Điểm chuẩn vào PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2026 (Cơ sở phía Bắc)
Năm 2026, PTIT tuyển sinh khoảng 8.000 sinh viên cùng 5 phương thức: xét tuyển tài năng, xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế, ĐGNL HN, ĐGNL HCM, ĐGTD Bách Khoa HN, ĐGNL ĐH SPHN, xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT, xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2026 được công bố tất cả các thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn PTIT tất cả các phương thức phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí | A00; A01; D01; X06; X26 | 22 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 24.54 | |||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.23 | |||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.4 | |||
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.75 | |||
Thiết kế đồ họa game | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.9 | |||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.11 | |||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.75 | |||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.52 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.93 | |||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.25 | |||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.54 | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X06; X26 | 24.44 | |||
Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.75 | |||
Marketing (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.44 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.26 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.56 | |||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.25 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.23 | |||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.5 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.47 | |||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.5 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 26 | |||
Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 23.7 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 25 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23 | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 21 | |||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | A00; A01; X06; X26 | 21 | |||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00; A01; X06; X26 | 20.21 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; X06; X26 | 21.22 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 25.22 | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 23.2 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 24.87 | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X26 | 25.64 | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 25.18 | |||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | A00; A01; X06; X26 | 24.47 | |||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | A00; A01; X06; X26 | 21.17 | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 26.91 | |||
UAV và Robot di động tự hành | A00; A01; X06; X26 | 23.14 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí | Q00 | 78.2 | |||
Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 90.67 | |||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | Q00 | 78.56 | |||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | Q00 | 78.84 | |||
Công nghệ đa phương tiện | Q00 | 80.31 | |||
Thiết kế đồ họa game | Q00 | 81.11 | |||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | Q00 | 78.37 | |||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | Q00 | 80.31 | |||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | Q00 | 77.43 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 78.09 | |||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | Q00 | 78.6 | |||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | Q00 | 75.86 | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | Q00 | 89.99 | |||
Marketing | Q00 | 80.31 | |||
Marketing (Chất lượng cao) | Q00 | 77.3 | |||
Quan hệ công chúng | Q00 | 78.61 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 84.63 | |||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | Q00 | 75.4 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | Q00 | 82.87 | |||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | Q00 | 84.31 | |||
Kế toán | Q00 | 78.95 | |||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | Q00 | 75.8 | |||
Khoa học dữ liệu | Q00 | 100.34 | |||
Kỹ thuật dữ liệu | Q00 | 85.38 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 93.83 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 81.64 | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | Q00 | 76.6 | |||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | Q00 | 76.6 | |||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | Q00 | 75.33 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | Q00 | 76.95 | |||
An toàn thông tin | Q00 | 95.34 | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | Q00 | 82.71 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | Q00 | 92.94 | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | Q00 | 98.22 | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | Q00 | 95.06 | |||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | Q00 | 90.19 | |||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | Q00 | 76.87 | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | Q00 | 105.79 | |||
UAV và Robot di động tự hành | Q00 | 82.39 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí | 708.53 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 848.19 | ||||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 721.05 | ||||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 730.29 | ||||
Công nghệ đa phương tiện | 749.23 | ||||
Thiết kế đồ họa game | 757.34 | ||||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 714.52 | ||||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 749.23 | ||||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 682.42 | ||||
Quản trị kinh doanh | 704.72 | ||||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 722.13 | ||||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | 629.11 | ||||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 842.36 | ||||
Marketing | 749.23 | ||||
Marketing (Chất lượng cao) | 678.07 | ||||
Quan hệ công chúng | 722.68 | ||||
Thương mại điện tử | 792.98 | ||||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 613.33 | ||||
Công nghệ tài chính (Fintech) | 775.15 | ||||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 789.73 | ||||
Kế toán | 734.1 | ||||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 626.93 | ||||
Khoa học dữ liệu | 929.92 | ||||
Kỹ thuật dữ liệu | 800.53 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 875 | ||||
Công nghệ thông tin | 762.73 | ||||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 654.13 | ||||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 654.13 | ||||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 611.16 | ||||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 666.1 | ||||
An toàn thông tin | 887.82 | ||||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 773.53 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 867.42 | ||||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 912.3 | ||||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 885.49 | ||||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 844.11 | ||||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 663.38 | ||||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 972.06 | ||||
UAV và Robot di động tự hành | 770.3 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí | K00 | 51 | |||
Truyền thông đa phương tiện | K00 | 56.76 | |||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | K00 | 51.12 | |||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | K00 | 51.2 | |||
Công nghệ đa phương tiện | K00 | 51.86 | |||
Thiết kế đồ họa game | K00 | 52.23 | |||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | K00 | 51.06 | |||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | K00 | 51.86 | |||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | K00 | 50.76 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 50.97 | |||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | K00 | 51.13 | |||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | K00 | 50.27 | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | K00 | 56.42 | |||
Marketing | K00 | 51.86 | |||
Marketing (Chất lượng cao) | K00 | 50.72 | |||
Quan hệ công chúng | K00 | 51.13 | |||
Thương mại điện tử | K00 | 53.86 | |||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | K00 | 50.13 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | K00 | 53.04 | |||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | K00 | 53.71 | |||
Kế toán | K00 | 51.24 | |||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | K00 | 50.25 | |||
Khoa học dữ liệu | K00 | 61.64 | |||
Kỹ thuật dữ liệu | K00 | 54.2 | |||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 58.3 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 52.48 | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | K00 | 50.5 | |||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | K00 | 50.5 | |||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | K00 | 50.11 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | K00 | 50.61 | |||
An toàn thông tin | K00 | 59.04 | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | K00 | 52.97 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | K00 | 57.87 | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | K00 | 60.46 | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | K00 | 58.91 | |||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | K00 | 56.52 | |||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | K00 | 50.59 | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | K00 | 65.03 | |||
UAV và Robot di động tự hành | K00 | 52.82 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Báo chí | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Báo chí | A00; A01; D01; X06; X26 | 25.49 | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 81.79 | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 28.11 | ||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 26.1 | ||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | A00; A01; D01; X06; X26 | 26.54 | ||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 60.75 | ||
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 26.97 | ||
Thiết kế đồ họa game | A00; A01; D01; X06; X26 | 63.12 | ||
Thiết kế đồ họa game | A00; A01; D01; X06; X26 | 27.07 | ||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 25.78 | ||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | A00; A01; D01; X06; X26 | 60.75 | ||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | A00; A01; D01; X06; X26 | 26.97 | ||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 24.23 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 25.31 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | A00; A01; D01; X06; X26 | 26.15 | ||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.65 | ||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X06; X26 | 81.55 | ||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X06; X26 | 28.06 | ||
Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 60.75 | ||
Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 26.97 | ||
Marketing (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Marketing (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 24.02 | ||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; X06; X26 | 26.17 | ||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X06; X26 | 73.55 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X06; X26 | 27.51 | ||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.89 | ||
Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 27.29 | ||
Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 68.34 | ||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 72.6 | ||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 27.47 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 26.73 | ||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01; X06; X26 | 56.8 | ||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.55 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 28.96 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 86.42 | ||
Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 75.76 | ||
Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 27.6 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 82.89 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 28.38 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 27.14 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 64.7 | ||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 56.8 | ||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 22.86 | ||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | A00; A01; X06; X26 | 56.8 | ||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | A00; A01; X06; X26 | 22.86 | ||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00; A01; X06; X26 | 56.8 | ||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00; A01; X06; X26 | 20.79 | ||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; X06; X26 | 56.8 | ||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; X06; X26 | 23.44 | ||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 28.5 | ||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 83.41 | ||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 27.27 | ||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 67.86 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 82.58 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 28.3 | ||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X26 | 84.41 | ||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X26 | 28.74 | ||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 28.48 | ||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 83.32 | ||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | A00; A01; X06; X26 | 81.62 | ||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | A00; A01; X06; X26 | 28.07 | ||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | A00; A01; X06; X26 | 56.8 | ||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | A00; A01; X06; X26 | 23.31 | ||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 92.48 | ||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 29.51 | ||
UAV và Robot di động tự hành | A00; A01; X06; X26 | 66.92 | ||
UAV và Robot di động tự hành | A00; A01; X06; X26 | 27.23 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí | 15.8 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 22.12 | ||||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 15.89 | ||||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 15.96 | ||||
Công nghệ đa phương tiện | 16.9 | ||||
Thiết kế đồ họa game | 17.45 | ||||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 15.85 | ||||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 16.9 | ||||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 15.61 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15.78 | ||||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 15.9 | ||||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | 15.22 | ||||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 22 | ||||
Marketing | 16.9 | ||||
Marketing (Chất lượng cao) | 15.58 | ||||
Quan hệ công chúng | 15.91 | ||||
Thương mại điện tử | 19.87 | ||||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 15.1 | ||||
Công nghệ tài chính (Fintech) | 18.66 | ||||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 19.65 | ||||
Kế toán | 15.99 | ||||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 15.2 | ||||
Khoa học dữ liệu | 23.73 | ||||
Kỹ thuật dữ liệu | 20.39 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 22.64 | ||||
Công nghệ thông tin | 17.82 | ||||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 15.4 | ||||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 15.4 | ||||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 15.09 | ||||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 15.49 | ||||
An toàn thông tin | 22.89 | ||||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 18.55 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 22.49 | ||||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 23.37 | ||||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 22.85 | ||||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 22.04 | ||||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 15.47 | ||||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 24.6 | ||||
UAV và Robot di động tự hành | 18.33 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Báo chí | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Truyền thông đa phương tiện | 1280.58 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Truyền thông đa phương tiện | 28.62 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ đa phương tiện | 25.5 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ đa phương tiện | 1149.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Thiết kế đồ họa game | 1161.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Thiết kế đồ họa game | 25.8 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 25.5 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 1149.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Quản trị kinh doanh | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Quản trị kinh doanh | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Logistics trong kinh tế tầm thấp | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 28.5 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 1274.86 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Marketing | 1149.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Marketing | 25.5 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Marketing (Chất lượng cao) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Marketing (Chất lượng cao) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Quan hệ công chúng | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Quan hệ công chúng | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Thương mại điện tử | 27.12 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Thương mại điện tử | 1214.41 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | 1188 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | 26.45 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 1209.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 27 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kế toán | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kế toán | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Khoa học dữ liệu | 1372.28 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Khoa học dữ liệu | 30.67 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kỹ thuật dữ liệu | 1225.6 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kỹ thuật dữ liệu | 27.39 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Trí tuệ nhân tạo | 29.14 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Trí tuệ nhân tạo | 1306.86 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ thông tin | 1169.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ thông tin | 26 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
An toàn thông tin | 1319.43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
An toàn thông tin | 29.39 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 1185.6 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 26.39 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 1299.43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 28.99 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 1343.43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 29.87 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 1317.15 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 29.35 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 1276.58 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 28.54 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 1452.62 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 33.06 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
UAV và Robot di động tự hành | 1180.81 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
UAV và Robot di động tự hành | 26.28 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây