Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Xay Dung Ha Noi nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Xây Dựng năm 2020

Năm 2020, Đại học Xây dựng tuyển 3.400 chỉ tiêu thuộc 23 ngành và chuyên ngành đào tạo. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp là chuyên ngành tuyển sinh nhiều nhất với 700 chỉ tiêu.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 dao động từ 16 đến 18 điểm. 

Điểm chuẩn Đại học Xây Dựng 2020 đã được công bố vào ngày 5/10. Xin mời xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Xây Dựng Hà Nội - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 23
2 7480201 Công nghệ thông tin 24.25
3 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16
5 7520103_01 Máy xây dựng 16
6 7520103 02 Cơ giới hóa xây dựng 16
7 7520103_03 Kỹ thuật cơ điện 16
8 7520309 Kỹ thuật vật liệu 16
9 7520320 Kỹ thuật Môi trường 16
10 7580101 Kiến trúc 21.75
11 7580101 01 Kiến trúc Nội thất 22.5
12 7580101_02 Kiến trúc công nghệ 20.75
13 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 16
14 7580105_01 Quy hoạch - Kiến trúc 16
15 7580201 01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 21.75
16 7580201_02 Hệ thống kỹ thuật trong công trình 19.75
17 7580201_03 Tin học xây dựng 19
18 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng 16
19 7580205_01 Xây dựng cầu đường 16
20 7580213_01 Kỹ thuật nước - Môi trường nước 16
21 7580301 Kinh tế xây dựng 21.75
22 7580302_01 Kinh tế và quản lý đô thị 20
23 7580302_02 Kinh tế và quản lý bất động sản 19.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 23
2 7480201 Công nghệ thông tin 24.25
3 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16
5 7520103_01 Máy xây dựng 16
6 7520103 02 Cơ giới hóa xây dựng 16
7 7520103_03 Kỹ thuật cơ điện 16
8 7520309 Kỹ thuật vật liệu 16
9 7520320 Kỹ thuật Môi trường 16
10 7580101 Kiến trúc 21.75
11 7580101 01 Kiến trúc Nội thất 22.5
12 7580101_02 Kiến trúc công nghệ 20.75
13 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 16
14 7580105_01 Quy hoạch - Kiến trúc 16
15 7580201 01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 21.75
16 7580201_02 Hệ thống kỹ thuật trong công trình 19.75
17 7580201_03 Tin học xây dựng 19
18 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng 16
19 7580205_01 Xây dựng cầu đường 16
20 7580213_01 Kỹ thuật nước - Môi trường nước 16
21 7580301 Kinh tế xây dựng 21.75
22 7580302_01 Kinh tế và quản lý đô thị 20
23 7580302_02 Kinh tế và quản lý bất động sản 19.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 23
2 7480201 Công nghệ thông tin 24.25
3 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16
5 7520103_01 Máy xây dựng 16
6 7520103 02 Cơ giới hóa xây dựng 16
7 7520103_03 Kỹ thuật cơ điện 16
8 7520309 Kỹ thuật vật liệu 16
9 7520320 Kỹ thuật Môi trường 16
10 7580101 Kiến trúc 21.75
11 7580101 01 Kiến trúc Nội thất 22.5
12 7580101_02 Kiến trúc công nghệ 20.75
13 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 16
14 7580105_01 Quy hoạch - Kiến trúc 16
15 7580201 01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 21.75
16 7580201_02 Hệ thống kỹ thuật trong công trình 19.75
17 7580201_03 Tin học xây dựng 19
18 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng 16
19 7580205_01 Xây dựng cầu đường 16
20 7580213_01 Kỹ thuật nước - Môi trường nước 16
21 7580301 Kinh tế xây dựng 21.75
22 7580302_01 Kinh tế và quản lý đô thị 20
23 7580302_02 Kinh tế và quản lý bất động sản 19.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 23
2 7480201 Công nghệ thông tin 24.25
3 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16
5 7520103_01 Máy xây dựng 16
6 7520103 02 Cơ giới hóa xây dựng 16
7 7520103_03 Kỹ thuật cơ điện 16
8 7520309 Kỹ thuật vật liệu 16
9 7520320 Kỹ thuật Môi trường 16
10 7580101 Kiến trúc 21.75
11 7580101 01 Kiến trúc Nội thất 22.5
12 7580101_02 Kiến trúc công nghệ 20.75
13 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 16
14 7580105_01 Quy hoạch - Kiến trúc 16
15 7580201 01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 21.75
16 7580201_02 Hệ thống kỹ thuật trong công trình 19.75
17 7580201_03 Tin học xây dựng 19
18 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng 16
19 7580205_01 Xây dựng cầu đường 16
20 7580213_01 Kỹ thuật nước - Môi trường nước 16
21 7580301 Kinh tế xây dựng 21.75
22 7580302_01 Kinh tế và quản lý đô thị 20
23 7580302_02 Kinh tế và quản lý bất động sản 19.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Xay Dung Ha Noi 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!