Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Xay Dung Ha Noi nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Xây Dựng năm 2018

Trường Đại học Xây dựng năm 2018 Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018. Riêng các ngành Kiến trúc, chuyên ngành Nội thất, ngành Quy hoạch vùng và đô thị kết hợp với tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật.

Dự kiến điểm chuẩn trường ĐH Xây Dựng sẽ công bố trước ngày 5/8.

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Xây Dựng Hà Nội - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V10 19
2 7580101_01 Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất) V00, V01, V02, V10 18.79
3 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02, V10 16.23
4 7580201 01 Kỹ thuật xây Dựng (chuyên ngành: Xây dụng Dân dụng và Công nghiệp) A00, A01, B00, D07, D29 17.5
5 7580201_02 Kỳ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) A00, A01, B00, D07, D29 17
6 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) A00, A01, B00, D07, D29 15.7
7 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường) A00, A01, B00, D07, D29 16
8 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước A00, A01, B00, D07, D29 15
9 7580213_01 (Chuyên ngành: cấp thoát nước - Môi trường nước) A00, A01, B00, D07, D29 15
10 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00, A01, B00, D07, D29 15
11 7580202_01 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ) A00, A01, B00, D07, D29 15
12 7580202_02 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện) A00, A01, B00, D07, D29 15
13 7580203 Kỹ thuật xây dựng Công trình biển A00, A01, B00, D07, D29 15
14 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00, A01, B00, D07, D29 15
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D07, D29 19
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) A00, A01, B00, D07, D29 15
17 7520103_02 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dụng) A00, A01, B00, D07, D29 15
18 7520503_01 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ A00, A01, B00, D07, D29 15
19 (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính) A00, A01, B00, D07, D29 15
20 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, B00, D07, D29 18
21 7580302_01 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị) A00, A01, B00, D07, D29 16.05
22 7580302_02 Quán lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản) A00, A01, B00, D07, D29 15.45
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Xay Dung Ha Noi 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC