Điểm chuẩn vào trường MUCE - ĐH Xây Dựng Miền Trung năm 2026
Năm 2026, Đại học Xây dựng miền Trung dự kiến tuyển sinh 1465 sinh viên dựa vào các phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ); Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh, Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức để xét tuyển; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)
Điểm chuẩn MUCE - Đại học Xây dựng Miền Trung 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8.

Xem điểm chuẩn MUCE các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kiến trúc | A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kiến trúc nội thất | A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kiến trúc | A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kiến trúc nội thất | A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Thương mại điện tử | 15 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | ||||
Kế toán | 15 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15 | ||||
Kiến trúc | 15 | ||||
Kiến trúc nội thất | 15 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 15 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | ||||
Kỹ thuật cấp thoát nước | 15 | ||||
Kinh tế xây dựng | 15 | ||||
Quản lý xây dựng | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kiến trúc (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) | V00; V01 | 15 | ||||
Kiến trúc nội thất (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) | V00; V01 | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây