Điểm chuẩn vào trường HUCE - Đại học Xây Dựng năm 2025
Điểm chuẩn HUCE - Đại học Xây Dựng 2025 được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được cập nhật bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Mỹ thuật đô thị | H00; H07; V00; V01; V02 | 22.3 | |||
| CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00; H07; V00; V01; V02 | 23.3 | |||
| Quản lý dự án | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.55 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.5 | |||
| Khoa học Máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.7 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.6 | |||
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.1 | |||
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.35 | |||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 23.6 | |||
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23.3 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.6 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.2 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.6 | |||
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 23.4 | |||
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.3 | |||
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.4 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.75 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | 27 | |||
| Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.3 | |||
| Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23 | |||
| Kiến trúc | V00; V02; V10 | 21.9 | |||
| Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00; V02 | 20.5 | |||
| Kiến trúc cảnh quan | V00; V02; V06 | 20.4 | |||
| Kiến trúc nội thất | V00; V02 | 21 | |||
| Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 21.3 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.85 | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 24 | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | 23.25 | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.85 | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.4 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 21 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.45 | |||
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 21.65 | |||
| Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.9 | |||
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.1 | |||
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.65 | |||
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.5 | |||
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.35 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn (thang điểm 30) | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Mỹ thuật đô thị (*) | 1352 | 30.08 | SAT | |||
| CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 1380 | 30.85 | SAT | |||
| Quản lý dự án (*) | 1419 | 31.81 | SAT | |||
| Khoa học dữ liệu (*) | 1434 | 32.16 | SAT | |||
| Khoa học máy tính | 1450 | 32.54 | SAT | |||
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 1363 | 30.39 | SAT | |||
| Công nghệ thông tin | 1454 | 32.62 | SAT | |||
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 1437 | 32.23 | SAT | |||
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 1445 | 32.42 | SAT | |||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 1389 | 31.08 | SAT | |||
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1380 | 30.85 | SAT | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 16.01 | 32.92 | SAT | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 1454 | 32.62 | SAT | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 1440 | 32.31 | SAT | |||
| Kỹ thuật cơ khí | 1454 | 32.62 | SAT | |||
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 1383 | 30.92 | SAT | |||
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 1444 | 32.39 | SAT | |||
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 1447 | 32.46 | SAT | |||
| Kỹ thuật điện | 1459 | 32.73 | SAT | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 1500 | 33.69 | SAT | |||
| Kỹ thuật vật liệu | 1410 | 31.62 | SAT | |||
| Kỹ thuật Môi trường | 1372 | 30.62 | SAT | |||
| Kiến trúc | 1340 | 29.77 | SAT | |||
| Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 1300 | 28.69 | SAT | |||
| Kiến trúc cảnh quan | 1298 | 28.62 | SAT | |||
| Kiến trúc nội thất | 1315 | 29.08 | SAT | |||
| Quy hoạch vùng và đô thị | 1323 | 29.31 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng | 1396 | 31.27 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 1400 | 31.39 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 1379 | 30.81 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 1396 | 31.27 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 1358 | 30.23 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 1355 | 30.15 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 1315 | 29.08 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 1343 | 29.85 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 1372 | 30.62 | SAT | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 1356 | 30.19 | SAT | |||
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 1333 | 29.58 | SAT | |||
| Kinh tế xây dựng | 1430 | 32.08 | SAT | |||
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 1404 | 31.46 | SAT | |||
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 1390 | 31.12 | SAT | |||
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 1386 | 31 | SAT | |||
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 1411 | 31.66 | SAT | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây