Điểm chuẩn vào trường HPMU - Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2026
Năm 2026, HPMU tuyển sinh 1880 chỉ tiêu theo các phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển thẳng, học bạ, phương thức khác.
Điểm chuẩn HPMU - Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HPMU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | A00; A01; B00; D07; D08 | 25.1 | |||
Y học dự phòng | A00; A01; B00; D07; D08 | 18 | |||
Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07; D08 | 22.2 | |||
Dược học | A00; A01; B00; D07; D08 | 20 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07; D08 | 19.95 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; D07; D08 | 24.75 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; D07; D08 | 20.85 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Y khoa | A00; A01; B00; D07; D08 | 25.1 | 28.23 | |||
Y học dự phòng | A00; A01; B00; D07; D08 | 18 | 23 | |||
Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07; D08 | 22.2 | 26.2 | |||
Dược học | A00; A01; B00; D07; D08 | 20 | 24.33 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07; D08 | 19.95 | 24.3 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; D07; D08 | 24.75 | 28.02 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; D07; D08 | 20.85 | 24.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây