Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2026 (Cơ sở phía Bắc)

Năm 2026, PTIT tuyển sinh khoảng 8.000 sinh viên cùng 5 phương thức: xét tuyển tài năng, xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế, ĐGNL HN, ĐGNL HCM, ĐGTD Bách Khoa HN, ĐGNL ĐH SPHN, xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT, xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2026 được công bố tất cả các thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn PTIT tất cả các phương thức phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
A00; A01; D01; X06; X2622
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2624.54
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2622.23
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
A00; A01; D01; X06; X2622.4
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2622.75
Thiết kế đồ họa game
A00; A01; D01; X06; X2622.9
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2622.11
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
A00; A01; D01; X06; X2622.75
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
A00; A01; D01; X06; X2621.52
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2621.93
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
A00; A01; D01; X06; X2622.25
Logistics trong kinh tế tầm thấp
A00; A01; D01; X06; X2620.54
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X06; X2624.44
Marketing
A00; A01; D01; X06; X2622.75
Marketing (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2621.44
Quan hệ công chúng
A00; A01; D01; X06; X2622.26
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; X06; X2623.56
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2620.25
Công nghệ tài chính (Fintech)
A00; A01; D01; X06; X2623.23
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
A00; A01; D01; X06; X2623.5
Kế toán
A00; A01; D01; X06; X2622.47
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
A00; A01; D01; X06; X2620.5
Khoa học dữ liệu
A00; A01; X06; X2626
Kỹ thuật dữ liệu
A00; A01; X06; X2623.7
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2625
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2623
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2621
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
A00; A01; X06; X2621
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
A00; A01; X06; X2620.21
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
A00; A01; X06; X2621.22
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X2625.22
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2623.2
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
A00; A01; X06; X2624.87
Công nghệ vi mạch bán dẫn
A00; A01; X06; X2625.64
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X2625.18
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
A00; A01; X06; X2624.47
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
A00; A01; X06; X2621.17
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X2626.91
UAV và Robot di động tự hành
A00; A01; X06; X2623.14

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
Q0078.2
Truyền thông đa phương tiện
Q0090.67
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
Q0078.56
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
Q0078.84
Công nghệ đa phương tiện
Q0080.31
Thiết kế đồ họa game
Q0081.11
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
Q0078.37
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
Q0080.31
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
Q0077.43
Quản trị kinh doanh
Q0078.09
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
Q0078.6
Logistics trong kinh tế tầm thấp
Q0075.86
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
Q0089.99
Marketing
Q0080.31
Marketing (Chất lượng cao)
Q0077.3
Quan hệ công chúng
Q0078.61
Thương mại điện tử
Q0084.63
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
Q0075.4
Công nghệ tài chính (Fintech)
Q0082.87
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
Q0084.31
Kế toán
Q0078.95
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
Q0075.8
Khoa học dữ liệu
Q00100.34
Kỹ thuật dữ liệu
Q0085.38
Trí tuệ nhân tạo
Q0093.83
Công nghệ thông tin
Q0081.64
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
Q0076.6
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
Q0076.6
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
Q0075.33
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
Q0076.95
An toàn thông tin
Q0095.34
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
Q0082.71
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
Q0092.94
Công nghệ vi mạch bán dẫn
Q0098.22
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
Q0095.06
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
Q0090.19
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
Q0076.87
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
Q00105.79
UAV và Robot di động tự hành
Q0082.39

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
708.53
Truyền thông đa phương tiện
848.19
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
721.05
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
730.29
Công nghệ đa phương tiện
749.23
Thiết kế đồ họa game
757.34
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
714.52
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
749.23
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
682.42
Quản trị kinh doanh
704.72
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
722.13
Logistics trong kinh tế tầm thấp
629.11
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
842.36
Marketing
749.23
Marketing (Chất lượng cao)
678.07
Quan hệ công chúng
722.68
Thương mại điện tử
792.98
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
613.33
Công nghệ tài chính (Fintech)
775.15
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
789.73
Kế toán
734.1
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
626.93
Khoa học dữ liệu
929.92
Kỹ thuật dữ liệu
800.53
Trí tuệ nhân tạo
875
Công nghệ thông tin
762.73
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
654.13
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
654.13
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
611.16
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
666.1
An toàn thông tin
887.82
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
773.53
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
867.42
Công nghệ vi mạch bán dẫn
912.3
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
885.49
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
844.11
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
663.38
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
972.06
UAV và Robot di động tự hành
770.3

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
K0051
Truyền thông đa phương tiện
K0056.76
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
K0051.12
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
K0051.2
Công nghệ đa phương tiện
K0051.86
Thiết kế đồ họa game
K0052.23
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
K0051.06
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
K0051.86
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
K0050.76
Quản trị kinh doanh
K0050.97
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
K0051.13
Logistics trong kinh tế tầm thấp
K0050.27
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
K0056.42
Marketing
K0051.86
Marketing (Chất lượng cao)
K0050.72
Quan hệ công chúng
K0051.13
Thương mại điện tử
K0053.86
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
K0050.13
Công nghệ tài chính (Fintech)
K0053.04
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
K0053.71
Kế toán
K0051.24
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
K0050.25
Khoa học dữ liệu
K0061.64
Kỹ thuật dữ liệu
K0054.2
Trí tuệ nhân tạo
K0058.3
Công nghệ thông tin
K0052.48
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
K0050.5
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
K0050.5
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
K0050.11
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
K0050.61
An toàn thông tin
K0059.04
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
K0052.97
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
K0057.87
Công nghệ vi mạch bán dẫn
K0060.46
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
K0058.91
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
K0056.52
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
K0050.59
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
K0065.03
UAV và Robot di động tự hành
K0052.82

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Báo chí
A00; A01; D01; X06; X2625.49
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2681.79
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2628.11
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2626.1
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
A00; A01; D01; X06; X2626.54
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2660.75
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2626.97
Thiết kế đồ họa game
A00; A01; D01; X06; X2663.12
Thiết kế đồ họa game
A00; A01; D01; X06; X2627.07
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2625.78
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
A00; A01; D01; X06; X2660.75
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
A00; A01; D01; X06; X2626.97
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
A00; A01; D01; X06; X2624.23
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2625.31
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
A00; A01; D01; X06; X2626.15
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Logistics trong kinh tế tầm thấp
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Logistics trong kinh tế tầm thấp
A00; A01; D01; X06; X2621.65
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X06; X2681.55
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X06; X2628.06
Marketing
A00; A01; D01; X06; X2660.75
Marketing
A00; A01; D01; X06; X2626.97
Marketing (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Marketing (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2624.02
Quan hệ công chúng
A00; A01; D01; X06; X2626.17
Quan hệ công chúng
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; X06; X2673.55
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; X06; X2627.51
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2620.89
Công nghệ tài chính (Fintech)
A00; A01; D01; X06; X2627.29
Công nghệ tài chính (Fintech)
A00; A01; D01; X06; X2668.34
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
A00; A01; D01; X06; X2672.6
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
A00; A01; D01; X06; X2627.47
Kế toán
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Kế toán
A00; A01; D01; X06; X2626.73
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
A00; A01; D01; X06; X2656.8
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
A00; A01; D01; X06; X2621.55
Khoa học dữ liệu
A00; A01; X06; X2628.96
Khoa học dữ liệu
A00; A01; X06; X2686.42
Kỹ thuật dữ liệu
A00; A01; X06; X2675.76
Kỹ thuật dữ liệu
A00; A01; X06; X2627.6
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2682.89
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2628.38
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2627.14
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2664.7
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2656.8
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2622.86
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
A00; A01; X06; X2656.8
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
A00; A01; X06; X2622.86
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
A00; A01; X06; X2656.8
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
A00; A01; X06; X2620.79
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
A00; A01; X06; X2656.8
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
A00; A01; X06; X2623.44
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X2628.5
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X2683.41
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2627.27
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2667.86
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
A00; A01; X06; X2682.58
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
A00; A01; X06; X2628.3
Công nghệ vi mạch bán dẫn
A00; A01; X06; X2684.41
Công nghệ vi mạch bán dẫn
A00; A01; X06; X2628.74
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X2628.48
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X2683.32
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
A00; A01; X06; X2681.62
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
A00; A01; X06; X2628.07
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
A00; A01; X06; X2656.8
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
A00; A01; X06; X2623.31
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X2692.48
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X2629.51
UAV và Robot di động tự hành
A00; A01; X06; X2666.92
UAV và Robot di động tự hành
A00; A01; X06; X2627.23

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
15.8
Truyền thông đa phương tiện
22.12
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
15.89
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
15.96
Công nghệ đa phương tiện
16.9
Thiết kế đồ họa game
17.45
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
15.85
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
16.9
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
15.61
Quản trị kinh doanh
15.78
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
15.9
Logistics trong kinh tế tầm thấp
15.22
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
22
Marketing
16.9
Marketing (Chất lượng cao)
15.58
Quan hệ công chúng
15.91
Thương mại điện tử
19.87
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
15.1
Công nghệ tài chính (Fintech)
18.66
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
19.65
Kế toán
15.99
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
15.2
Khoa học dữ liệu
23.73
Kỹ thuật dữ liệu
20.39
Trí tuệ nhân tạo
22.64
Công nghệ thông tin
17.82
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
15.4
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
15.4
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
15.09
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
15.49
An toàn thông tin
22.89
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
18.55
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
22.49
Công nghệ vi mạch bán dẫn
23.37
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
22.85
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
22.04
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
15.47
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
24.6
UAV và Robot di động tự hành
18.33

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Báo chí
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Truyền thông đa phương tiện
1280.58Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện
28.62Chứng chỉ ACT (thang 36)
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ đa phương tiện
25.5Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ đa phương tiện
1149.61Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Thiết kế đồ họa game
1161.61Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Thiết kế đồ họa game
25.8Chứng chỉ ACT (thang 36)
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
25.5Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
1149.61Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quản trị kinh doanh
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quản trị kinh doanh
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Logistics trong kinh tế tầm thấp
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Logistics trong kinh tế tầm thấp
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
28.5Chứng chỉ ACT (thang 36)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
1274.86Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Marketing
1149.61Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Marketing
25.5Chứng chỉ ACT (thang 36)
Marketing (Chất lượng cao)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Marketing (Chất lượng cao)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Quan hệ công chúng
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quan hệ công chúng
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Thương mại điện tử
27.12Chứng chỉ ACT (thang 36)
Thương mại điện tử
1214.41Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ tài chính (Fintech)
1188Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ tài chính (Fintech)
26.45Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
1209.61Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
27Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kế toán
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kế toán
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Khoa học dữ liệu
1372.28Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Khoa học dữ liệu
30.67Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật dữ liệu
1225.6Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật dữ liệu
27.39Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo
29.14Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo
1306.86Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin
1169.61Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin
26Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin
1319.43Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin
29.39Chứng chỉ ACT (thang 36)
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
1185.6Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
26.39Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
1299.43Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
28.99Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ vi mạch bán dẫn
1343.43Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ vi mạch bán dẫn
29.87Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
1317.15Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
29.35Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
1276.58Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
28.54Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
1452.62Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
33.06Chứng chỉ ACT (thang 36)
UAV và Robot di động tự hành
1180.81Chứng chỉ SAT (thang 1600)
UAV và Robot di động tự hành
26.28Chứng chỉ ACT (thang 36)

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây