Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) 2024, 2023, Xem diem chuan Hoc Vien Cong Nghe Buu Chinh Vien Thong (Phia Bac) nam 2024, 2023

Điểm chuẩn vào PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2024 (Cơ sở đào tạo phía Bắc)

Năm 2024, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông áp dụng các phương thức tuyển sinh (xét tuyển) như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy; Xét tuyển kết hợp và Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024.

Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2024 sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Điểm chuẩn Đánh giá năng lực, đánh giá tư duy, xét tuyển kết hợp Học viện công nghệ bưu chính viễn thông 2024 đã được công bố ngày 17/6. Xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01 25.68 TTNV = 1
2 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01 25.01 TTNV = 1
3 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 25.4 TTNV <= 3
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 26.59 TTNV = 1
5 7480202 An toàn thông tin A00; A01 26.04 TTNV <= 3
6 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01 26.55 TTNV <= 4
7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01 24.88 TTNV <= 3
8 7480201 _UDU Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) A00; A01 23.76 TTNV <= 4
9 7480201 _CLC Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01 25.38 TTNV <= 2
10 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 25.89 TTNV = 1
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 26.33 TTNV = 1
12 7320101 Báo chí A00; A01; D01 25.36 TTNV <= 4
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25.15 TTNV <= 6
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 26.2 TTNV <= 2
15 7340115 Marketing A00; A01; D01 25.8 TTNV <= 6
16 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25.05 TTNV <= 3
17 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01 25.35 TTNV = 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 20.65
2 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 22.05
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 19.84
4 7480201 Công nghệ thông tin 22.55
5 7480202 An toàn thông tin 21.6
6 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 23.5
7 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyên thông dừ liệu) 19.45
8 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) 17.1
9 7329001 Công nghệ đa phương tiện 20.21
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.7
11 7320101 Báo chí 18.5
12 7340101 Quản trị kinh doanh 18.3
13 7340115 Marketing 19.85
14 7340122 Thương mại điện tử 20.7
15 7340301 Kế toán 18.5
16 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 19.45
17 7480201 _CLC Công nghệ thông tin 19.4 CT chất lượng cao
18 7340115 _CLC Marketing 17.45 CT chất lượng cao
19 7340301 _CLC Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 15 CT chất lượng cao
20 7480201 _LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe. Austraha) 15 CT Liên kết quốc tế
21 7340205 _LK Cổng nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersísield. Vương quốc Anh) 15 CT Liên kết quốc tế
22 7329001 _LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra. Australia) 16.6 CT Liên kết quốc tế
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 20.65
2 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 22.05
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 19.84
4 7480201 Công nghệ thông tin 22.55
5 7480202 An toàn thông tin 21.6
6 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 23.5
7 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyên thông dừ liệu) 19.45
8 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) 17.1
9 7329001 Công nghệ đa phương tiện 20.21
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.7
11 7320101 Báo chí 18.5
12 7340101 Quản trị kinh doanh 18.3
13 7340115 Marketing 19.85
14 7340122 Thương mại điện tử 20.7
15 7340301 Kế toán 18.5
16 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 19.45
17 7480201 _CLC Công nghệ thông tin 19.4 CT chất lượng cao
18 7340115 _CLC Marketing 17.45 CT chất lượng cao
19 7340301 _CLC Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 15 CT chất lượng cao
20 7480201 _LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe. Austraha) 15 CT Liên kết quốc tế
21 7340205 _LK Cổng nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Hudderssiield. Vương quốc Anh) 15 CT Liên kết quốc tế
22 7329001 _LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra. Australia) 16.6 CT Liên kết quốc tế
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01 26.42 Học bạ và CCQT
2 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 27.71 Học bạ và CCQT
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01 25.07 Học bạ và CCQT
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 27.01 Học bạ và CCQT
5 7480202 An toàn thông tin A00; A01 26.8 Học bạ và CCQT
6 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01 28 Học bạ và CCQT
7 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyên thông dừ liệu) A00; A01 23.74 Học bạ và CCQT
8 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) A00; A01 25.5 Học bạ và CCQT
9 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 27 Học bạ và CCQT
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 28 Học bạ và CCQT
11 7320101 Báo chí A00; A01; D01 26.73 Học bạ và CCQT
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25.37 Học bạ và CCQT
13 7340115 Marketing A00; A01; D01 26.97 Học bạ và CCQT
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 27.26 Học bạ và CCQT
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25.77 Học bạ và CCQT
16 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01 26.7 Học bạ và CCQT
17 7480201 _CLC Công nghệ thông tin A00; A01 25.64 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
18 7340115 _CLC Marketing A00; A01; D01 25.51 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
19 7340301 _CLC Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) A00; A01; D01 23.36 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
20 7480201 _LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe. Austraha) A00; A01 23.67 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
21 7340205 _LK Cổng nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Hudderssield. Vương quốc Anh) A00; A01; D01 22.83 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
22 7329001 _LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra. Australia) A00; A01; D01 24.3 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com