Điểm chuẩn vào Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2026
Năm 2026, Học viện cảnh sát nhân dân tuyển sinh 400 chỉ tiêu dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an, Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04.
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2026 sẽ được công bố đến các thí sinh trước ngày 13/8
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.72 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.71 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.89 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 18.67 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.24 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.01 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.38 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 20.64 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.72 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.71 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.89 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 18.67 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.24 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.01 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.38 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 20.64 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây