Điểm chuẩn vào trường HUCE - Đại học Xây Dựng năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến tuyển sinh hơn 4.700 chỉ tiêu dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức; Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) tổ chức; Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT
Điểm chuẩn HUCE - Đại học Xây Dựng 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8


Theo ông Bùi Quang Trung - Phó Trưởng phòng phụ trách phòng Truyền thông và Tuyển sinh - cho biết, theo phổ điểm thi tốt nghiệp THPT và nhu cầu nhân lực trong lĩnh vực xây dựng, điểm chuẩn của trường dự kiến giữ ổn định.
Xem điểm chuẩn HUCE các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Mỹ thuật đô thị | H00; H07; V00; V01; V02 | 22.3 | |||
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00; H07; V00; V01; V02 | 23.3 | |||
Quản lý dự án | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.55 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.5 | |||
Khoa học Máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.7 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.6 | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.1 | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.35 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 23.6 | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23.3 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.6 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.2 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.6 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 23.4 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.3 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.4 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | 27 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.3 | |||
Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23 | |||
Kiến trúc | V00; V02; V10 | 21.9 | |||
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00; V02 | 20.5 | |||
Kiến trúc cảnh quan | V00; V02; V06 | 20.4 | |||
Kiến trúc nội thất | V00; V02 | 21 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 21.3 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 24 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | 23.25 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.4 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 21 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.45 | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 21.65 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.9 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.1 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.65 | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.5 | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.35 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý dự án (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.92 | |||
Khoa học dữ liệu (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.25 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.63 | |||
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.53 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.7 | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.33 | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.52 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25.2 | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.98 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 27 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26.7 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26.4 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.7 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.05 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.48 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.55 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.82 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | 27.75 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 22.39 | |||
Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.75 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 25.39 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 25.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | 24.94 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 25.39 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.38 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.31 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 23.79 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.16 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.75 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.34 | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.03 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26.18 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.58 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.24 | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.13 | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.77 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý dự án (*) | 24.55 | ||||
Khoa học dữ liệu (*) | 25 | ||||
Khoa học máy tính | 25.5 | ||||
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.7 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.6 | ||||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 25.1 | ||||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 25.35 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23.6 | ||||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.3 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 26 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 25.6 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 25.2 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 25.6 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.4 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.3 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 25.4 | ||||
Kỹ thuật điện | 25.75 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27 | ||||
Kỹ thuật vật liệu | 24.3 | ||||
Kỹ thuật Môi trường | 23 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 23.85 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 24 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.25 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.85 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22.5 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22.4 | ||||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 21 | ||||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 23 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.45 | ||||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 21.65 | ||||
Kinh tế xây dựng | 24.9 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.1 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.65 | ||||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 23.5 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 24.35 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý dự án (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 24.55 | |||
Khoa học dữ liệu (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25 | |||
Khoa học máy tính | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25.5 | |||
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22.7 | |||
Công nghệ thông tin | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25.6 | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25.1 | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25.35 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | SP1; SP2; SP3 | 23.6 | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | SP1; SP2; SP3; SP5 | 23.3 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25.6 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25.2 | |||
Kỹ thuật cơ khí | SP1; SP2; SP3 | 25.6 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | SP1; SP2; SP3 | 23.4 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | SP1; SP2; SP3 | 25.3 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | SP1; SP2; SP3 | 25.4 | |||
Kỹ thuật điện | SP1; SP2; SP3 | 25.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | SP1; SP2 | 27 | |||
Kỹ thuật vật liệu | SP1; SP2; SP3; SP5 | 24.3 | |||
Kỹ thuật Môi trường | SP1; SP2; SP3; SP5 | 23 | |||
Kỹ thuật xây dựng | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | SP1; SP2; SP3 | 24 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | SP1; SP2; SP3 | 23.25 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22.4 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | SP1; SP2; SP3 | 21 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22.45 | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | SP1; SP2; SP3; SP5 | 21.65 | |||
Kinh tế xây dựng | SP1; SP2; SP3; SP4 | 24.9 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | SP1; SP2; SP3; SP4 | 24.1 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23.65 | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23.5 | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | 24.35 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Mỹ thuật đô thị (*) | 1352 | SAT | |||
Mỹ thuật đô thị | 30.08 | ACT | |||
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 1380 | SAT | |||
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 30.85 | ACT | |||
Quản lý dự án (*) | 1419 | SAT | |||
Quản lý dự án | 31.81 | ACT | |||
Khoa học dữ liệu | 32.16 | ACT | |||
Khoa học dữ liệu (*) | 1434 | SAT | |||
Khoa học máy tính | 1450 | SAT | |||
Khoa học máy tính | 32.54 | ACT | |||
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 1363 | SAT | |||
Khoa học Máy tính | 30.39 | ACT | |||
Công nghệ thông tin | 32.62 | ACT | |||
Công nghệ thông tin | 1454 | SAT | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 1437 | SAT | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 32.23 | ACT | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 1445 | SAT | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 32.42 | ACT | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 31.08 | ACT | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 1389 | SAT | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1380 | SAT | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 30.85 | ACT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 16.01 | SAT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 32.92 | ACT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 1454 | SAT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 32.62 | ACT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 1440 | SAT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 32.31 | ACT | |||
Kỹ thuật cơ khí | 1454 | SAT | |||
Kỹ thuật cơ khí | 32.62 | ACT | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 1383 | SAT | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 30.92 | ACT | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 1444 | SAT | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 32.39 | ACT | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 32.46 | ACT | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 1447 | SAT | |||
Kỹ thuật điện | 1459 | SAT | |||
Kỹ thuật điện | 32.73 | ACT | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 33.69 | ACT | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 1500 | SAT | |||
Kỹ thuật vật liệu | 31.62 | ACT | |||
Kỹ thuật vật liệu | 1410 | SAT | |||
Kỹ thuật Môi trường | 30.62 | ACT | |||
Kỹ thuật Môi trường | 1372 | SAT | |||
Kiến trúc | 1340 | SAT | |||
Kiến trúc | 29.77 | ACT | |||
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 1300 | SAT | |||
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 28.69 | ACT | |||
Kiến trúc cảnh quan | 1298 | SAT | |||
Kiến trúc cảnh quan | 28.62 | ACT | |||
Kiến trúc nội thất | 1315 | SAT | |||
Kiến trúc nội thất | 29.08 | ACT | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | 1323 | SAT | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | 29.31 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng | 31.27 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng | 1396 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 1400 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 31.39 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 30.81 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 1379 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 1396 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 31.27 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 1358 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 30.23 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 1355 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 30.15 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 1315 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng | 29.08 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 1343 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng | 29.85 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 1372 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 30.62 | ACT | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 1356 | SAT | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 30.19 | ACT | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 1333 | SAT | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 29.58 | ACT | |||
Kinh tế xây dựng | 1430 | SAT | |||
Kinh tế xây dựng | 32.08 | ACT | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 31.46 | ACT | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 1404 | SAT | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 1390 | SAT | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 31.12 | ACT | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 1386 | SAT | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 31 | ACT | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 1411 | SAT | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 31.66 | ACT | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý dự án (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 24.55 | |||
Khoa học dữ liệu (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25 | |||
Khoa học máy tính | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25.5 | |||
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22.7 | |||
Công nghệ thông tin | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25.6 | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25.1 | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25.35 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | VS1; VS2; VS3 | 23.6 | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | VS1; VS2; VS3; VS5 | 23.3 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25.6 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25.2 | |||
Kỹ thuật cơ khí | VS1; VS2; VS3 | 25.6 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | VS1; VS2; VS3 | 23.4 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | VS1; VS2; VS3 | 25.3 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | VS1; VS2; VS3 | 25.4 | |||
Kỹ thuật điện | VS1; VS2; VS3 | 25.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | VS1; VS2 | 27 | |||
Kỹ thuật vật liệu | VS1; VS2; VS3; VS5 | 24.3 | |||
Kỹ thuật Môi trường | VS1; VS2; VS3; VS5 | 23 | |||
Kỹ thuật xây dựng | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | VS1; VS2; VS3 | 24 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | VS1; VS2; VS3 | 23.25 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22.4 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | VS1; VS2; VS3 | 21 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22.45 | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | VS1; VS2; VS3; VS5 | 21.65 | |||
Kinh tế xây dựng | VS1; VS2; VS3; VS4 | 24.9 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | VS1; VS2; VS3; VS4 | 24.1 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23.65 | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23.5 | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | 24.35 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây