Điểm chuẩn vào trường HUCE - Đại học Xây Dựng năm 2026
Điểm chuẩn HUCE - Đại học Xây Dựng 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8 qua 6 phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức; Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026.
Xem điểm chuẩn HUCE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kiến trúc | V00; V02; V10 | 21.87 | |||
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00; V02 | 20 | |||
Kiến trúc cảnh quan | V00; V02; V06 | 19.35 | |||
Kiến trúc nội thất | V00; V02 | 20.2 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 21.6 | |||
Mỹ thuật đô thị | H00; H07 | 23.47 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.45 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 25.15 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | 23.94 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.96 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.37 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.02 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.26 | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 22.74 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.92 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.1 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.5 | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.47 | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.3 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24.42 | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 23.72 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.45 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.75 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.97 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 23.76 | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 23.17 | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.86 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.63 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.67 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X06 | 26.14 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; X06 | 23.92 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; X06 | 25.7 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06 | 24.89 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06 | 26.67 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; X06 | 26.62 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | 28 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 25.3 | |||
Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 22.82 | |||
Quản lý dự án | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.5 | |||
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00; H07 | 24.1 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 23 | |||
Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.4 | |||
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 22.6 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.45 | 26.59 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 25.15 | 27.09 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | 23.94 | 26.21 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.96 | 26.22 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.37 | 25.78 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.02 | 25.52 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24 | 26.25 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.26 | 26.45 | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 22.74 | 25.34 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.92 | 26.94 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.1 | 26.33 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.5 | 25.88 | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.47 | 25.85 | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.3 | 26.48 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24.42 | 26.57 | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 23.72 | 26.04 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.45 | 27.27 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.75 | 26.81 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.97 | 26.98 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 23.76 | 26.07 | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 23.17 | 25.63 | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.86 | 26.9 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.63 | 26.72 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.67 | 26.75 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X06 | 26.14 | 27.68 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; X06 | 23.92 | 26.19 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; X06 | 25.7 | 27.42 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06 | 24.89 | 26.92 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06 | 26.67 | 28 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; X06 | 26.62 | 27.97 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | 28 | 28.8 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 25.3 | 27.18 | |||
Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 22.82 | 25.39 | |||
Quản lý dự án | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.5 | 26.63 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 23 | 25.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.4 | 25.14 | |||
Khoa học Máy tính | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 22.6 | 25.26 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kỹ thuật xây dựng | K00 | 24.45 | 56.45 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | K00 | 25.15 | 58.8 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | K00 | 23.94 | 54.8 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | K00 | 23.96 | 54.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | K00 | 23.37 | 53.45 | |||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | K00 | 23.02 | 52.45 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | K00 | 24 | 54.95 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | K00 | 24.26 | 55.84 | |||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | K00 | 22.74 | 51.69 | |||
Kinh tế xây dựng | K00 | 24.92 | 57.8 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | K00 | 24.1 | 55.6 | |||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | K00 | 23.5 | 53.68 | |||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | K00 | 23.47 | 53.63 | |||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | K00 | 24.3 | 55.97 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | K00 | 24.42 | 56.39 | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | K00 | 23.72 | 54.25 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 25.45 | 59.55 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | K00 | 24.75 | 57.36 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | K00 | 24.97 | 57.93 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 23.76 | 54.35 | |||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | K00 | 23.17 | 52.89 | |||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | K00 | 24.86 | 57.65 | |||
Khoa học máy tính | K00 | 24.63 | 57.15 | |||
Khoa học dữ liệu | K00 | 24.67 | 57.22 | |||
Kỹ thuật cơ khí | K00 | 26.14 | 62.17 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | K00 | 23.92 | 54.75 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | K00 | 25.7 | 60.75 | |||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | K00 | 24.89 | 57.72 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 26.67 | 64.17 | |||
Kỹ thuật điện | K00 | 26.62 | 64.03 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | 28 | 70.59 | |||
Kỹ thuật vật liệu | K00 | 25.3 | 59.1 | |||
Kỹ thuật Môi trường | K00 | 22.82 | 52.02 | |||
Quản lý dự án | K00 | 24.5 | 56.66 | |||
Kỹ thuật xây dựng | K00 | 23 | 52.37 | |||
Kỹ thuật xây dựng | K00 | 22.4 | 51.1 | |||
Khoa học Máy tính | K00 | 22.6 | 51.43 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kỹ thuật xây dựng | 24.45 | 19.19 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 25.15 | 20.19 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.94 | 18.48 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.96 | 18.5 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 23.37 | 17.76 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 23.02 | 17.33 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24 | 18.56 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24.26 | 18.92 | ||||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.74 | 17.06 | ||||
Kinh tế xây dựng | 24.92 | 19.88 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.1 | 18.7 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.5 | 17.92 | ||||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 23.47 | 17.89 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24.3 | 18.98 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 24.42 | 19.15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.72 | 18.2 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | 20.55 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 24.75 | 19.63 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 24.97 | 19.96 | ||||
Công nghệ thông tin | 23.76 | 18.25 | ||||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 23.17 | 17.52 | ||||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 24.86 | 19.8 | ||||
Khoa học máy tính | 24.63 | 19.46 | ||||
Khoa học dữ liệu | 24.67 | 19.51 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 26.14 | 21.47 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.92 | 18.45 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.7 | 20.88 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24.89 | 19.84 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 26.67 | 22.16 | ||||
Kỹ thuật điện | 26.62 | 22.1 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28 | 24.04 | ||||
Kỹ thuật vật liệu | 25.3 | 20.37 | ||||
Kỹ thuật Môi trường | 22.82 | 17.14 | ||||
Quản lý dự án | 24.5 | 19.26 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 23 | 17.31 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 22.4 | 16.72 | ||||
Khoa học Máy tính | 22.6 | 16.93 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Đánh giá đầu vào V-SAT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kỹ thuật xây dựng | 24.45 | 361.28 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 25.15 | 375.87 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.94 | 352.58 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.96 | 352.93 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 23.37 | 342.61 | ||||
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 23.02 | 336.49 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24 | 353.63 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24.26 | 358.16 | ||||
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.74 | 331.63 | ||||
Kinh tế xây dựng | 24.92 | 368.99 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.1 | 355.38 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.5 | 344.88 | ||||
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 23.47 | 344.36 | ||||
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24.3 | 358.82 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 24.42 | 360.79 | ||||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.72 | 348.73 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | 377.68 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 24.75 | 366.2 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 24.97 | 369.81 | ||||
Công nghệ thông tin | 23.76 | 349.43 | ||||
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 23.17 | 339.11 | ||||
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 24.86 | 368 | ||||
Khoa học máy tính | 24.63 | 364.23 | ||||
Khoa học dữ liệu | 24.67 | 364.89 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 26.14 | 390.89 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.92 | 352.23 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.7 | 382.41 | ||||
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24.89 | 368.66 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 26.67 | 399.93 | ||||
Kỹ thuật điện | 26.62 | 399.31 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28 | 419.83 | ||||
Kỹ thuật vật liệu | 25.3 | 375.22 | ||||
Kỹ thuật Môi trường | 22.82 | 332.99 | ||||
Quản lý dự án | 24.5 | 362.1 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 23 | 336.14 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 22.4 | 327.04 | ||||
Khoa học Máy tính | 22.6 | 329.74 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây