Điểm chuẩn vào trường HPMU - Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025
Năm 2026, HPMU tuyển sinh 1880 chỉ tiêu theo các phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển thẳng, học bạ, phương thức khác.
Điểm chuẩn HPMU - Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HPMU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Y khoa | A00; B00 | 25.33 | |||
| Y học dự phòng | A00; B00 | 19.35 | |||
| Y học cổ truyền | A00; B00 | 24.03 | |||
| Dược học | A00; B00; D07 | 20 | |||
| Điều dưỡng | A00; B00 | 22.22 | |||
| Răng - Hàm - Mặt | A00; B00 | 24.63 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.23 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Y khoa | A00; B00 | 25.33 | |||
| Y học dự phòng | A00; B00 | 19.35 | |||
| Y học cổ truyền | A00; B00 | 24.03 | |||
| Dược học | A00; B00 | 20 | |||
| Điều dưỡng | A00; B00 | 22.22 | |||
| Răng - Hàm - Mặt | A00; B00 | 24.63 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.23 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây