Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUCE - Đại học Xây Dựng năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến tuyển sinh hơn 4.700 chỉ tiêu dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức; Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) tổ chức; Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT

Điểm chuẩn HUCE - Đại học Xây Dựng 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8

Theo ông Bùi Quang Trung - Phó Trưởng phòng phụ trách phòng Truyền thông và Tuyển sinh - cho biết, theo phổ điểm thi tốt nghiệp THPT và nhu cầu nhân lực trong lĩnh vực xây dựng, điểm chuẩn của trường dự kiến giữ ổn định.

Xem điểm chuẩn HUCE các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Mỹ thuật đô thị
H00; H07; V00; V01; V0222.3
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
H00; H07; V00; V01; V0223.3
Quản lý dự án
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.55
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.5
Khoa học Máy tính
A00; A01; C01; D01; D07; X0622.7
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.6
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.1
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.35
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D07; X06; X2623.6
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1423.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2626
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.2
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; D07; X0625.6
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
A00; A01; C01; D07; X0623.4
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
A00; A01; C01; D07; X0625.3
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D07; X0625.4
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01; D07; X0625.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; X0627
Kỹ thuật vật liệu
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1424.3
Kỹ thuật Môi trường
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1423
Kiến trúc
V00; V02; V1021.9
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
V00; V0220.5
Kiến trúc cảnh quan
V00; V02; V0620.4
Kiến trúc nội thất
V00; V0221
Quy hoạch vùng và đô thị
V00; V01; V0221.3
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X0623.85
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
A00; A01; C01; D07; D24; D29; X0624
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
A00; A01; C01; D07; X0623.25
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X0623.85
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
A00; A01; C01; D01; D07; X0622.5
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
A00; A01; C01; D01; D07; X0622.4
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D07; D24; D29; X0621
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X0622
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
A00; A01; C01; D01; D07; X0623
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X0622.45
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1421.65
Kinh tế xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.9
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.65
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.5
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý dự án (*)
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.92
Khoa học dữ liệu (*)
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.25
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.63
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.53
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.7
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.33
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.52
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D07; X06; X2625.2
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1424.98
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2627
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2626.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2626.4
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; D07; X0626.7
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
A00; A01; C01; D07; X0625.05
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
A00; A01; C01; D07; X0626.48
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D07; X0626.55
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01; D07; X0626.82
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; X0627.75
Kỹ thuật vật liệu
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1422.39
Kỹ thuật Môi trường
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1424.75
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X0625.39
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
A00; A01; C01; D07; D24; D29; X0625.5
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
A00; A01; C01; D07; X0624.94
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X0625.39
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.38
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.31
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
A00; A01; C01; D07; D24; D29; X0623.79
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.16
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X0624.34
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1424.03
Kinh tế xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2626.18
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.58
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.24
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.13
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.77

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý dự án (*)
24.55
Khoa học dữ liệu (*)
25
Khoa học máy tính
25.5
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
22.7
Công nghệ thông tin
25.6
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
25.1
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
25.35
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
23.6
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
23.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
25.6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
25.2
Kỹ thuật cơ khí
25.6
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
23.4
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
25.3
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
25.4
Kỹ thuật điện
25.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27
Kỹ thuật vật liệu
24.3
Kỹ thuật Môi trường
23
Kỹ thuật xây dựng
23.85
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
24
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
23.25
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
23.85
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
22.5
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
22.4
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
21
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
22
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
22.45
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
21.65
Kinh tế xây dựng
24.9
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
24.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
23.65
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
23.5
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
24.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý dự án (*)
SP1; SP2; SP3; SP424.55
Khoa học dữ liệu (*)
SP1; SP2; SP3; SP425
Khoa học máy tính
SP1; SP2; SP3; SP425.5
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
SP1; SP2; SP3; SP422.7
Công nghệ thông tin
SP1; SP2; SP3; SP425.6
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
SP1; SP2; SP3; SP425.1
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
SP1; SP2; SP3; SP425.35
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
SP1; SP2; SP323.6
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
SP1; SP2; SP3; SP523.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
SP1; SP2; SP3; SP426
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
SP1; SP2; SP3; SP425.6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
SP1; SP2; SP3; SP425.2
Kỹ thuật cơ khí
SP1; SP2; SP325.6
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
SP1; SP2; SP323.4
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
SP1; SP2; SP325.3
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
SP1; SP2; SP325.4
Kỹ thuật điện
SP1; SP2; SP325.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
SP1; SP227
Kỹ thuật vật liệu
SP1; SP2; SP3; SP524.3
Kỹ thuật Môi trường
SP1; SP2; SP3; SP523
Kỹ thuật xây dựng
SP1; SP2; SP3; SP423.85
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
SP1; SP2; SP324
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
SP1; SP2; SP323.25
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
SP1; SP2; SP3; SP423.85
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
SP1; SP2; SP3; SP422.5
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
SP1; SP2; SP3; SP422.4
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
SP1; SP2; SP321
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
SP1; SP2; SP3; SP422
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
SP1; SP2; SP3; SP423
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
SP1; SP2; SP3; SP422.45
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
SP1; SP2; SP3; SP521.65
Kinh tế xây dựng
SP1; SP2; SP3; SP424.9
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
SP1; SP2; SP3; SP424.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
SP1; SP2; SP3; SP423.65
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
SP1; SP2; SP3; SP423.5
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
SP1; SP2; SP3; SP424.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Mỹ thuật đô thị (*)
1352SAT
Mỹ thuật đô thị
30.08ACT
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
1380SAT
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
30.85ACT
Quản lý dự án (*)
1419SAT
Quản lý dự án
31.81ACT
Khoa học dữ liệu
32.16ACT
Khoa học dữ liệu (*)
1434SAT
Khoa học máy tính
1450SAT
Khoa học máy tính
32.54ACT
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
1363SAT
Khoa học Máy tính
30.39ACT
Công nghệ thông tin
32.62ACT
Công nghệ thông tin
1454SAT
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
1437SAT
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
32.23ACT
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
1445SAT
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
32.42ACT
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
31.08ACT
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
1389SAT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
1380SAT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
30.85ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
16.01SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
32.92ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
1454SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
32.62ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
1440SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp
32.31ACT
Kỹ thuật cơ khí
1454SAT
Kỹ thuật cơ khí
32.62ACT
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
1383SAT
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
30.92ACT
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
1444SAT
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
32.39ACT
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
32.46ACT
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
1447SAT
Kỹ thuật điện
1459SAT
Kỹ thuật điện
32.73ACT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
33.69ACT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
1500SAT
Kỹ thuật vật liệu
31.62ACT
Kỹ thuật vật liệu
1410SAT
Kỹ thuật Môi trường
30.62ACT
Kỹ thuật Môi trường
1372SAT
Kiến trúc
1340SAT
Kiến trúc
29.77ACT
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
1300SAT
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
28.69ACT
Kiến trúc cảnh quan
1298SAT
Kiến trúc cảnh quan
28.62ACT
Kiến trúc nội thất
1315SAT
Kiến trúc nội thất
29.08ACT
Quy hoạch vùng và đô thị
1323SAT
Quy hoạch vùng và đô thị
29.31ACT
Kỹ thuật xây dựng
31.27ACT
Kỹ thuật xây dựng
1396SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
1400SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
31.39ACT
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
30.81ACT
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
1379SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
1396SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
31.27ACT
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
1358SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
30.23ACT
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
1355SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
30.15ACT
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
1315SAT
Kỹ thuật xây dựng
29.08ACT
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
1343SAT
Kỹ thuật xây dựng
29.85ACT
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
1372SAT
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
30.62ACT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
1356SAT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
30.19ACT
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
1333SAT
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
29.58ACT
Kinh tế xây dựng
1430SAT
Kinh tế xây dựng
32.08ACT
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
31.46ACT
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
1404SAT
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
1390SAT
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
31.12ACT
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
1386SAT
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
31ACT
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
1411SAT
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
31.66ACT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý dự án (*)
VS1; VS2; VS3; VS424.55
Khoa học dữ liệu (*)
VS1; VS2; VS3; VS425
Khoa học máy tính
VS1; VS2; VS3; VS425.5
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
VS1; VS2; VS3; VS422.7
Công nghệ thông tin
VS1; VS2; VS3; VS425.6
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
VS1; VS2; VS3; VS425.1
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
VS1; VS2; VS3; VS425.35
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
VS1; VS2; VS323.6
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
VS1; VS2; VS3; VS523.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
VS1; VS2; VS3; VS426
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
VS1; VS2; VS3; VS425.6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
VS1; VS2; VS3; VS425.2
Kỹ thuật cơ khí
VS1; VS2; VS325.6
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
VS1; VS2; VS323.4
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
VS1; VS2; VS325.3
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
VS1; VS2; VS325.4
Kỹ thuật điện
VS1; VS2; VS325.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
VS1; VS227
Kỹ thuật vật liệu
VS1; VS2; VS3; VS524.3
Kỹ thuật Môi trường
VS1; VS2; VS3; VS523
Kỹ thuật xây dựng
VS1; VS2; VS3; VS423.85
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
VS1; VS2; VS324
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
VS1; VS2; VS323.25
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
VS1; VS2; VS3; VS423.85
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
VS1; VS2; VS3; VS422.5
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
VS1; VS2; VS3; VS422.4
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
VS1; VS2; VS321
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
VS1; VS2; VS3; VS422
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
VS1; VS2; VS3; VS423
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
VS1; VS2; VS3; VS422.45
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
VS1; VS2; VS3; VS521.65
Kinh tế xây dựng
VS1; VS2; VS3; VS424.9
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
VS1; VS2; VS3; VS424.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
VS1; VS2; VS3; VS423.65
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
VS1; VS2; VS3; VS423.5
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
VS1; VS2; VS3; VS424.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây