Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường MUCE - ĐH Xây Dựng Miền Trung năm 2026

Năm 2026, Đại học Xây dựng miền Trung dự kiến tuyển sinh 1465 sinh viên với các phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ; Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét điểm V-ACT; Kết hợp điểm THPT với điểm thi năng khiếu.

Điểm chuẩn MUCE - Đại học Xây dựng Miền Trung 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8. 

Xem điểm chuẩn MUCE các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kế toán
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kiến trúc
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kiến trúc nội thất
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kinh tế xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kế toán
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kiến trúc
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kiến trúc nội thất
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng
18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5621.6
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5621.6
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kinh tế xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618
Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5618

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615600
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Thương mại điện tử
15600
Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Tài chính - Ngân hàng
15600
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Kế toán
15600
Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Công nghệ thông tin
15600
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15600
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15600
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
15600
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Kiến trúc
15600
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Kiến trúc nội thất
15600
Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Kỹ thuật xây dựng
15600
Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng
15600
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng
18720
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông)
15600
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)
18720
Kỹ thuật cấp thoát nước
15600
Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Kinh tế xây dựng
15600
Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600
Quản lý xây dựng
15600
Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
15600

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kiến trúc
V00; V0115
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)
V00; V0115
Kiến trúc nội thất
V00; V0115
Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)
V00; V0115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây