Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUCE - Đại học Xây Dựng năm 2025

Điểm chuẩn HUCE - Đại học Xây Dựng 2025 được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được cập nhật bên dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Mỹ thuật đô thịH00; H07; V00; V01; V0222.3
CTĐT Nghệ thuật và thiết kếH00; H07; V00; V01; V0223.3
Quản lý dự ánA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.55
Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.5
Khoa học Máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X0622.7
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.6
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.1
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.35
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X2623.6
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1423.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2626
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.2
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D07; X0625.6
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; C01; D07; X0623.4
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; C01; D07; X0625.3
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D07; X0625.4
Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D07; X0625.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; X0627
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1424.3
Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1423
Kiến trúcV00; V02; V1021.9
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệV00; V0220.5
Kiến trúc cảnh quanV00; V02; V0620.4
Kiến trúc nội thấtV00; V0221
Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0221.3
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X0623.85
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; C01; D07; D24; D29; X0624
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; C01; D07; X0623.25
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X0623.85
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA00; A01; C01; D01; D07; X0622.5
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; C01; D01; D07; X0622.4
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; D24; D29; X0621
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X0622
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; C01; D01; D07; X0623
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X0622.45
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1421.65
Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.9
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.65
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.5
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý dự án (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.92
Khoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.25
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.63
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X0624.53
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.7
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.33
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2626.52
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X2625.2
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1424.98
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2627
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2626.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2626.4
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D07; X0626.7
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; C01; D07; X0625.05
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; C01; D07; X0626.48
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D07; X0626.55
Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D07; X0626.82
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; X0627.75
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1422.39
Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1424.75
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X0625.39
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; C01; D07; D24; D29; X0625.5
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; C01; D07; X0624.94
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X0625.39
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA00; A01; C01; D01; D07; X0624.38
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; C01; D01; D07; X0624.31
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)A00; A01; C01; D07; D24; D29; X0623.79
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X0624.16
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; C01; D01; D07; X0624.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X0624.34
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1424.03
Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2626.18
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.58
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.24
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.13
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.77

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý dự án (*)24.55Điểm đã quy đổi
Khoa học dữ liệu (*)25Điểm đã quy đổi
Khoa học máy tính25.5Điểm đã quy đổi
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)22.7Điểm đã quy đổi
Công nghệ thông tin25.6Điểm đã quy đổi
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)25.1Điểm đã quy đổi
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin25.35Điểm đã quy đổi
Công nghệ kỹ thuật xây dựng23.6Điểm đã quy đổi
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng23.3Điểm đã quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)26Điểm đã quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)25.6Điểm đã quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)25.2Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cơ khí25.6Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng23.4Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện25.3Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô25.4Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật điện25.75Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật vật liệu24.3Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật Môi trường23Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng23.85Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp24Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình23.25Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng23.85Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy22.5Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển22.4Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)21Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)22Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường23Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị22.45Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước21.65Điểm đã quy đổi
Kinh tế xây dựng24.9Điểm đã quy đổi
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị24.1Điểm đã quy đổi
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản23.65Điểm đã quy đổi
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)23.5Điểm đã quy đổi
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)24.35Điểm đã quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý dự án (*)SP1; SP2; SP3; SP424.55Điểm đã quy đổi
Khoa học dữ liệu (*)SP1; SP2; SP3; SP425Điểm đã quy đổi
Khoa học máy tínhSP1; SP2; SP3; SP425.5Điểm đã quy đổi
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)SP1; SP2; SP3; SP422.7Điểm đã quy đổi
Công nghệ thông tinSP1; SP2; SP3; SP425.6Điểm đã quy đổi
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)SP1; SP2; SP3; SP425.1Điểm đã quy đổi
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinSP1; SP2; SP3; SP425.35Điểm đã quy đổi
Công nghệ kỹ thuật xây dựngSP1; SP2; SP323.6Điểm đã quy đổi
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngSP1; SP2; SP3; SP523.3Điểm đã quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)SP1; SP2; SP3; SP426Điểm đã quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)SP1; SP2; SP3; SP425.6Điểm đã quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)SP1; SP2; SP3; SP425.2Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cơ khíSP1; SP2; SP325.6Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngSP1; SP2; SP323.4Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnSP1; SP2; SP325.3Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôSP1; SP2; SP325.4Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật điệnSP1; SP2; SP325.75Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaSP1; SP227Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật vật liệuSP1; SP2; SP3; SP524.3Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật Môi trườngSP1; SP2; SP3; SP523Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựngSP1; SP2; SP3; SP423.85Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpSP1; SP2; SP324Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhSP1; SP2; SP323.25Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngSP1; SP2; SP3; SP423.85Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủySP1; SP2; SP3; SP422.5Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnSP1; SP2; SP3; SP422.4Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)SP1; SP2; SP321Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)SP1; SP2; SP3; SP422Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngSP1; SP2; SP3; SP423Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịSP1; SP2; SP3; SP422.45Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcSP1; SP2; SP3; SP521.65Điểm đã quy đổi
Kinh tế xây dựngSP1; SP2; SP3; SP424.9Điểm đã quy đổi
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịSP1; SP2; SP3; SP424.1Điểm đã quy đổi
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnSP1; SP2; SP3; SP423.65Điểm đã quy đổi
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)SP1; SP2; SP3; SP423.5Điểm đã quy đổi
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)SP1; SP2; SP3; SP424.35Điểm đã quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Mỹ thuật đô thị (*)135230.08SAT
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế138030.85SAT
Quản lý dự án (*)141931.81SAT
Khoa học dữ liệu (*)143432.16SAT
Khoa học máy tính145032.54SAT
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)136330.39SAT
Công nghệ thông tin145432.62SAT
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)143732.23SAT
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin144532.42SAT
Công nghệ kỹ thuật xây dựng138931.08SAT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng138030.85SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)16.0132.92SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)145432.62SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)144032.31SAT
Kỹ thuật cơ khí145432.62SAT
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng138330.92SAT
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện144432.39SAT
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô144732.46SAT
Kỹ thuật điện145932.73SAT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa150033.69SAT
Kỹ thuật vật liệu141031.62SAT
Kỹ thuật Môi trường137230.62SAT
Kiến trúc134029.77SAT
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ130028.69SAT
Kiến trúc cảnh quan129828.62SAT
Kiến trúc nội thất131529.08SAT
Quy hoạch vùng và đô thị132329.31SAT
Kỹ thuật xây dựng139631.27SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp140031.39SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình137930.81SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng139631.27SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy135830.23SAT
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển135530.15SAT
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)131529.08SAT
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)134329.85SAT
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường137230.62SAT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị135630.19SAT
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước133329.58SAT
Kinh tế xây dựng143032.08SAT
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị140431.46SAT
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản139031.12SAT
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)138631SAT
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)141131.66SAT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý dự án (*)VS1; VS2; VS3; VS424.55
Khoa học dữ liệu (*)VS1; VS2; VS3; VS425
Khoa học máy tínhVS1; VS2; VS3; VS425.5
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)VS1; VS2; VS3; VS422.7
Công nghệ thông tinVS1; VS2; VS3; VS425.6
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)VS1; VS2; VS3; VS425.1
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinVS1; VS2; VS3; VS425.35
Công nghệ kỹ thuật xây dựngVS1; VS2; VS323.6
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngVS1; VS2; VS3; VS523.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)VS1; VS2; VS3; VS426
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)VS1; VS2; VS3; VS425.6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)VS1; VS2; VS3; VS425.2
Kỹ thuật cơ khíVS1; VS2; VS325.6
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngVS1; VS2; VS323.4
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnVS1; VS2; VS325.3
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôVS1; VS2; VS325.4
Kỹ thuật điệnVS1; VS2; VS325.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVS1; VS227
Kỹ thuật vật liệuVS1; VS2; VS3; VS524.3
Kỹ thuật Môi trườngVS1; VS2; VS3; VS523
Kỹ thuật xây dựngVS1; VS2; VS3; VS423.85
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpVS1; VS2; VS324
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhVS1; VS2; VS323.25
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngVS1; VS2; VS3; VS423.85
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyVS1; VS2; VS3; VS422.5
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnVS1; VS2; VS3; VS422.4
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)VS1; VS2; VS321
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)VS1; VS2; VS3; VS422
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngVS1; VS2; VS3; VS423
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịVS1; VS2; VS3; VS422.45
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcVS1; VS2; VS3; VS521.65
Kinh tế xây dựngVS1; VS2; VS3; VS424.9
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịVS1; VS2; VS3; VS424.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnVS1; VS2; VS3; VS423.65
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)VS1; VS2; VS3; VS423.5
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)VS1; VS2; VS3; VS424.35

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây