Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUCE - Đại học Xây Dựng năm 2026

Điểm chuẩn HUCE - Đại học Xây Dựng 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8 qua 6 phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức; Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026.

Xem điểm chuẩn HUCE các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kiến trúc
V00; V02; V1021.87
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
V00; V0220
Kiến trúc cảnh quan
V00; V02; V0619.35
Kiến trúc nội thất
V00; V0220.2
Quy hoạch vùng và đô thị
V00; V01; V0221.6
Mỹ thuật đô thị
H00; H0723.47
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.45
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
A00; A01; C01; D07; D24; D29; X0625.15
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
A00; A01; C01; D07; X0623.94
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
A00; A01; C01; D01; X0623.96
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
A00; A01; C01; D01; D07; X0623.37
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
A00; A01; C01; D01; D07; X0623.02
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
A00; A01; C01; D01; D07; X0624
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.26
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1422.74
Kinh tế xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.92
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.5
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.47
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.3
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D07; X06; X2624.42
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X0623.72
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.45
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.97
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X06; X2623.76
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; C01; D01; X06; X2623.17
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
A00; A01; C01; D01; X06; X2624.86
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; X06; X2624.63
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X06; X2624.67
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; X0626.14
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
A00; A01; C01; X0623.92
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
A00; A01; C01; X0625.7
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; X0624.89
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; X0626.67
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01; X0626.62
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; X0628
Kỹ thuật vật liệu
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X0625.3
Kỹ thuật Môi trường
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1422.82
Quản lý dự án
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.5
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
H00; H0724.1
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
A00; A01; C01; D07; D24; D29; X0623
Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)
A00; A01; C01; D01; D07; X0622.4
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)
A00; A01; C01; D01; X06; X2622.6

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.4526.59
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
A00; A01; C01; D07; D24; D29; X0625.1527.09
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
A00; A01; C01; D07; X0623.9426.21
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
A00; A01; C01; D01; X0623.9626.22
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
A00; A01; C01; D01; D07; X0623.3725.78
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
A00; A01; C01; D01; D07; X0623.0225.52
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
A00; A01; C01; D01; D07; X062426.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.2626.45
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1422.7425.34
Kinh tế xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.9226.94
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.126.33
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.525.88
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.4725.85
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.326.48
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D07; X06; X2624.4226.57
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X0623.7226.04
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.4527.27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.7526.81
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.9726.98
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X06; X2623.7626.07
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; C01; D01; X06; X2623.1725.63
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
A00; A01; C01; D01; X06; X2624.8626.9
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; X06; X2624.6326.72
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X06; X2624.6726.75
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; X0626.1427.68
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
A00; A01; C01; X0623.9226.19
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
A00; A01; C01; X0625.727.42
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; X0624.8926.92
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; X0626.6728
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01; X0626.6227.97
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; X062828.8
Kỹ thuật vật liệu
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X0625.327.18
Kỹ thuật Môi trường
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1422.8225.39
Quản lý dự án
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.526.63
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D07; D24; D29; X062325.5
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X0622.425.14
Khoa học Máy tính
A00; A01; C01; D01; X06; X2622.625.26

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật xây dựng
K0024.4556.45
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
K0025.1558.8
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
K0023.9454.8
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
K0023.9654.85
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
K0023.3753.45
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
K0023.0252.45
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
K002454.95
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
K0024.2655.84
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
K0022.7451.69
Kinh tế xây dựng
K0024.9257.8
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
K0024.155.6
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
K0023.553.68
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
K0023.4753.63
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
K0024.355.97
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
K0024.4256.39
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
K0023.7254.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
K0025.4559.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
K0024.7557.36
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp
K0024.9757.93
Công nghệ thông tin
K0023.7654.35
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
K0023.1752.89
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
K0024.8657.65
Khoa học máy tính
K0024.6357.15
Khoa học dữ liệu
K0024.6757.22
Kỹ thuật cơ khí
K0026.1462.17
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
K0023.9254.75
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
K0025.760.75
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
K0024.8957.72
Kỹ thuật cơ điện tử
K0026.6764.17
Kỹ thuật điện
K0026.6264.03
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
K002870.59
Kỹ thuật vật liệu
K0025.359.1
Kỹ thuật Môi trường
K0022.8252.02
Quản lý dự án
K0024.556.66
Kỹ thuật xây dựng
K002352.37
Kỹ thuật xây dựng
K0022.451.1
Khoa học Máy tính
K0022.651.43

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL SPT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật xây dựng
24.4519.19
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
25.1520.19
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
23.9418.48
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
23.9618.5
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
23.3717.76
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
23.0217.33
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
2418.56
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
24.2618.92
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
22.7417.06
Kinh tế xây dựng
24.9219.88
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
24.118.7
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
23.517.92
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
23.4717.89
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
24.318.98
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
24.4219.15
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
23.7218.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
25.4520.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
24.7519.63
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp
24.9719.96
Công nghệ thông tin
23.7618.25
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
23.1717.52
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
24.8619.8
Khoa học máy tính
24.6319.46
Khoa học dữ liệu
24.6719.51
Kỹ thuật cơ khí
26.1421.47
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
23.9218.45
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
25.720.88
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
24.8919.84
Kỹ thuật cơ điện tử
26.6722.16
Kỹ thuật điện
26.6222.1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
2824.04
Kỹ thuật vật liệu
25.320.37
Kỹ thuật Môi trường
22.8217.14
Quản lý dự án
24.519.26
Kỹ thuật xây dựng
2317.31
Kỹ thuật xây dựng
22.416.72
Khoa học Máy tính
22.616.93

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Đánh giá đầu vào V-SAT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật xây dựng
24.45361.28
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
25.15375.87
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
23.94352.58
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
23.96352.93
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
23.37342.61
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
23.02336.49
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
24353.63
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
24.26358.16
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
22.74331.63
Kinh tế xây dựng
24.92368.99
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
24.1355.38
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
23.5344.88
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
23.47344.36
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
24.3358.82
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
24.42360.79
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
23.72348.73
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
25.45377.68
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
24.75366.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp
24.97369.81
Công nghệ thông tin
23.76349.43
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
23.17339.11
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
24.86368
Khoa học máy tính
24.63364.23
Khoa học dữ liệu
24.67364.89
Kỹ thuật cơ khí
26.14390.89
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
23.92352.23
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
25.7382.41
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
24.89368.66
Kỹ thuật cơ điện tử
26.67399.93
Kỹ thuật điện
26.62399.31
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
28419.83
Kỹ thuật vật liệu
25.3375.22
Kỹ thuật Môi trường
22.82332.99
Quản lý dự án
24.5362.1
Kỹ thuật xây dựng
23336.14
Kỹ thuật xây dựng
22.4327.04
Khoa học Máy tính
22.6329.74

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây