101 Quản trị kinh doanh 16
54 7340122 Thương mại điện tử 15
55 7310630 Việt Nam học 15
56 7340201 Tài chính ngân hàng (CN Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140205 Giáo dục Chính trị 18.5
2 7140208 Giáo dục QP-AN 18.5
3 7140201 Giáo dục Mầm non 25 Môn năng khiếu nhân hệ số 2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ưu tiên từ 12.33 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 18.5 trở lên
4 7140206 Giáo dục Thể chất 28 Môn năng khiếu nhân hệ số 2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ưu tiên từ 11.66 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 17.5 trở lên
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 23
6 7140219 Sư phạm Địa lý 18.5
7 7140212 Sư phạm Hóa học 18.5
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 18.5
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 18.5
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25
11 7140210 Sư phạm Tin học 22
12 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
13 7140213 Sư phạm Sinh học 24.5
14 7140211 Sư Phạm Vật lý 18.5
15 7720301 Điều dưỡng 19
16 7320101 Bảo chí 15
17 7620105 Chăn nuôi 14
18 7310201 Chính trị học 15
19 7310201 Chính trị học (CN Chính sách công) 20
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19
24 7420201 Công nghệ sinh học 16.5
25 7480201 Công nghệ thông tin 15
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15
27 7760101 Công tác xã hội 15
28 7810101 Du lịch 15
29 7340301 Kế toán 16
30 7310101 Kinh tế 15
31 7580301 Kinh tế xây dựng 15
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20
33 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 15
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15
37 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
38 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19
39 7480101 Khoa học máy tính 18
40 7440301 Khoa học môi trường 21.5
41 7620102 Khuyến nông 18
42 7380101 Luật 15
43 7380107 Luật kinh tế 15
44 7220201 Ngôn ngữ Anh 20 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, Tổng 3 môn + điểm ưu tiên từ 15 điểm trở lên
45 7620109 Nông học 19
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản 14
47 7420101 Sinh học 19
48 7850103 Quản lý đất đai 14
49 7140114 Quản lý giáo dục 15
50 7310205 Quản lý nhà nước 15
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
52 7229042 Quản lý văn hóa 15
53 7340101 Quản trị kinh doanh 16
54 7340122 Thương mại điện tử 15
55 7310630 Việt Nam học 15
56 7340201 Tài chính ngân hàng (CN Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Vinh 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!