Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Xay Dung Mien Trung nam 2022

Điểm chuẩn vào trường ĐH Xây Dựng Miền Trung năm 2021

Trường Đại học Xây dựng miền Trung tuyển 800 chỉ tiêu năm 2021 hệ chính quy và 50 chỉ tiêu hệ liên thông chính quy.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy theo kết quả thi THPT năm 2021 của Trường Đại học Xây dựng Miền Trung từ 15 điểm trở lên.

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Trung 2021 được công bố ngày 16/9, các em tham khảo phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Xây Dựng Miền Trung - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15
2 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 15
3 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 15
4 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 15
5 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; C01; D01 15
6 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C01; D01 15
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15
10 7580101 Kiến trúc V00; V01; A01; D01 15
11 7580103 Kiến trúc nội thất V00; V01; A01; D01 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18
2 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 18
3 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 18
4 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18
5 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; C01; D01 18
6 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C01; D01 18
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18
10 7580101 Kiến trúc V00; V01; A01; D01 18
11 7580103 Kiến trúc nội thất V00; V01; A01; D01 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật xây dựng ---
2 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ---
3 7580301 Kinh tế xây dựng ---
4 7580302 Quản lý xây dựng ---
5 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước ---
6 7580106 Quản lý đô thị và công trình ---
7 7480201 Công nghệ thông tin ---
8 7340301 Kế toán ---
9 7340101 Quản trị kinh doanh ---
10 7580101 Kiến trúc ---
11 7580103 Kiến trúc nội thất ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Xay Dung Mien Trung 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247