Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2026 (Cơ sở phía Bắc)

Năm 2026, PTIT tuyển sinh khoảng 8.000 sinh viên cùng 5 phương thức: xét tuyển tài năng, xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế, ĐGNL HN, ĐGNL HCM, ĐGTD Bách Khoa HN, ĐGNL ĐH SPHN, xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT, xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2026 được công bố tất cả các thí sinh ngày 10/8.

 

Xem điểm chuẩn PTIT các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
A00; A01; D01; X06; X26 22.67
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X26 25.25
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
A00; A01; D01; X06; X26 22.65
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X26 24
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
A00; A01; D01; X06; X26 23.48
Quản trị kinh doanh
A00; A01; X06; X26; D0122.75
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
A00; A01; D01; X06; X26 24.2
Marketing
A00; A01; D01; X06; X26 24
Marketing (chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X26 22
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
A00; A01; D01; X06; X26 23.47
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; X06; X26 25.1
Công nghệ tài chính (Fintech)
A00; A01; D01; X06; X26 23.63
Kế toán
A00; A01; D01; X06; X26 22.5
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
A00; A01; X06; X26; D0121
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
A00; A01; X06; X26 26.21
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
A00; A01; X06; X26 24.4
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X26 25.67
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X26 25.8
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao
A00; A01; X06; X26 23.6
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
A00; A01; X06; X26 22.2
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
A00; A01; X06; X26 23.48
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X26 25.21
An toàn thông tin - Chất lượng cao
A00; A01; X06; X26 23.14
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
A00; A01; X06; X26 24.61
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
A00; A01; X06; X26 25.5
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X26 25.1
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
A00; A01; X06; X26 24.87
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X26 26.19

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
88.51
Truyền thông đa phương tiện
97
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
88.45
Công nghệ đa phương tiện
92.7143
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
90.94
Quản trị kinh doanh
88.75
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
93.4
Marketing
92.7143
Marketing (chất lượng cao)
86.5
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
90.91
Thương mại điện tử
96.4857
Công nghệ tài chính (Fintech)
91.4457
Kế toán
88
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
83.5
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
100.84
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
94.0857
Trí tuệ nhân tạo
98.68
Công nghệ thông tin
99.2
Công nghệ thông tin CLC
91.3429
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
87.1
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
90.94
An toàn thông tin
96.8629
An toàn thông tin - Chất lượng cao
89.92
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
94.8057
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
98
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
96.4857
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
95.6971
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
100.76

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
784.46
Truyền thông đa phương tiện
887
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
783.7
Công nghệ đa phương tiện
836.286
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
815.24
Quản trị kinh doanh
787.5
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
844.4
Marketing
836.286
Marketing (chất lượng cao)
759
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
814.86
Thương mại điện tử
880.914
Công nghệ tài chính (Fintech)
821.274
Kế toán
778
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
721
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
921.56
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
852.514
Trí tuệ nhân tạo
902.12
Công nghệ thông tin
906.8
Công nghệ thông tin CLC
820.057
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
766.6
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
815.24
An toàn thông tin
885.377
An toàn thông tin - Chất lượng cao
802.32
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
861.034
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
896
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
880.914
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
871.583
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
920.84

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
63.7821
Truyền thông đa phương tiện
69.29
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
63.7427
Công nghệ đa phương tiện
66.5257
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
65.3805
Quản trị kinh doanh
63.94
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
66.968
Marketing
66.5257
Marketing (chất lượng cao)
62.46
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
65.3608
Thương mại điện tử
68.9583
Công nghệ tài chính (Fintech)
65.7075
Kế toán
63.4467
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
60.4867
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
72.2852
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
67.4103
Trí tuệ nhân tạo
70.6004
Công nghệ thông tin
71.006
Công nghệ thông tin CLC
65.6411
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
62.8547
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
65.3805
An toàn thông tin
69.2015
An toàn thông tin - Chất lượng cao
64.7096
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
67.8746
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
70.07
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
68.9583
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
68.4497
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
72.2228

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0125.9467
Truyền thông đa phương tiện
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0127.75
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0125.9333
Công nghệ đa phương tiện
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0126.8571
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0126.4867
Quản trị kinh doanh
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0126
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0127
Marketing
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0126.8571
Marketing (chất lượng cao)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0125.5
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0126.48
Thương mại điện tử
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0127.6429
Công nghệ tài chính (Fintech)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0126.5929
Kế toán
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0125.8333
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26; D0124.8333
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26 28.23
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26 27.1429
Trí tuệ nhân tạo
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26 27.96
Công nghệ thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X2628.025
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X2626.5714
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26 25.6333
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26 26.4867
An toàn thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X2627.7214
An toàn thông tin - Chất lượng cao
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26 26.26
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X2627.2928
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
A00; A01; X06; X26 27.875
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X2627.6429
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X26 27.4786
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
(Kết hợp học bạ THPT và CCQT)
A00; A01; X06; X2628.22

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
19.8775
Truyền thông đa phương tiện
22.75
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
19.8625
Công nghệ đa phương tiện
21.1429
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
20.485
Quản trị kinh doanh
19.9375
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
21.4
Marketing
21.1429
Marketing (chất lượng cao)
19.375
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
20.4775
Thương mại điện tử
22.5571
Công nghệ tài chính (Fintech)
20.6671
Kế toán
19.75
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
18.625
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
23.83
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
21.6571
Trí tuệ nhân tạo
23.2225
Công nghệ thông tin
23.3688
Công nghệ thông tin CLC
20.6286
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
19.525
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
20.485
An toàn thông tin
22.6986
An toàn thông tin - Chất lượng cao
20.23
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
21.9271
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
23.0313
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
22.5571
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
22.2614
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
23.8075

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Truyền thông đa phương tiện
80Xét tuyển hồ sơ năng lực
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Công nghệ đa phương tiện
53.2143Xét tuyển hồ sơ năng lực
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Quản trị kinh doanh
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
57.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Marketing
53.2143Xét tuyển hồ sơ năng lực
Marketing (chất lượng cao)
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Thương mại điện tử
76.7857Xét tuyển hồ sơ năng lực
Công nghệ tài chính (Fintech)
45.2857Xét tuyển hồ sơ năng lực
Kế toán
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
82.4Xét tuyển hồ sơ năng lực
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
61.7857Xét tuyển hồ sơ năng lực
Trí tuệ nhân tạo
81.05Xét tuyển hồ sơ năng lực
Công nghệ thông tin
81.375Xét tuyển hồ sơ năng lực
Công nghệ thông tin CLC
44.6429Xét tuyển hồ sơ năng lực
Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng)
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
An toàn thông tin
79.1429Xét tuyển hồ sơ năng lực
An toàn thông tin - Chất lượng cao
42.5Xét tuyển hồ sơ năng lực
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
66.2857Xét tuyển hồ sơ năng lực
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
80.625Xét tuyển hồ sơ năng lực
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
76.7857Xét tuyển hồ sơ năng lực
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
71.8571Xét tuyển hồ sơ năng lực
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
82.35Xét tuyển hồ sơ năng lực

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
1216.8Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Báo chí
27.17Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Truyền thông đa phương tiện
1350Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện
30Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
1216Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
27.15Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Công nghệ đa phương tiện
1278.57Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ đa phương tiện
28.5714Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
1249.2Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
27.98Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Quản trị kinh doanh
1220Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Quản trị kinh doanh
27.25Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
1290Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
28.8Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Marketing
28.5714Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Marketing
1278.57Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Marketing (chất lượng cao)
26.5Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Marketing (chất lượng cao)
1190Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
27.97Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
1248.8Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Thương mại điện tử
1341.43Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Thương mại điện tử
29.8286Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Công nghệ tài chính (Fintech)
1257.43Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ tài chính (Fintech)
28.1486Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Kế toán
1210Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kế toán
27Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
1150Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
25.5Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
1398Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
31.44Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
1301.43Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
29.0286Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Trí tuệ nhân tạo
1371Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Trí tuệ nhân tạo
30.63Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Công nghệ thông tin
1377.5Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ thông tin
30.825Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Công nghệ thông tin CLC
1255.71Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ thông tin CLC
28.1143Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
26.7Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
1198Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
1249.2Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
27.98Chứng chỉ ACT (Thang 36)
An toàn thông tin
29.9543Chứng chỉ ACT (Thang 36)
An toàn thông tin
1347.71Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
An toàn thông tin - Chất lượng cao
1235.6Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
An toàn thông tin - Chất lượng cao
27.64Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
1313.43Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
29.2685Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
1362.5Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
30.375Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
29.8286Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
1341.43Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
29.5657Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
1328.29Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
1397Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
31.41Chứng chỉ ACT (Thang 36)

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây