Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2025 chính xác

Điểm chuẩn vào PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2025 (Cơ sở đào tạo phía Bắc)

Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét điểm CCQT, Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL), đánh giá tư duy (ĐGTD) của các đơn vị: Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức, xét tuyển tài năng, xét tuyển kết hợp đã được công bố tất cả các thí sinh ngày 22/08.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chíA00; A01; D01; X06; X26 22.67
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26 25.25
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng caoA00; A01; D01; X06; X26 22.65
Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26 24
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; X06; X26 23.48
Quản trị kinh doanhA00; A01; X06; X26; D0122.75
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; X06; X26 24.2
MarketingA00; A01; D01; X06; X26 24
Marketing (chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26 22
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)A00; A01; D01; X06; X26 23.47
Thương mại điện tửA00; A01; D01; X06; X26 25.1
Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; X06; X26 23.63
Kế toánA00; A01; D01; X06; X26 22.5
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; X06; X26; D0121
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A01; X06; X26 26.21
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)A00; A01; X06; X26 24.4
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26 25.67
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26 25.8
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng caoA00; A01; X06; X26 23.6
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X26 22.2
Công nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X26 23.48
An toàn thông tinA00; A01; X06; X26 25.21
An toàn thông tin - Chất lượng caoA00; A01; X06; X26 23.14
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26 24.61
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)A00; A01; X06; X26 25.5
Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26 25.1
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)A00; A01; X06; X26 24.87
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26 26.19

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn quy đổiGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chíA00; A01; X06; X26; D0125.9467Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; X06; X26; D0127.75Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng caoA00; A01; X06; X26; D0125.9333Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; X06; X26; D0126.8571Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; X06; X26; D0126.4867Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Quản trị kinh doanhA00; A01; X06; X26; D0126Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)A00; A01; X06; X26; D0127Kết hợp học bạ THPT và CCQT
MarketingA00; A01; X06; X26; D0126.8571Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Marketing (chất lượng cao)A00; A01; X06; X26; D0125.5Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)A00; A01; X06; X26; D0126.48Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Thương mại điện tửA00; A01; X06; X26; D0127.6429Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; X06; X26; D0126.5929Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Kế toánA00; A01; X06; X26; D0125.8333Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; X06; X26; D0124.8333Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A01; X06; X26 28.23Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)A00; A01; X06; X26 27.1429Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26 27.96Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2628.025Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng caoA00; A01; X06; X2626.5714Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X26 25.6333Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Công nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X26 26.4867Kết hợp học bạ THPT và CCQT
An toàn thông tinA00; A01; X06; X2627.7214Kết hợp học bạ THPT và CCQT
An toàn thông tin - Chất lượng caoA00; A01; X06; X26 26.26Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X2627.2928Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)A00; A01; X06; X26 27.875
Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X2627.6429Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)A00; A01; X06; X26 27.4786Kết hợp học bạ THPT và CCQT
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X2628.22Kết hợp học bạ THPT và CCQT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn (thang điểm 30)Điểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí1216.827.17Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện135030Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao121627.15Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ đa phương tiện1278.5728.5714Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)1249.227.98Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Quản trị kinh doanh122027.25Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)129028.8Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Marketing1278.5728.5714Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Marketing (chất lượng cao)119026.5Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)1248.827.97Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Thương mại điện tử1341.4329.8286Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ tài chính (Fintech)1257.4328.1486Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kế toán121027Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)115025.5Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)139831.44Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)1301.4329.0286Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Trí tuệ nhân tạo137130.63Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ thông tin1377.530.825Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ thông tin CLC1255.7128.1143Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)119826.7Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ thông tin Việt - Nhật1249.227.98Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
An toàn thông tin1347.7129.9543Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
An toàn thông tin - Chất lượng cao1235.627.64Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử1313.4329.2685Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)1362.530.375Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kỹ thuật Điện tử viễn thông1341.4329.8286Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)1328.2929.5657Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa139731.41Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây