Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 2015 , Xem diem chuan Hoc Vien Canh Sat Nhan Dan nam 2014-2015

Điểm chuẩn vào Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2015

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới

 Để nhận điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2015 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) CSH (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D860109

Soạn tin:DCL CSH D860109 gửi 8712 

 


Xem mã ngành của trường Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

Kết quả, Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2015 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D860102 Điều tra trinh sát A1(nữ) 25
2 D860102 Điều tra trinh sát A(nam) 26.5
3 D860102 Điều tra trinh sát A1(nam) 21
4 D860102 Điều tra trinh sát C(nam) 22.5
5 D860102 Điều tra trinh sát D1(nam) 19.5
6 D860102 Điều tra trinh sát A(nữ) 27.5
7 D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân D1(nữ) 25
8 D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân C(nữ) 26
9 D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân A1(nữ) 25
10 D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân A(nữ) 27.5
11 D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân D1(nam) 19.5
12 D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân C(nam) 22.5
13 D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân A1(nam) 21
14 D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân A(nam) 26.5
15 D860108 Kỹ thuật hình sự D1(nữ) 25
16 D860108 Kỹ thuật hình sự C(nữ) 26
17 D860108 Kỹ thuật hình sự A1(nữ) 25
18 D860108 Kỹ thuật hình sự A(nữ) 27.5
19 D860108 Kỹ thuật hình sự D1(nam) 19.5
20 D860102 Điều tra trinh sát C(nữ) 26
21 D860102 Điều tra trinh sát D1(nữ) 25
22 D860104 Điều tra hình sự A(nam) 26.5
23 D860104 Điều tra hình sự A1(nam) 21
24 D860104 Điều tra hình sự C(nam) 22.5
25 D860104 Điều tra hình sự D1(nam) 19.5
26 D860104 Điều tra hình sự A(nữ) 27.5
27 D860104 Điều tra hình sự A1(nữ) 25
28 D860104 Điều tra hình sự C(nữ) 26
29 D860104 Điều tra hình sự D1(nữ) 25
30 D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự A(nam) 26.5
31 D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự A1(nam) 21
32 D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự C(nam) 22.5
33 D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự D1(nam) 19.5
34 D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự A(nữ) 27.5
35 D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự A1(nữ) 25
36 D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự C(nữ) 26
37 D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự D1(nữ) 25
38 D860108 Kỹ thuật hình sự A(nam) 26.5
39 D860108 Kỹ thuật hình sự A1(nam) 21
40 D860108 Kỹ thuật hình sự C(nam) 22.5
41 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự A(nam) 26.5
42 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự A1(nam) 21
43 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự C(nam) 22.5
44 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự D1(nam) 19.5
45 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự A(nữ) 27.5
46 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự A1(nữ) 25
47 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự C(nữ) 26
48 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự D1(nữ) 25
49 D220201 Ngôn ngữ Anh D1(nam) 23
50 D220201 Ngôn ngữ Anh D1(nữ) 30

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) CSH (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL CSH D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
0 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2015. Xem diem chuan truong Hoc Vien Canh Sat Nhan Dan 2015 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com