Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Xay Dung Ha Noi nam 2024, 2023

Điểm chuẩn vào trường HUCE - Đại học Xây Dựng năm 2024

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội tuyển sinh năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi tốt nghiệp, học bạ, điểm thi Đánh giá tư duy, xét tuyển kết hợp, tuyển thẳng.

Điểm chuẩn HUCE - Đại học Xây Dựng 2024 sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Xem điểm chuẩn học bạ năm 2024 trường Đại học Xây dựng Hà Nội phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Xây Dựng Hà Nội - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 21.05
2 7580101_02 Kiến trúc/ Chuyên Kiến trúc công nghệ V00; V02 20.64
3 7580103 Kiến trúc Nội thất V00; V02 21.53
4 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 19.23
5 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 17
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 17
7 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 20
8 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 20
9 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 21.2
10 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên Xây dựng cầu đường A00; A01; D01; D07 18
11 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Chuyên Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; B00; D07 17
12 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 17
13 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 17
14 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 17
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.25
16 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D07 23.91
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 22.65
18 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựng A00; A01; D07 17
19 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỳ thuật cơ điện A00; A01; D07 22.4
20 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 2337
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 193
22 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 22.4
23 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quàn lý đô thị A00; A01; D01; D07 21.25
24 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tề và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 21.5
25 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Chuyên Quàn lý hạ tầng, đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 19.4
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.49
27 7580201_QT Kỳ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 17
28 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22.9
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 24.75
2 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 24.75
3 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 23
4 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 24.75
5 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật Công trình thủy A00; A01; D01; D07 22.5
6 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D01; D07 22.5
7 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; D01; D07 24.75
8 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước _ Môi trường nước A00; A01; B00; D07 22.5
9 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 22.5
10 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 22.5
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 22.5
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 27.25
13 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghê đa phương tiện A00; A01; D01; D07 27.25
14 7480101 Khoa học Máy tính A00; A0l; D01; D07 27.25
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 26.25
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; D07 22.5
17 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; D07 26.5
18 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 27
19 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 26.5
20 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 26
21 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; D01; D07 25.5
22 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 25.5
23 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 24.75
24 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; D01; D07 25
25 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 26.5
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.5
27 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; D01; D07 26.75
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt _ Pháp PFIEV) A00; A01; D01; D07; D24; D29 24
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi _ Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22.5
30 7580201_QT Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi _ Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 25.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00 50
2 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và công nghiệp K00 50
3 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trình K00 50
4 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học xây dựng K00 50
5 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên Xây dựng cầu đường K00 50
6 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Chuyên Kỹ thuật nước - Môi trường nước K00 50
7 7520320 Kỹ thuật Môi trường K00 50
8 7520309 Kỹ thuật vật liệu K00 50
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng K00 50
10 7480201 Công nghệ thông tin K00 50
11 7480101 Khoa học Máy tính K00 50
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00 50
13 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựng K00 50
14 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỳ thuật cơ điện K00 50
15 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tô K00 50
16 7520201 Kỹ thuật điện K00 50
17 7580301 Kinh tế xây dựng K00 50
18 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quàn lý đô thị K00 50
19 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tề và quản lý bất động sản K00 50
20 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Chuyên Quàn lý hạ tầng, đất đai đô thị K00 50
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 50
22 7580201_QT Kỳ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) K00 50
23 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) K00 50
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN năm 2022

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com